Mặt bích thép A105 ANSI Class 900
Tên tiếng Anh thường dùng: Flange A105 ANSI Class 900, Flange carbon steel ANSI Class 900, SORF Flange ANSI A105 #900, SWRF Flange ASTM A105 Class 900, WNRF Flange ASTM A105 Class 900Lb, BLRF flange ASTM A105 Class 900, Threaded flange ASTM A105 ANSI 900#.
1. Mặt bích thép A105 ANSI Class 900
Chuẩn mặt bích ANSI là chuẩn đến từ Hoa Kỳ, trong đó ANSI là viết tắt tiếng anh của “Americal National Standards Intitute) nghĩa là Viện tiêu chuẩn quốc gia Hoa Kỳ. ANSI được sử dụng rộng rãi với gần 1000 thành viên là các doanh nghiệp tại Mỹ lẫn quốc tế tạo nên một liên đoàn thống nhất với nhau. Chuẩn ANSI được chia ra nhiều phân loại con như ANSI Class 150, ANSI Class 300, ANSI Class 400, ANSI Class 600, ANSI Class 900….
Mặt bích thép A105 ANSI Class 900 được chế tạo từ thép carbon A105, một loại vật liệu phổ biến trong các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu nhiệt và chịu áp lực cao. Các mặt bích này tuân thủ các tiêu chuẩn ANSI (American National Standards Institute), với Class 900 thể hiện mức độ chịu áp lực của mặt bích khi hoạt động trong môi trường có yêu cầu cao.
Mặt bích thép A105 ANSI Class 900 được thiết kế để nối các ống hoặc thiết bị với nhau, tạo sự liên kết vững chắc và tránh rò rỉ. Thường được sử dụng trong các hệ thống đường ống công nghiệp, chúng có thể hoạt động ở các điều kiện khắc nghiệt và áp suất cao.
Các điều kiện sử dụng chính của mặt bích A105 ANSI Class 900 bao gồm:
- Áp suất cao: Mặt bích này có khả năng chịu áp suất lên đến 900 psi (đơn vị áp suất), rất phù hợp cho các hệ thống đường ống công nghiệp như dầu khí, hóa chất và nhà máy nhiệt điện.
- Nhiệt độ cao: Được thiết kế để làm việc trong nhiệt độ từ -29°C đến 450°C, mặt bích A105 có khả năng chịu nhiệt tốt, thích hợp cho các môi trường nhiệt độ biến động lớn.
- Chịu ăn mòn: Mặc dù không có khả năng chống ăn mòn mạnh mẽ như inox hay hợp kim đặc biệt, thép A105 có thể được bảo vệ tốt bằng lớp phủ chống ăn mòn trong môi trường không quá khắc nghiệt.

2. Các kiểu Mặt bích thép A105 ANSI Class 900
2.1. Mặt bích hàn cổ (Welding neck flange):

Mặt bích hàn cổ Welding Neck flange là loại mặt bích có cổ và cổ được hàn với đầu ống hoặc phụ kiện fitting bằng phương pháp hàn vát mép (butt weld – hàn chữ V). Được sử dụng chủ yếu cho các ứng dụng quan trọng nơi mà mối hàn cần được kiểm tra chất lượng bằng phương pháp siêu âm, chụp chiếu.
Welding Neck flange là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống đường ống áp lực cao do sự chắc chắn của mối hàn butt weld và thiết kế mặt bích giúp giảm tránh việc tập trung áp suất.
Welding Neck flange thường được chế tạo bằng phương pháp rèn, mỏng hơn so với hầu hết các mặt bích khác cùng kích thước ống nhưng nó thật sự vững chắc, tin cậy và hiệu quả.
2.2. Mặt bích hàn lồng (Socket weld flange):

Mặt bích hàn lồng (Socket Weld flange) là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng duy nhất một mối ghép hàn ở một phía, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ áp lực cao.
Khác với Welding Neck flange, ống được đưa vào bên trong mặt bích hàn lồng (socket weld) cho đến khi đầu ống cách phần bọc đúc một khoảng vừa phải (khoảng cách này gọi là expansion gap) và mối hàn điền đầy (filled weld) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống. Kinh nghiệm tạo khoảng cách expansion gap: ống được đưa vào mặt bích đến độ sâu tối đa, sau đó rút ra khoảng 1/16” (1.6mm).
2.3. Mặt bích hàn trượt (Slip-on Flange):

Không có phần bọc đúc như mặt bích Socket Weld flange, mặt bích hàn trượt Slip-on flange có đường kính trong lớn hơn đường kính ống một chút để có thể trượt thoải mái trên đường ống. Mặt bích hàn trượt Slip-on flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng cách hàn cả mặt ngoài và mặt trong mặt bích.
- Mối hàn điền đầy mặt ngoài (filled weld outside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống tương tự như mối hàn của mặt bích socket weld.
- Mối hàn điền đầy mặt trong (filled weld inside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên trong của mặt bích và đầu ống. Khi đưa ống vào bên trong mặt bích cần chú ý: đầu ống không quá sát với bề mặt mặt bích (như hình bên) mà cần có một khoảng hở để không gây hư hỏng, thông thường khoảng cách này bằng với độ dày thành ống cộng thêm 3mm.
2.4. Mặt bích ren (Thread Flange):

Mặt bích ren Threaded flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng mối ghép ren: mặt bích là ren trong còn ống là ren ngoài. Ren phổ biến nhất là NPT hoặc BSP
Mối ghép ren khá yếu và dễ rò rỉ khi phải chịu áp lực cao nhưng Threaded flange là loại mặt bích được dùng trong các đường ống mà tại đó việc hàn nối không thể thực hiện được, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ và các khu vực dễ cháy mà việc hàn là rất nguy hiểm.
Khi sử dụng thì lưu ý đến độ dày thành ống: thành ống dày giúp dễ dàng gia công bước ren mà không làm mỏng ống gây đứt gãy vị trí nối ren với mặt bích.
2.4. Mặt bích mù (Blind Flange):

Mặt bích mù Blind flange là loại mặt bích phổ biến, không có lỗ ở giữa và thường được sử dụng để đóng kín các đầu ống chờ tạm thời mà có thể tháo lắp trở lại dễ dàng bất cứ lúc nào.
Mặt bích mù được sử dụng làm kín các đường ống, giúp cho quá trình thử áp hệ thống tiến hành một cách dễ dàng hơn.
3. Bảng Thành Phần Hóa Học Và Chất Liệu Của Thép Carbon A105
Thép cacbon là một loại hợp kim chứa hai thành phần chính là sắt (Fe) và cacbon (C), ngoài ra, thép cacbon còn chứa các chất phụ trợ khác như Mangan, Silic, Đồng …. Hàm lượng cacbon trong thép tỉ lệ nghịch với khả năng uốn dẻo và tỉ lệ thuận với độ cứng, độ bền. Nghĩa là hàm lượng cacbon càng cao thì thép càng cứng và càng khó uốn cong, hàm lượng cacbon càng thấp thì thép càng dẻo, càng bền. Đồng thời, khi tăng hàm lượng cacbon trong thép cacbon thì nhiệt độ nóng chảy càng thấp.
| Thành Phần Hóa Học (%) | A105 |
| Carbon (C) | ≤ 0.35 |
| Manganese (Mn) | 0.60 – 1.05 |
| Phosphorus (P) | ≤ 0.035 |
| Sulfur (S) | ≤ 0.040 |
| Silicon (Si) | 0.10 – 0.35 |
| Copper (Cu) | ≤ 0.40 |
| Chromium (Cr) | ≤ 0.30 |
| Molybdenum (Mo) | ≤ 0.12 |
| Nickel (Ni) | ≤ 0.40 |
| Vanadium (V) | ≤ 0.08 |
4. Bảng kích thước mặt bích thép A105 ANSI Class 900

WELDING NECK RF STD* DIMENSIONS (mm)
|
Size |
Outside Diam. |
Bore Diam. STD |
Thick- ness |
Total Thick- ness |
Neck | Hub |
Radius |
Holes | Raised Face |
Net Weight |
||||||
| Base Diam. | Thick- ness | Thick- ness |
Diam. |
Diam. |
No. |
P.C.D |
Outside Diam. | Thick- ness | ||||||||
| mm | inch | D | B1* | t | T1 | X | t2 | t1 | A | R | h | n | K | G | f | Kg |
| 15 | 1⁄2 | 120.65 | 15.80 | 22.35 | 60.45 | 38.10 | 30.48 | 7.62 | 21.34 | 3.05 | 22.35 | 4.00 | 82.55 | 35.05 | 6.40 | 1.88 |
| 20 | 3⁄4 | 130.05 | 20.93 | 25.40 | 69.85 | 44.45 | 35.56 | 8.89 | 26.67 | 3.05 | 22.35 | 4.00 | 88.90 | 42.93 | 6.40 | 2.54 |
| 25 | 1 | 149.35 | 26.64 | 28.45 | 73.15 | 52.32 | 35.76 | 8.94 | 33.53 | 3.05 | 25.40 | 4.00 | 101.60 | 50.80 | 6.40 | 3.72 |
| 32 | 11⁄4 | 158.75 | 35.05 | 28.45 | 73.15 | 63.50 | 35.76 | 8.94 | 42.16 | 4.83 | 25.40 | 4.00 | 111.25 | 63.50 | 6.40 | 4.29 |
| 40 | 11⁄2 | 177.80 | 40.89 | 31.75 | 82.55 | 69.85 | 40.64 | 10.16 | 48.56 | 6.35 | 28.45 | 4.00 | 123.95 | 73.15 | 6.40 | 5.94 |
| 50 | 2 | 215.90 | 52.50 | 38.10 | 101.60 | 104.65 | 50.80 | 12.70 | 60.45 | 7.87 | 25.40 | 8.00 | 165.10 | 91.95 | 6.40 | 10.81 |
| 65 | 21⁄2 | 244.35 | 62.71 | 41.15 | 104.65 | 123.95 | 50.80 | 12.70 | 73.15 | 7.87 | 28.45 | 8.00 | 190.50 | 104.65 | 6.40 | 14.92 |
| 80 | 3 | 241.30 | 77.93 | 38.10 | 101.60 | 127.00 | 50.80 | 12.70 | 88.90 | 9.65 | 25.40 | 8.00 | 190.50 | 127.00 | 6.40 | 13.60 |
| 100 | 4 | 292.10 | 102.26 | 44.45 | 114.30 | 158.75 | 55.88 | 13.97 | 114.30 | 11.18 | 31.75 | 8.00 | 234.95 | 157.23 | 6.40 | 22.37 |
| 125 | 5 | 349.25 | 128.19 | 50.80 | 127.00 | 190.50 | 60.96 | 15.24 | 141.22 | 11.18 | 35.05 | 8.00 | 279.40 | 185.67 | 6.40 | 35.90 |
| 150 | 6 | 381.00 | 154.05 | 55.63 | 139.70 | 234.95 | 67.26 | 16.81 | 168.40 | 12.70 | 31.75 | 12.00 | 317.50 | 215.90 | 6.40 | 46.98 |
| 200 | 8 | 469.90 | 202.72 | 63.50 | 162.05 | 298.45 | 78.84 | 19.71 | 219.20 | 12.70 | 38.10 | 12.00 | 393.70 | 269.75 | 6.40 | 80.07 |
| 250 | 10 | 546.10 | 254.51 | 69.85 | 184.15 | 368.30 | 91.44 | 22.86 | 273.05 | 12.70 | 38.10 | 16.00 | 469.90 | 323.85 | 6.40 | 117.90 |
| 300 | 12 | 609.60 | 304.80 | 79.25 | 200.15 | 419.10 | 96.72 | 24.18 | 323.85 | 12.70 | 38.10 | 20.00 | 533.40 | 381.00 | 6.40 | 156.80 |
| 350 | 14 | 641.35 | 336.55 | 85.85 | 212.85 | 450.85 | 101.60 | 25.40 | 355.60 | 12.70 | 41.15 | 20.00 | 558.80 | 412.75 | 6.40 | 179.94 |
| 400 | 16 | 704.85 | 387.35 | 88.90 | 215.90 | 508.00 | 101.60 | 25.40 | 406.40 | 12.70 | 44.45 | 20.00 | 615.95 | 469.90 | 6.40 | 216.91 |
| 450 | 18 | 787.40 | 438.15 | 101.60 | 228.60 | 565.15 | 101.60 | 25.40 | 457.20 | 12.70 | 50.80 | 20.00 | 685.80 | 533.40 | 6.40 | 293.63 |
| 500 | 20 | 857.25 | 488.95 | 107.95 | 247.65 | 622.30 | 111.76 | 27.94 | 508.00 | 12.70 | 53.85 | 20.00 | 749.30 | 584.20 | 6.40 | 364.11 |
| 600 | 24 | 1041.40 | 590.55 | 139.70 | 292.10 | 749.30 | 121.92 | 30.48 | 609.60 | 12.70 | 66.55 | 20.00 | 901.70 | 692.15 | 6.40 | 666.57 |
SOCKET WELDING RF (STD* and XS*) DIMENSIONS (mm)
| Pipe Normal Diam. | O.D. Flange | Thk. Of Flange Min | Diam.of
Hub |
HubDiam.
Chamfer of W.N |
Length Hub | Diam.of Bolt
Circle |
Diam.of Bolt
Holes |
Numberof Bolts | Diam. ofBolts
(inch) |
Approx. Weight | ||
| inch | dn | O | C | X | A | Y | BC | BH | BN | BD | KG/PCS | LB/PCS |
| 1/2″ | 15 | 120.7 | 22.4 | 38.1 | 21.3 | 60.5 | 82.6 | 22.4 | 4 | 3/4″ | 2.1 | 4.6 |
| 3/4″ | 20 | 130 | 25.4 | 44.5 | 26.7 | 69.9 | 88.9 | 22.4 | 4 | 3/4″ | 2.7 | 5.9 |
| 1″ | 25 | 149.4 | 28.4 | 52.3 | 33.5 | 73.2 | 101.6 | 25.4 | 4 | 7/8″ | 3.9 | 8.6 |
| 1-1/4″ | 32 | 158.8 | 28.4 | 63.5 | 42.2 | 73.2 | 111.3 | 25.4 | 4 | 7/8″ | 4.5 | 9.9 |
| 1-1/2″ | 40 | 177.8 | 31.8 | 69.9 | 48.3 | 82.6 | 124 | 28.4 | 4 | 1″ | 6.2 | 13.7 |
| 2″ | 50 | 215.9 | 38.1 | 104.6 | 60.5 | 101.6 | 165.1 | 25.4 | 8 | 7/8″ | 11.3 | 24.9 |
| 2-1/2″ | 65 | 244.3 | 41.1 | 124 | 73.2 | 104.6 | 190.5 | 28.4 | 8 | 1″ | 16.3 | 36 |
| 3″ | 80 | 241.3 | 38.1 | 127 | 88.9 | 101.6 | 190.5 | 25.4 | 8 | 7/8″ | 15 | 33 |
| 4″ | 100 | 292.1 | 44.5 | 158.8 | 114.3 | 114.3 | 235 | 31.8 | 8 | 1 1/8″ | 24 | 52.8 |
| 5″ | 125 | 349.3 | 50.8 | 190.5 | 141.2 | 127 | 279.4 | 35.1 | 8 | 1 1/4″ | 38.5 | 85 |
| 6″ | 150 | 381 | 55.6 | 235 | 168.4 | 139.7 | 317.5 | 31.8 | 12 | 1 1/8″ | 50 | 110 |
| 8″ | 200 | 469.9 | 63.5 | 298.5 | 219.2 | 162.1 | 393.7 | 38.1 | 12 | 1 3/8″ | 85 | 187 |
| 10″ | 250 | 546.1 | 69.9 | 368.3 | 273.1 | 184.2 | 469.9 | 38.1 | 16 | 1 3/8″ | 123 | 271 |
| 12″ | 300 | 609.6 | 79.2 | 419.1 | 323.9 | 200.2 | 533.4 | 38.1 | 20 | 1 3/8″ | 168 | 370 |
| 14″ | 350 | 641.4 | 85.9 | 450.9 | 355.6 | 212.9 | 558.8 | 41.1 | 20 | 1 1/2″ | 198 | 436 |
| 16″ | 400 | 704.9 | 88.9 | 508 | 406.4 | 215.9 | 616 | 44.5 | 20 | 1 5/8″ | 225 | 495 |
| 18″ | 450 | 787.4 | 101.6 | 565.2 | 457.2 | 228.6 | 685.8 | 50.8 | 20 | 1 7/8″ | 318 | 701 |
| 20″ | 500 | 857.3 | 108 | 622.3 | 508 | 247.7 | 749.3 | 53.8 | 20 | 2″ | 376 | 829 |
| 24″ | 600 | 1041 | 139.7 | 749.3 | 609.6 | 292.1 | 901.7 | 66.5 | 20 | 2 1/2″ | 680 | 1498 |
BLIND RF DIMENSIONS (mm)
|
Size |
Outside Diameter |
Thickness |
Holes | Raised Face |
Net Weight |
||||
|
Diameter |
Number |
P.C.D |
Outside Di- ameter |
Thickness |
|||||
| mm | inch | D | t | h | n | K | G | f | Kg |
| 15 | 1⁄2 | 120.65 | 22.35 | 22.35 | 4.00 | 82.55 | 35.05 | 6.40 | 1.78 |
| 20 | 3⁄4 | 130.05 | 25.40 | 22.35 | 4.00 | 88.90 | 42.93 | 6.40 | 2.41 |
| 25 | 1 | 149.35 | 28.45 | 25.40 | 4.00 | 101.60 | 50.80 | 6.40 | 3.56 |
| 32 | 11⁄4 | 158.75 | 28.45 | 25.40 | 4.00 | 111.25 | 63.50 | 6.40 | 4.13 |
| 40 | 11⁄2 | 177.80 | 31.75 | 28.45 | 4.00 | 123.95 | 73.15 | 6.40 | 5.76 |
| 50 | 2 | 215.90 | 38.10 | 25.40 | 8.00 | 165.10 | 91.95 | 6.40 | 10.07 |
| 65 | 21⁄2 | 244.35 | 41.15 | 28.45 | 8.00 | 190.50 | 104.65 | 6.40 | 13.93 |
| 80 | 3 | 241.30 | 38.10 | 25.40 | 8.00 | 190.50 | 127.00 | 6.40 | 13.10 |
| 100 | 4 | 292.10 | 44.45 | 31.75 | 8.00 | 234.95 | 157.23 | 6.40 | 22.14 |
| 125 | 5 | 349.25 | 50.80 | 35.05 | 8.00 | 279.40 | 185.67 | 6.40 | 36.47 |
| 150 | 6 | 381.00 | 55.63 | 31.75 | 12.00 | 317.50 | 215.90 | 6.40 | 47.46 |
| 200 | 8 | 469.90 | 63.50 | 38.10 | 12.00 | 393.70 | 269.75 | 6.40 | 82.47 |
| 250 | 10 | 546.10 | 69.85 | 38.10 | 16.00 | 469.90 | 323.85 | 6.40 | 122.54 |
| 300 | 12 | 609.60 | 79.25 | 38.10 | 20.00 | 533.40 | 381.00 | 6.40 | 173.07 |
| 350 | 14 | 641.35 | 85.85 | 41.15 | 20.00 | 558.80 | 412.75 | 6.40 | 206.46 |
| 400 | 16 | 704.85 | 88.90 | 44.45 | 20.00 | 615.95 | 469.90 | 6.40 | 259.29 |
| 450 | 18 | 787.40 | 101.60 | 50.80 | 20.00 | 685.80 | 533.40 | 6.40 | 367.18 |
| 500 | 20 | 857.25 | 107.95 | 53.85 | 20.00 | 749.30 | 584.20 | 6.40 | 463.86 |
| 600 | 24 | 1041.40 | 139.70 | 66.55 | 20.00 | 901.70 | 692.15 | 6.40 | 876.56 |
SLIP ON RF DIMENSIONS (mm)
|
Size |
Outside Diam. |
Bore Diam. |
Thick- ness |
Total Thick- ness |
Dia. at
Base of Hub |
Holes | Raised Face |
Net Weight |
||||
|
Diam. |
Number |
P.C.D |
Outside Diam. | Thick- ness | ||||||||
| mm | inch | D | B2 | t | T2 | X | h | n | K | G | f | Kg |
| 15 | 1⁄2 | 120.65 | 22.35 | 22.35 | 31.75 | 38.10 | 22.35 | 4.00 | 82.55 | 35.05 | 6.40 | 1.75 |
| 20 | 3⁄4 | 130.05 | 27.69 | 25.40 | 35.05 | 44.45 | 22.35 | 4.00 | 88.90 | 42.93 | 6.40 | 2.33 |
| 25 | 1 | 149.35 | 34.54 | 28.45 | 41.15 | 52.32 | 25.40 | 4.00 | 101.60 | 50.80 | 6.40 | 3.43 |
| 32 | 11⁄4 | 158.75 | 43.18 | 28.45 | 41.15 | 63.50 | 25.40 | 4.00 | 111.25 | 63.50 | 6.40 | 3.90 |
| 40 | 11⁄2 | 177.80 | 49.53 | 31.75 | 44.45 | 69.85 | 28.45 | 4.00 | 123.95 | 73.15 | 6.40 | 5.38 |
| 50 | 2 | 215.90 | 61.98 | 38.10 | 57.15 | 104.65 | 25.40 | 8.00 | 165.10 | 91.95 | 6.40 | 9.85 |
| 65 | 21⁄2 | 244.35 | 74.68 | 41.15 | 63.50 | 123.95 | 28.45 | 8.00 | 190.50 | 104.65 | 6.40 | 13.65 |
| 80 | 3 | 241.30 | 90.68 | 38.10 | 53.85 | 127.00 | 25.40 | 8.00 | 190.50 | 127.00 | 6.40 | 11.61 |
| 100 | 4 | 292.10 | 116.08 | 44.45 | 69.85 | 158.75 | 31.75 | 8.00 | 234.95 | 157.23 | 6.40 | 19.76 |
| 125 | 5 | 349.25 | 143.76 | 50.80 | 79.25 | 190.50 | 35.05 | 8.00 | 279.40 | 185.67 | 6.40 | 31.93 |
| 150 | 6 | 381.00 | 170.69 | 55.63 | 85.85 | 234.95 | 31.75 | 8.00 | 317.50 | 215.90 | 6.40 | 41.19 |
| 200 | 8 | 469.90 | 221.49 | 63.50 | 101.60 | 298.45 | 38.10 | 12.00 | 393.70 | 269.75 | 6.40 | 70.75 |
| 250 | 10 | 546.10 | 276.35 | 69.85 | 107.95 | 368.30 | 38.10 | 16.00 | 469.90 | 323.85 | 6.40 | 100.58 |
| 300 | 12 | 609.60 | 327.15 | 79.25 | 117.35 | 419.10 | 38.10 | 20.00 | 533.40 | 381.00 | 6.40 | 132.70 |
| 350 | 14 | 641.35 | 359.16 | 85.85 | 130.05 | 450.85 | 41.15 | 20.00 | 558.80 | 412.75 | 6.40 | 153.37 |
| 400 | 16 | 704.85 | 410.46 | 88.90 | 133.35 | 508.00 | 44.45 | 20.00 | 615.95 | 469.90 | 6.40 | 184.90 |
| 450 | 18 | 787.40 | 461.77 | 101.60 | 152.40 | 565.15 | 50.80 | 20.00 | 685.80 | 533.40 | 6.40 | 258.51 |
| 500 | 20 | 857.25 | 513.08 | 107.95 | 158.75 | 622.30 | 53.85 | 20.00 | 749.30 | 584.20 | 6.40 | 317.19 |
| 600 | 24 | 1041.40 | 615.95 | 139.70 | 203.20 | 749.30 | 66.55 | 20.00 | 901.70 | 692.15 | 6.40 | 606.21 |
THREADED RF DIMENSIONS (mm)
|
Size |
Outside Diam. |
Bore Diam. |
Thick- ness |
Total Thick- ness |
Dia. at
Base of Hub |
Thread Length |
Holes | Raised Face |
Net Weight |
||||
|
Diam. |
Number |
P.C.D |
Outside Diam. | Thick- ness | |||||||||
| mm | inch | D | B2 | t | T2 | X | Q | h | n | K | G | f | Kg |
| 15 | 1⁄2 | 120.65 | 22.35 | 22.35 | 31.75 | 38.10 | 22.35 | 22.35 | 4.00 | 82.55 | 35.05 | 6.40 | 1.75 |
| 20 | 3⁄4 | 130.05 | 27.69 | 25.40 | 35.05 | 44.45 | 25.40 | 22.35 | 4.00 | 88.90 | 42.93 | 6.40 | 2.33 |
| 25 | 1 | 149.35 | 34.54 | 28.45 | 41.15 | 52.32 | 28.45 | 25.40 | 4.00 | 101.60 | 50.80 | 6.40 | 3.43 |
| 32 | 11⁄4 | 158.75 | 43.18 | 28.45 | 41.15 | 63.50 | 30.23 | 25.40 | 4.00 | 111.25 | 63.50 | 6.40 | 3.90 |
| 40 | 11⁄2 | 177.80 | 49.53 | 31.75 | 44.45 | 69.85 | 31.75 | 28.45 | 4.00 | 123.95 | 73.15 | 6.40 | 5.38 |
| 50 | 2 | 215.90 | 61.98 | 38.10 | 57.15 | 104.65 | 38.10 | 25.40 | 8.00 | 165.10 | 91.95 | 6.40 | 9.85 |
| 65 | 21⁄2 | 244.35 | 74.68 | 41.15 | 63.50 | 123.95 | 47.75 | 28.45 | 8.00 | 190.50 | 104.65 | 6.40 | 13.65 |
| 80 | 3 | 241.30 | 90.68 | 38.10 | 53.85 | 127.00 | 41.15 | 25.40 | 8.00 | 190.50 | 127.00 | 6.40 | 11.61 |
| 100 | 4 | 292.10 | 116.08 | 44.45 | 69.85 | 158.75 | 47.75 | 31.75 | 8.00 | 234.95 | 157.23 | 6.40 | 19.76 |
| 125 | 5 | 349.25 | 143.76 | 50.80 | 79.25 | 190.50 | 53.85 | 35.05 | 8.00 | 279.40 | 185.67 | 6.40 | 31.93 |
| 150 | 6 | 381.00 | 170.69 | 55.63 | 85.85 | 234.95 | 57.15 | 31.75 | 8.00 | 317.50 | 215.90 | 6.40 | 41.19 |
| 200 | 8 | 469.90 | 221.49 | 63.50 | 101.60 | 298.45 | 63.50 | 38.10 | 12.00 | 393.70 | 269.75 | 6.40 | 70.75 |
| 250 | 10 | 546.10 | 276.35 | 69.85 | 107.95 | 368.30 | 71.37 | 38.10 | 16.00 | 469.90 | 323.85 | 6.40 | 100.58 |
| 300 | 12 | 609.60 | 327.15 | 79.25 | 117.35 | 419.10 | 76.20 | 38.10 | 20.00 | 533.40 | 381.00 | 6.40 | 132.70 |
| 350 | 14 | 641.35 | 359.16 | 85.85 | 130.05 | 450.85 | 82.55 | 41.15 | 20.00 | 558.80 | 412.75 | 6.40 | 153.37 |
| 400 | 16 | 704.85 | 410.46 | 88.90 | 133.35 | 508.00 | 85.85 | 44.45 | 20.00 | 615.95 | 469.90 | 6.40 | 184.90 |
| 450 | 18 | 787.40 | 461.77 | 101.60 | 152.40 | 565.15 | 88.90 | 50.80 | 20.00 | 685.80 | 533.40 | 6.40 | 258.51 |
| 500 | 20 | 857.25 | 513.08 | 107.95 | 158.75 | 622.30 | 91.95 | 53.85 | 24.00 | 749.30 | 584.20 | 6.40 | 317.19 |
| 600 | 24 | 1041.40 | 615.95 | 139.70 | 203.20 | 749.30 | 101.60 | 66.55 | 24.00 | 901.70 | 692.15 | 6.40 | 606.21 |
5. Ứng dụng, ưu điểm và hạn chế của mặt bích thép A105 ANSI Class 900
5.1. Ứng dụng
Mặt bích thép A105 ANSI Class 900 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là trong các ngành công nghiệp yêu cầu kết nối các ống hoặc thiết bị chịu áp suất cao. Các ứng dụng tiêu biểu bao gồm:
- Ngành dầu khí: Được sử dụng trong các hệ thống đường ống dẫn dầu, khí và các chất lỏng có tính chất đặc biệt.
- Ngành hóa chất: Sử dụng trong các nhà máy chế biến hóa chất nơi có các yêu cầu về áp suất cao và nhiệt độ biến động.
- Nhà máy điện: Mặt bích A105 ANSI Class 900 được dùng trong các hệ thống hơi nước, hệ thống nước làm mát và các bộ trao đổi nhiệt.
- Các ứng dụng công nghiệp khác: Các nhà máy sản xuất giấy, thực phẩm và dược phẩm cũng sử dụng mặt bích này để đảm bảo tính toàn vẹn của các hệ thống ống dẫn.
5.2. Ưu điểm
- Chịu áp lực tốt: Với khả năng chịu áp suất lên đến 900 psi, Class 900 rất phù hợp cho các hệ thống có áp suất cao.
- Độ bền cao: Mặt bích được làm từ thép carbon chất lượng cao, giúp tăng khả năng chịu va đập và chống mài mòn, kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
- Khả năng chịu nhiệt tốt: Mặt bích có thể làm việc trong môi trường nhiệt độ cao mà không bị biến dạng hoặc mất đi tính chất cơ học.
- Dễ dàng lắp đặt: Với thiết kế chuẩn ANSI, mặt bích A105 dễ dàng được lắp đặt và bảo trì trong các hệ thống ống công nghiệp.
- Chi phí hợp lý: So với các loại mặt bích từ các hợp kim khác, mặt bích A105 có chi phí thấp hơn nhưng vẫn đáp ứng được các yêu cầu khắt khe của môi trường công nghiệp.
5.3. Hạn chế
- Khả năng chống ăn mòn hạn chế: Mặc dù thép A105 có độ bền cao, nhưng trong môi trường có tính ăn mòn mạnh như axit, mặt bích này có thể bị ăn mòn nhanh chóng nếu không có lớp phủ bảo vệ.
- Không phù hợp với nhiệt độ cực cao: A105 có khả năng chịu nhiệt trong phạm vi từ -29°C đến 450°C. Nếu môi trường yêu cầu nhiệt độ cao hơn, các vật liệu như inox hoặc hợp kim đặc biệt sẽ là lựa chọn tốt hơn.
- Khả năng chịu áp suất hạn chế: Mặc dù có thể chịu áp suất lên đến 900 psi, nhưng trong các ứng dụng yêu cầu chịu áp suất cực kỳ cao, các mặt bích có class cao hơn hoặc vật liệu khác có thể phù hợp hơn.
Mặt bích thép A105 ANSI Class 900 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu chịu áp suất cao và nhiệt độ biến động lớn trong các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất và điện. Với khả năng chịu nhiệt, áp suất tốt và độ bền cao, mặt bích này đáp ứng nhu cầu của nhiều hệ thống đường ống công nghiệp. Tuy nhiên, cần lưu ý về các yếu tố ăn mòn và nhiệt độ cực cao để đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài.
6. Cách lắp đặt các kiểu mặt bích
7. Tư vấn kỹ thuật, liên hệ đặt hàng tại CTCP Kỹ thuật Thương mại IWISU – Nhà phân phối mặt bích tại Việt Nam
Hiện tại, các sản phẩm mặt bích, đặc biệt mặt bích Inox đang được Công ty Cổ phần Kỹ thuật Thương Mại IWISU phân phối rộng rãi tại thị trường Việt Nam với sản phẩm chất lượng và giá thành cạnh tranh nhất thị trường. Hàng được nhập khẩu ASME B16.5, BS, EN, JIS từ Hàn Quốc, Trung Quốc, Châu Âu, Nhật Bản,….. Hàng có sẵn trong kho với số lượng lớn, đáp ứng đầy đủ, nhanh chóng yêu cầu của quý khách hàng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng (Certificate of Quality), chứng chỉ xuất xứ (Certificate of Origin).
Mọi yêu cầu đặt hàng hoặc gia công mặt bích theo bản vẽ vui lòng gửi yêu cầu về Email: sales@iwisu.com hoặc liên hệ trực tiếp qua Hotline (+84) 28 36 36 90 90/ 36 36 90 91 để được tư vấn.
Truy cập các website liên kết của IWISU để xem thêm thông tin về các sản phẩm van, mặt bích và các thiết bị nhập khẩu chính hãng khác tại: thegioivalve thietbinhapkhau thegioimatbich


