Mặt bích thép SS400 JIS 20K
Tên tiếng Anh thường dùng: Flange SS400 JIS 20K, SORF Flange SS400 JIS 20K, SWRF Flange SS400 JIS 20K, WNRF Flange SS400 JIS 20K, Blind Flange SS400 JIS 20K, Threaded flange SS400 JIS 20K.
1. Mặt bích thép SS400 JIS 20K

Chuẩn mặt bích JIS là tiêu chuẩn đến từ Nhật Bản, trong đó JIS viết tắt tiếng anh của “Japan Industrial Standard” nghĩa là Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản. Đây là bộ các tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi tại Nhật Bản và một số nước Châu Á. Chuẩn mặt bích JIS được chia ra nhiều phân loại con như: JIS 5K, JIS 10K, JIS 16K, JIS 20K.
Mặt bích thép SS400 JIS 20K là một loại mặt bích làm từ thép carbon SS400, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS B2220 của Nhật Bản. Với áp suất tối đa lên đến 20K (20 kgf/cm², tương đương 2 MPa), mặt bích này được thiết kế để hoạt động trong các hệ thống có yêu cầu áp suất cao.
Vật liệu SS400 là thép carbon có đặc tính cơ học tốt, dễ dàng gia công, và thường được sử dụng trong các hệ thống đường ống công nghiệp, công trình xây dựng và sản xuất cơ khí. Mặt bích JIS 20K mang lại độ bền và độ tin cậy cao, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe.
Mặt bích thép SS400 JIS 20K được sử dụng trong các điều kiện sau:
- Áp suất: Chịu được áp suất cao lên đến 20 kgf/cm² (2 MPa).
- Nhiệt độ: Sử dụng tốt trong môi trường nhiệt độ từ 0°C đến 300°C.
- Môi trường: Thích hợp cho môi trường không ăn mòn hoặc ít ăn mòn. Sử dụng tốt trong hệ thống dẫn chất lỏng, khí hoặc hơi nước áp suất cao..
- Ứng dụng công nghiệp: Thích hợp cho các hệ thống đường ống trong nhà máy, nhà xưởng, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống HVAC, hệ thống phòng cháy chữa cháy, và nhiều ứng dụng công nghiệp khác.
2. Các kiểu mặt bích thép SS400 JIS 20K
2.1. Mặt bích hàn cổ (Welding neck flange):

Mặt bích hàn cổ Welding Neck flange là loại mặt bích có cổ và cổ được hàn với đầu ống hoặc phụ kiện fitting bằng phương pháp hàn vát mép (butt weld – hàn chữ V). Được sử dụng chủ yếu cho các ứng dụng quan trọng nơi mà mối hàn cần được kiểm tra chất lượng bằng phương pháp siêu âm, chụp chiếu.
Welding Neck flange là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống đường ống áp lực cao do sự chắc chắn của mối hàn butt weld và thiết kế mặt bích giúp giảm tránh việc tập trung áp suất.
Welding Neck flange thường được chế tạo bằng phương pháp rèn, mỏng hơn so với hầu hết các mặt bích khác cùng kích thước ống nhưng nó thật sự vững chắc, tin cậy và hiệu quả.
2.2. Mặt bích hàn lồng (Socket weld flange):

Mặt bích hàn lồng (Socket Weld flange) là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng duy nhất một mối ghép hàn ở một phía, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ áp lực cao.
Khác với mặt bích hàn cổ Welding Neck flange, ống được đưa vào bên trong mặt bích hàn lồng (socket weld) cho đến khi đầu ống cách phần bọc đúc một khoảng vừa phải (khoảng cách này gọi là expansion gap) và mối hàn điền đầy (filled weld) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống. Kinh nghiệm tạo khoảng cách expansion gap: ống được đưa vào mặt bích đến độ sâu tối đa, sau đó rút ra khoảng 1/16” (1.6mm).
2.3. Mặt bích hàn trượt (Slip-on Flange):

Không có phần bọc đúc như mặt bích Socket Weld flange, mặt bích hàn trượt Slip-on flange có đường kính trong lớn hơn đường kính ống một chút để có thể trượt thoải mái trên đường ống. Mặt bích hàn trượt Slip-on flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng cách hàn cả mặt ngoài và mặt trong mặt bích.
- Mối hàn điền đầy mặt ngoài (filled weld outside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống tương tự như mối hàn của mặt bích socket weld.
- Mối hàn điền đầy mặt trong (filled weld inside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên trong của mặt bích và đầu ống. Khi đưa ống vào bên trong mặt bích cần chú ý: đầu ống không quá sát với bề mặt mặt bích (như hình bên) mà cần có một khoảng hở để không gây hư hỏng mặt bích, thông thường khoảng cách này bằng với độ dày thành ống cộng thêm 3mm.
2.4. Mặt bích ren (Thread Flange):

Mặt bích ren Threaded flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng mối ghép ren: mặt bích là ren trong còn ống là ren ngoài. Ren phổ biến nhất là NPT hoặc BSP
Mối ghép ren khá yếu và dễ rò rỉ khi phải chịu áp lực cao nhưng mặt bích ren Threaded flange là loại mặt bích được dùng trong các đường ống mà tại đó việc hàn nối không thể thực hiện được, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ và các khu vực dễ cháy mà việc hàn là rất nguy hiểm.
Khi sử dụng mặt bích ren thì lưu ý đến độ dày thành ống: thành ống dày giúp dễ dàng gia công bước ren mà không làm mỏng ống gây đứt gãy vị trí nối ren với mặt bích.
2.4. Mặt bích mù (Blind Flange):

Mặt bích mù Blind flange là loại mặt bích phổ biến, không có lỗ ở giữa và thường được sử dụng để đóng kín các đầu ống chờ tạm thời mà có thể tháo lắp trở lại dễ dàng bất cứ lúc nào.
Mặt bích mù được sử dụng làm kín các đường ống, giúp cho quá trình thử áp hệ thống tiến hành một cách dễ dàng hơn.
3. Bảng thành phần hóa học và chất liệu của Thép carbon SS400
Thép cacbon là một loại hợp kim chứa hai thành phần chính là sắt (Fe) và cacbon (C), ngoài ra, thép cacbon còn chứa các chất phụ trợ khác như Mangan, Silic, Đồng …. Hàm lượng cacbon trong thép tỉ lệ nghịch với khả năng uốn dẻo và tỉ lệ thuận với độ cứng, độ bền. Nghĩa là hàm lượng cacbon càng cao thì thép càng cứng và càng khó uốn cong, hàm lượng cacbon càng thấp thì thép càng dẻo, càng bền. Đồng thời, khi tăng hàm lượng cacbon trong thép cacbon thì nhiệt độ nóng chảy càng thấp.
| Thành Phần Hóa Học (%) | SS400 |
| Carbon (C) | ≤ 0.35 |
| Manganese (Mn) | 0.60 – 1.05 |
| Phosphorus (P) | ≤ 0.035 |
| Sulfur (S) | ≤ 0.040 |
| Silicon (Si) | 0.10 – 0.35 |
| Copper (Cu) | ≤ 0.40 |
| Chromium (Cr) | ≤ 0.30 |
| Molybdenum (Mo) | ≤ 0.12 |
| Nickel (Ni) | ≤ 0.40 |
| Vanadium (V) | ≤ 0.08 |
4. Bảng kích thước Mặt bích thép SS400 JIS 20K

| JIS 20 kgf/cm2 | ||||||||
| Size | d | D | C | No. | h | t | Weight (kg) | |
| mm | Type 1 | Type 2 | ||||||
| 10 | 17.8 | 90 | 65 | 4 | 15 | 14 | 0.60 | 0.60 |
| 15 | 22.2 | 95 | 70 | 4 | 15 | 14 | 0.70 | 0.70 |
| 20 | 27.7 | 100 | 75 | 4 | 15 | 16 | 0.80 | 0.90 |
| 25 | 34.5 | 125 | 90 | 4 | 19 | 16 | 1.30 | 1.50 |
| 32 | 43.2 | 135 | 100 | 4 | 19 | 18 | 1.60 | 1.80 |
| 40 | 49.1 | 140 | 105 | 4 | 19 | 18 | 1.70 | 2.00 |
| 50 | 61.1 | 155 | 120 | 8 | 19 | 18 | 1.90 | 2.40 |
| 65 | 77.1 | 175 | 140 | 8 | 19 | 20 | 2.60 | 3.40 |
| 80 | 90.0 | 200 | 160 | 8 | 23 | 22 | 3.80 | 4.90 |
| 90 | 102.6 | 210 | 170 | 8 | 23 | 24 | 4.40 | 6.00 |
| 100 | 115.4 | 225 | 185 | 8 | 23 | 24 | 4.90 | 6.90 |
| 125 | 141.2 | 270 | 225 | 8 | 25 | 26 | 7.80 | 11.00 |
| 150 | 166.6 | 305 | 260 | 12 | 25 | 28 | 10.10 | 14.90 |
| 175 | – | – | – | – | – | – | – | – |
| 200 | 218.0 | 350 | 305 | 12 | 25 | 30 | 12.60 | 21.40 |
| 250 | 269.5 | 430 | 380 | 12 | 27 | 34 | 21.90 | 37.20 |
| 300 | 321.0 | 480 | 430 | 16 | 27 | 36 | 25.80 | 48.80 |
| 350 | 358.1 | 540 | 480 | 16 | 33 | 40 | 36.20 | 68.00 |
| 400 | 409.0 | 605 | 540 | 16 | 33 | 46 | 51.70 | 99.40 |
| 450 | 460.0 | 675 | 605 | 20 | 33 | 48 | 66.10 | 129.10 |
| 500 | 511.0 | 730 | 660 | 20 | 33 | 50 | 77.40 | 158.40 |
| 550 | 562.0 | 795 | 720 | 20 | 39 | 52 | 92.20 | 194.00 |
| 600 | 613.0 | 845 | 770 | 24 | 39 | 54 | 101.10 | 226.90 |
| 650 | 664.0 | 945 | 850 | 24 | 48 | 60 | 147.60 | 311.60 |
| 700 | 715.0 | 995 | 900 | 24 | 48 | 64 | 168.00 | 370.90 |
| 750 | 766.0 | 1080 | 970 | 24 | 56 | 68 | 212.70 | 460.10 |
| 800 | 817.0 | 1140 | 1030 | 24 | 56 | 72 | 248.50 | 546.50 |
| 900 | 919.0 | 1250 | 1140 | 28 | 56 | 76 | 296.90 | 694.90 |
| 1000 | – | – | – | – | – | – | – | – |
5. Ứng dụng, ưu điểm và hạn chế của mặt bích thép SS400 JIS 20K
5.1. Ứng dụng:
Mặt bích Inox SUS304 JIS 20K được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm:
- Hệ thống dầu khí: Kết nối các đường ống dẫn dầu và khí trong môi trường áp suất cao.
- Công nghiệp hóa chất: Dẫn các chất hóa học không ăn mòn hoặc ít ăn mòn.
- Nhà máy điện: Sử dụng trong các đường ống dẫn hơi nước áp suất cao.
- Công nghiệp nặng: Kết nối các hệ thống đường ống trong nhà máy thép, nhà máy xi măng và các công trình cơ khí lớn.
- Công trình cấp thoát nước: Dẫn nước hoặc khí trong hệ thống áp suất cao.
5.2. Ưu điểm:
- Khả năng chịu áp suất cao: Được thiết kế để hoạt động trong các hệ thống áp suất lớn lên đến 2 MPa.
- Độ bền cơ học tốt: Đáp ứng các yêu cầu về chịu lực trong các ứng dụng công nghiệp.
- Dễ gia công và lắp đặt: Vật liệu SS400 dễ dàng cắt, hàn và lắp đặt.
- Chi phí hợp lý: Giá thành thấp hơn so với mặt bích làm từ thép hợp kim hoặc thép không gỉ.
5.3. Hạn chế:
- Khả năng chống ăn mòn hạn chế: Không thích hợp cho môi trường chứa hóa chất ăn mòn hoặc môi trường biển.
- Bảo trì phức tạp: Cần được sơn phủ hoặc bảo trì thường xuyên để hạn chế oxy hóa.
- Giới hạn nhiệt độ: Không phù hợp với các ứng dụng nhiệt độ cao trên 300°C.
Mặt bích thép SS400 JIS 20K là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống đường ống áp suất cao trong các ngành công nghiệp nặng và xây dựng. Với độ bền, giá thành hợp lý và khả năng gia công dễ dàng, sản phẩm này mang lại hiệu quả kinh tế cao cho các dự án công nghiệp.
6. Cách lắp đặt các kiểu mặt bích
https://www.youtube.com/watch?v=s7e4-yc2QZk
7. Liên hệ đặt hàng tại CTCP Kỹ thuật Thương mại IWISU – Nhà phân phối mặt bích tại Việt Nam
Hiện tại, các sản phẩm mặt bích, đặc biệt mặt bích Inox, mặt bích thép đang được Công ty Cổ phần Kỹ thuật Thương Mại IWISU phân phối rộng rãi tại thị trường Việt Nam với sản phẩm chất lượng và giá thành cạnh tranh nhất thị trường. Hàng được nhập khẩu theo các chuẩn ANSI, BS, EN, JIS, DIN từ Hàn Quốc, Trung Quốc, Châu Âu, Nhật Bản… Hàng có sẵn trong kho với số lượng lớn, đáp ứng đầy đủ, nhanh chóng yêu cầu của quý khách hàng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng (Certificate of Quality), chứng chỉ xuất xứ (Certificate of Origin).
Mọi yêu cầu đặt hàng hoặc gia công mặt bích theo bản vẽ vui lòng gửi yêu cầu về Email: sales@iwisu.com hoặc liên hệ trực tiếp qua Hotline (+84) 28 36 36 90 90/ 36 36 90 91 để được tư vấn.
- Web liên kết: thegioivalve.vn – thegioimatbich.com – thietbinhapkhau.vn
- Từ khóa tìm kiếm: Mặt bích thép SS400 JIS 20K, Mặt bích thép SORF SS400 JIS 20K, Mặt bích SWRF SS400 JIS 20K, Mặt bích WNRF Flange SS400 JIS 20K, Mặt bích mù SS400 JIS 20K, Threaded flange SS400 JIS 20K.


