Mặt bích thép A105 ANSI Class 150
Tên tiếng Anh thường dùng: Flange A105 ANSI Class 150, Flange carbon steel ANSI Class 150, SORF Flange ANSI A105 #150, SWRF Flange ASTM A105 Class 150, WNRF Flange ASTM A105 Class 150Lb, BLRF flange ASTM A105 Class 150, Threaded flange ASTM A105 ANSI 150#.
1. Mặt bích thép A105 ANSI Class 150
Chuẩn mặt bích ANSI là chuẩn đến từ Hoa Kỳ, trong đó ANSI là viết tắt tiếng anh của “Americal National Standards Intitute) nghĩa là Viện tiêu chuẩn quốc gia Hoa Kỳ. ANSI được sử dụng rộng rãi với gần 1000 thành viên là các doanh nghiệp tại Mỹ lẫn quốc tế tạo nên một liên đoàn thống nhất với nhau. Chuẩn ANSI được chia ra nhiều phân loại con như ANSI Class 150, ANSI Class 300, ANSI Class 400, ANSI Class 600, ANSI Class 900….
Mặt bích thép A105 ANSI Class 150 là một loại mặt bích được sản xuất từ thép carbon A105, đáp ứng tiêu chuẩn ANSI. Với khả năng chịu áp suất tối đa 150 psi, loại mặt bích này được sử dụng phổ biến trong các hệ thống đường ống công nghiệp như dầu khí, hóa chất, và nước.
Mặt bích thép A105 Class 150 thường được thiết kế để kết nối đường ống, van, hoặc các thiết bị khác trong hệ thống. Với khả năng chịu nhiệt và áp suất tốt, nó trở thành sự lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu độ bền và độ kín cao.
Mặt bích thép carbon ANSI #150 được thiết kế để sử dụng trong các điều kiện sau:
- Áp suất làm việc: Lên đến 150 psi (pound per square inch), tương đương khoảng 20 bar hoặc 2 MPa.
- Nhiệt độ: Thường được sử dụng trong phạm vi nhiệt độ từ -29°C đến 427°C (tùy thuộc vào áp suất và môi chất).
- Môi chất: Phù hợp với nhiều loại môi chất như nước, dầu, khí, hơi, hóa chất (cần xem xét tính tương thích hóa học cụ thể).
- Ứng dụng: Thích hợp cho các hệ thống đường ống trong các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, năng lượng, xử lý nước, và nhiều ứng dụng công nghiệp khác.

2. Các kiểu mặt bích thép A105 ANSI Class 150
2.1. Mặt bích hàn cổ (Welding neck flange):

Mặt bích hàn cổ Welding Neck flange là loại mặt bích có cổ và cổ được hàn với đầu ống hoặc phụ kiện fitting bằng phương pháp hàn vát mép (butt weld – hàn chữ V). Được sử dụng chủ yếu cho các ứng dụng quan trọng nơi mà mối hàn cần được kiểm tra chất lượng bằng phương pháp siêu âm, chụp chiếu.
Welding Neck flange là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống đường ống áp lực cao do sự chắc chắn của mối hàn butt weld và thiết kế mặt bích giúp giảm tránh việc tập trung áp suất.
Welding Neck flange thường được chế tạo bằng phương pháp rèn, mỏng hơn so với hầu hết các mặt bích khác cùng kích thước ống nhưng nó thật sự vững chắc, tin cậy và hiệu quả.
2.2. Mặt bích hàn lồng (Socket weld flange):

Mặt bích hàn lồng (Socket Weld flange) là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng duy nhất một mối ghép hàn ở một phía, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ áp lực cao.
Khác với mặt bích hàn cổ Welding Neck flange, ống được đưa vào bên trong mặt bích hàn lồng (socket weld) cho đến khi đầu ống cách phần bọc đúc một khoảng vừa phải (khoảng cách này gọi là expansion gap) và mối hàn điền đầy (filled weld) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống. Kinh nghiệm tạo khoảng cách expansion gap: ống được đưa vào mặt bích đến độ sâu tối đa, sau đó rút ra khoảng 1/16” (1.6mm).
2.3. Mặt bích hàn trượt (Slip-on Flange):

Không có phần bọc đúc như mặt bích Socket Weld flange, mặt bích hàn trượt Slip-on flange có đường kính trong lớn hơn đường kính ống một chút để có thể trượt thoải mái trên đường ống. Mặt bích hàn trượt Slip-on flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng cách hàn cả mặt ngoài và mặt trong mặt bích.
- Mối hàn điền đầy mặt ngoài (filled weld outside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống tương tự như mối hàn của mặt bích socket weld.
- Mối hàn điền đầy mặt trong (filled weld inside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên trong của mặt bích và đầu ống. Khi đưa ống vào bên trong mặt bích cần chú ý: đầu ống không quá sát với bề mặt mặt bích (như hình bên) mà cần có một khoảng hở để không gây hư hỏng mặt bích, thông thường khoảng cách này bằng với độ dày thành ống cộng thêm 3mm.
2.4. Mặt bích ren (Thread Flange):

Mặt bích ren Threaded flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng mối ghép ren: mặt bích là ren trong còn ống là ren ngoài. Ren phổ biến nhất là NPT hoặc BSP
Mối ghép ren khá yếu và dễ rò rỉ khi phải chịu áp lực cao nhưng mặt bích ren Threaded flange là loại mặt bích được dùng trong các đường ống mà tại đó việc hàn nối không thể thực hiện được, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ và các khu vực dễ cháy mà việc hàn là rất nguy hiểm.
Khi sử dụng mặt bích ren thì lưu ý đến độ dày thành ống: thành ống dày giúp dễ dàng gia công bước ren mà không làm mỏng ống gây đứt gãy vị trí nối ren với mặt bích.
2.4. Mặt bích mù (Blind Flange):

Mặt bích mù Blind flange là loại mặt bích phổ biến, không có lỗ ở giữa và thường được sử dụng để đóng kín các đầu ống chờ tạm thời mà có thể tháo lắp trở lại dễ dàng bất cứ lúc nào.
Mặt bích mù được sử dụng làm kín các đường ống, giúp cho quá trình thử áp hệ thống tiến hành một cách dễ dàng hơn.
3. Bảng thành phần hóa học và chất liệu của thép carbon A105
Thép cacbon là một loại hợp kim chứa hai thành phần chính là sắt (Fe) và cacbon (C), ngoài ra, thép cacbon còn chứa các chất phụ trợ khác như Mangan, Silic, Đồng …. Hàm lượng cacbon trong thép tỉ lệ nghịch với khả năng uốn dẻo và tỉ lệ thuận với độ cứng, độ bền. Nghĩa là hàm lượng cacbon càng cao thì thép càng cứng và càng khó uốn cong, hàm lượng cacbon càng thấp thì thép càng dẻo, càng bền. Đồng thời, khi tăng hàm lượng cacbon trong thép cacbon thì nhiệt độ nóng chảy càng thấp.
| Thành Phần Hóa Học (%) | A105 |
| Carbon (C) | ≤ 0.35 |
| Manganese (Mn) | 0.60 – 1.05 |
| Phosphorus (P) | ≤ 0.035 |
| Sulfur (S) | ≤ 0.040 |
| Silicon (Si) | 0.10 – 0.35 |
| Copper (Cu) | ≤ 0.40 |
| Chromium (Cr) | ≤ 0.30 |
| Molybdenum (Mo) | ≤ 0.12 |
| Nickel (Ni) | ≤ 0.40 |
| Vanadium (V) | ≤ 0.08 |
4. Bảng kích thước Mặt bích thép A105 ANSI Class 150

WELDING NECK RF STD* DIMENSIONS (mm)
|
Size |
Outside Diam. |
Bore Diam. |
Thick- ness |
Total Thick- ness |
Neck | Hub |
Radius |
Holes | Raised Face |
Net Weight |
||||||
| Base Diam. | Thick- ness | Thick- ness |
Diam. |
Diam. |
No. |
P.C.D |
Outside Diam. | Thick- ness | ||||||||
| mm | inch | D | B1* | t | T1 | X | t2 | t1 | A | R | h | n | K | G | f | kg |
| 15 | 1⁄2 | 88.90 | 15.75 | 11.18 | 47.75 | 30.23 | 29.21 | 7.37 | 21.34 | 3.05 | 15.75 | 4 | 60.45 | 35.05 | 1.60 | 0.49 |
| 20 | 3⁄4 | 98.55 | 20.83 | 12.70 | 52.32 | 38.10 | 31.75 | 7.87 | 26.67 | 3.05 | 15.75 | 4 | 69.85 | 42.93 | 1.60 | 0.72 |
| 25 | 1 | 107.95 | 26.67 | 14.22 | 55.63 | 49.28 | 33.02 | 8.38 | 33.53 | 3.05 | 15.75 | 4 | 79.25 | 50.80 | 1.60 | 1.03 |
| 32 | 11⁄4 | 117.35 | 35.05 | 15.75 | 57.15 | 58.67 | 33.02 | 8.38 | 42.16 | 4.83 | 15.75 | 4 | 88.90 | 63.50 | 1.60 | 1.34 |
| 40 | 11⁄2 | 127.00 | 40.89 | 17.53 | 61.98 | 65.02 | 35.56 | 8.89 | 48.26 | 6.35 | 15.75 | 4 | 98.55 | 73.15 | 1.60 | 1.74 |
| 50 | 2 | 152.40 | 52.58 | 19.05 | 63.50 | 77.72 | 35.56 | 8.89 | 60.45 | 7.87 | 19.05 | 4 | 120.65 | 91.95 | 1.60 | 2.60 |
| 65 | 21⁄2 | 177.80 | 62.74 | 22.35 | 69.85 | 90.42 | 38.10 | 9.40 | 73.15 | 7.87 | 19.05 | 4 | 139.70 | 104.65 | 1.60 | 4.17 |
| 80 | 3 | 190.50 | 77.93 | 23.88 | 69.85 | 107.95 | 36.83 | 9.14 | 88.90 | 9.65 | 19.05 | 4 | 152.40 | 127.00 | 1.60 | 4.99 |
| 90 | 31⁄2 | 215.90 | 90.17 | 23.88 | 71.37 | 122.17 | 38.10 | 9.40 | 101.60 | 9.65 | 19.05 | 8 | 177.80 | 139.70 | 1.60 | 6.18 |
| 100 | 4 | 228.60 | 102.26 | 23.88 | 76.20 | 134.87 | 41.91 | 10.41 | 114.30 | 11.18 | 19.05 | 8 | 190.50 | 157.23 | 1.60 | 6.98 |
| 125 | 5 | 254.00 | 128.19 | 23.88 | 88.90 | 163.58 | 52.07 | 12.95 | 141.22 | 11.18 | 22.35 | 8 | 215.90 | 185.67 | 1.60 | 8.72 |
| 150 | 6 | 279.40 | 154.05 | 25.40 | 88.90 | 192.02 | 50.80 | 12.70 | 168.40 | 12.70 | 22.35 | 8 | 241.30 | 215.90 | 1.60 | 10.74 |
| 200 | 8 | 342.90 | 202.72 | 28.45 | 101.60 | 246.13 | 58.42 | 14.73 | 219.20 | 12.70 | 22.35 | 8 | 298.45 | 269.75 | 1.60 | 17.68 |
| 250 | 10 | 406.40 | 254.51 | 30.23 | 101.60 | 304.80 | 57.15 | 14.22 | 273.05 | 12.70 | 25.40 | 12 | 361.95 | 323.85 | 1.60 | 24.25 |
| 300 | 12 | 482.60 | 304.80 | 31.75 | 114.30 | 365.25 | 66.04 | 16.51 | 323.85 | 12.70 | 25.40 | 12 | 431.80 | 381.00 | 1.60 | 36.93 |
| 350 | 14 | 533.40 | 336.55 | 35.05 | 127.00 | 400.05 | 73.66 | 18.29 | 355.60 | 12.70 | 28.45 | 12 | 476.25 | 412.75 | 1.60 | 48.88 |
| 400 | 16 | 596.90 | 387.35 | 36.58 | 127.00 | 457.20 | 72.39 | 18.03 | 406.40 | 12.70 | 28.45 | 16 | 539.75 | 469.90 | 1.60 | 60.47 |
| 450 | 18 | 635.00 | 438.15 | 39.62 | 139.70 | 504.95 | 80.01 | 20.07 | 457.20 | 12.70 | 31.75 | 16 | 577.85 | 533.40 | 1.60 | 68.37 |
| 500 | 20 | 698.50 | 488.95 | 42.93 | 144.53 | 558.80 | 81.28 | 20.32 | 508.00 | 12.70 | 31.75 | 20 | 635.00 | 584.20 | 1.60 | 84.60 |
| 600 | 24 | 812.80 | 590.55 | 47.75 | 152.40 | 663.45 | 83.82 | 20.83 | 609.60 | 12.70 | 35.05 | 20 | 749.30 | 692.15 | 1.60 | 115.33 |
SOCKET WELDING RF (STD* and XS*) DIMENSIONS (mm)
|
Size |
Outside Diam. |
Bore Diameter STD |
Bore Diameter XS |
Thick- ness |
Socket Depth |
Total Thick- ness |
Diam. at Base of
Hub |
Holes | Raised Face |
Net Weight |
||||||
|
Diam. |
No. |
P.C.D |
Outside Diam. | Thick- ness | ||||||||||||
| mm | inch | D | B2 | B1* | B2 | B1* | t | Y | T2 | X | h | n | K | G | f | kg |
| 15 | 1⁄2 | 88.90 | 22.35 | 15.75 | 22.35 | 13.97 | 11.18 | 9.65 | 15.75 | 30.23 | 15.75 | 4 | 60.45 | 35.05 | 1.60 | 0.41 |
| 20 | 3⁄4 | 98.55 | 27.69 | 20.83 | 27.69 | 18.80 | 12.70 | 11.18 | 15.75 | 38.10 | 15.75 | 4 | 69.85 | 42.93 | 1.60 | 0.58 |
| 25 | 1 | 107.95 | 34.54 | 26.67 | 34.54 | 24.38 | 14.22 | 12.70 | 17.53 | 49.28 | 15.75 | 4 | 79.25 | 50.80 | 1.60 | 0.79 |
| 32 | 11⁄4 | 117.35 | 43.18 | 35.05 | 43.18 | 32.51 | 15.75 | 14.22 | 20.57 | 58.67 | 15.75 | 4 | 88.90 | 63.50 | 1.60 | 1.05 |
| 40 | 11⁄2 | 127.00 | 49.53 | 40.89 | 49.53 | 38.10 | 17.53 | 15.75 | 22.35 | 65.02 | 15.75 | 4 | 98.55 | 73.15 | 1.60 | 1.36 |
| 50 | 2 | 152.40 | 61.98 | 52.58 | 61.98 | 49.28 | 19.05 | 17.53 | 25.40 | 77.72 | 19.05 | 4 | 120.65 | 91.95 | 1.60 | 2.12 |
| 65 | 21⁄2 | 177.80 | 74.68 | 62.74 | 74.68 | 58.93 | 22.35 | 19.05 | 28.45 | 90.42 | 19.05 | 4 | 139.70 | 104.65 | 1.60 | 3.40 |
| 80 | 3 | 190.50 | 90.68 | 77.98 | 90.68 | 73.66 | 23.88 | 20.57 | 30.23 | 107.95 | 19.05 | 4 | 152.40 | 127.00 | 1.60 | 4.01 |
| 90 | 31⁄2 | 215.90 | 103.38 | 90.17 | 103.38 | 85.34 | 23.88 | 22.35 | 31.75 | 122.17 | 19.05 | 8 | 177.80 | 139.70 | 1.60 | 4.99 |
| 100 | 4 | 228.60 | 116.08 | 102.36 | 116.08 | 97.28 | 23.88 | 23.88 | 33.27 | 134.87 | 19.05 | 8 | 190.50 | 157.23 | 1.60 | 5.50 |
| 125 | 5 | 254.00 | 143.76 | 128.27 | 143.76 | 122.17 | 23.88 | 23.88 | 36.58 | 163.58 | 22.35 | 8 | 215.90 | 185.67 | 1.60 | 6.43 |
| 150 | 6 | 279.40 | 170.69 | 154.18 | 170.69 | 146.30 | 25.40 | 26.92 | 39.62 | 192.02 | 22.35 | 8 | 241.30 | 215.90 | 1.60 | 7.88 |
| 200 | 8 | 342.90 | 221.49 | 253.49 | 221.49 | 193.80 | 28.45 | 31.75 | 44.45 | 246.13 | 22.35 | 8 | 298.45 | 269.75 | 1.60 | 10.88 |
| 250 | 10 | 406.40 | 276.35 | 254.51 | 276.35 | 247.65 | 30.23 | 33.27 | 49.28 | 304.80 | 25.40 | 12 | 361.95 | 323.85 | 1.60 | 17.70 |
| 300 | 12 | 482.60 | 327.15 | 304.80 | 327.15 | 298.45 | 31.75 | 39.62 | 55.63 | 365.25 | 25.40 | 12 | 431.80 | 381.00 | 1.60 | 27.65 |
| 350 | 14 | 533.40 | 359.16 | 336.55 | 359.16 | 330.20 | 35.05 | 41.40 | 57.15 | 400.05 | 28.45 | 12 | 476.25 | 412.75 | 1.60 | 36.29 |
| 400 | 16 | 596.90 | 410.46 | 387.35 | 410.46 | 381.00 | 36.58 | 44.45 | 63.50 | 457.20 | 28.45 | 16 | 539.75 | 469.90 | 1.60 | 47.18 |
| 450 | 18 | 635.00 | 461.77 | 438.15 | 461.77 | 431.80 | 39.62 | 49.28 | 68.33 | 504.95 | 31.75 | 16 | 577.85 | 533.40 | 1.60 | 51.39 |
| 500 | 20 | 698.50 | 513.08 | 488.95 | 513.08 | 482.60 | 42.93 | 54.10 | 73.15 | 558.80 | 31.75 | 20 | 635.00 | 584.20 | 1.60 | 64.91 |
| 600 | 24 | 812.80 | 615.95 | 590.55 | 615.95 | 584.20 | 47.75 | 63.50 | 82.55 | 663.45 | 35.05 | 20 | 749.30 | 692.15 | 1.60 | 90.73 |
BLIND RF DIMENSIONS (mm)
|
Size |
Outside Diameter |
Thickness |
Holes | Raised Face |
Net Weight |
||||
|
Diameter |
Number |
P.C.D |
Outside Di- ameter |
Thickness |
|||||
| mm | inch | D | t | h | n | K | G | f | kg |
| 15 | 1⁄2 | 88.90 | 11.18 | 15.75 | 4 | 60.45 | 35.05 | 1.60 | 0.42 |
| 20 | 3⁄4 | 98.55 | 12.70 | 15.75 | 4 | 69.85 | 42.93 | 1.60 | 0.62 |
| 25 | 1 | 107.95 | 14.22 | 15.75 | 4 | 79.25 | 50.80 | 1.60 | 0.86 |
| 32 | 11⁄4 | 117.35 | 15.75 | 15.75 | 4 | 88.90 | 63.50 | 1.60 | 1.16 |
| 40 | 11⁄2 | 127.00 | 17.53 | 15.75 | 4 | 98.55 | 73.15 | 1.60 | 1.54 |
| 50 | 2 | 152.40 | 19.05 | 19.05 | 4 | 120.65 | 91.95 | 1.60 | 2.43 |
| 65 | 21⁄2 | 177.80 | 22.35 | 19.05 | 4 | 139.70 | 104.65 | 1.60 | 3.98 |
| 80 | 3 | 190.50 | 23.88 | 19.05 | 4 | 152.40 | 127.00 | 1.60 | 4.95 |
| 90 | 31⁄2 | 215.90 | 23.88 | 19.05 | 8 | 177.80 | 139.70 | 1.60 | 6.21 |
| 100 | 4 | 228.60 | 23.88 | 19.05 | 8 | 190.50 | 157.23 | 1.60 | 7.04 |
| 125 | 5 | 254.00 | 23.88 | 22.35 | 8 | 215.90 | 185.67 | 1.60 | 8.67 |
| 150 | 6 | 279.40 | 25.40 | 22.35 | 8 | 241.30 | 215.90 | 1.60 | 11.34 |
| 200 | 8 | 342.90 | 28.45 | 22.35 | 8 | 298.45 | 269.75 | 1.60 | 19.54 |
| 250 | 10 | 406.40 | 30.23 | 25.40 | 12 | 361.95 | 323.85 | 1.60 | 28.85 |
| 300 | 12 | 482.60 | 31.75 | 25.40 | 12 | 431.80 | 381.00 | 1.60 | 43.33 |
| 350 | 14 | 533.40 | 35.05 | 28.45 | 12 | 476.25 | 412.75 | 1.60 | 58.41 |
| 400 | 16 | 596.90 | 36.58 | 28.45 | 16 | 539.75 | 469.90 | 1.60 | 76.28 |
| 450 | 18 | 635.00 | 39.62 | 31.75 | 16 | 577.85 | 533.40 | 1.60 | 93.60 |
| 500 | 20 | 698.50 | 42.93 | 31.75 | 20 | 635.00 | 584.20 | 1.60 | 122.62 |
| 600 | 24 | 812.80 | 47.75 | 35.05 | 20 | 749.30 | 692.15 | 1.60 | 185.79 |
SLIP ON RF DIMENSIONS (mm)
|
Size |
Outside Diam. |
Bore Diam. |
Thickness |
Total Thick- ness |
Diam. of Base
of Hub |
Holes | Raised Face |
Net Weight |
||||
|
Diam. |
No. |
P.C.D |
Outside Diam. |
Thickness |
||||||||
| mm | inch | D | B2 | t | T2 | X | h | n | K | G | f | kg |
| 15 | 1⁄2 | 88.90 | 22.35 | 11.18 | 15.75 | 30.23 | 15.75 | 4 | 60.45 | 35.05 | 1.60 | 0.40 |
| 20 | 3⁄4 | 98.55 | 27.69 | 12.70 | 15.75 | 38.10 | 15.75 | 4 | 69.85 | 42.93 | 1.60 | 0.57 |
| 25 | 1 | 107.95 | 34.54 | 14.22 | 17.53 | 49.28 | 15.75 | 4 | 79.25 | 50.80 | 1.60 | 0.78 |
| 32 | 11⁄4 | 117.35 | 43.18 | 15.75 | 20.57 | 58.67 | 15.75 | 4 | 88.90 | 63.50 | 1.60 | 1.02 |
| 40 | 11⁄2 | 127.00 | 49.53 | 17.53 | 22.35 | 65.02 | 15.75 | 4 | 98.55 | 73.15 | 1.60 | 1.33 |
| 50 | 2 | 152.40 | 61.98 | 19.05 | 25.40 | 77.72 | 19.05 | 4 | 120.65 | 91.95 | 1.60 | 2.07 |
| 65 | 21⁄2 | 177.80 | 74.68 | 22.35 | 28.45 | 90.42 | 19.05 | 4 | 139.70 | 104.65 | 1.60 | 3.31 |
| 80 | 3 | 190.50 | 90.68 | 23.88 | 30.23 | 107.95 | 19.05 | 4 | 152.40 | 127.00 | 1.60 | 3.88 |
| 90 | 31⁄2 | 215.90 | 103.38 | 23.88 | 31.75 | 122.17 | 19.05 | 8 | 177.80 | 139.70 | 1.60 | 4.84 |
| 100 | 4 | 228.60 | 116.06 | 23.88 | 33.27 | 134.87 | 19.05 | 8 | 190.50 | 157.23 | 1.60 | 5.32 |
| 125 | 5 | 254.00 | 143.76 | 23.88 | 36.58 | 163.58 | 22.35 | 8 | 215.90 | 185.67 | 1.60 | 6.10 |
| 150 | 6 | 279.40 | 170.69 | 25.40 | 39.62 | 192.02 | 22.35 | 8 | 241.30 | 215.90 | 1.60 | 7.46 |
| 200 | 8 | 342.90 | 221.49 | 28.45 | 44.45 | 246.13 | 22.35 | 8 | 298.45 | 269.75 | 1.60 | 12.07 |
| 250 | 10 | 406.40 | 276.35 | 30.23 | 49.28 | 304.80 | 25.40 | 12 | 361.95 | 323.85 | 1.60 | 16.56 |
| 300 | 12 | 482.60 | 327.15 | 31.75 | 55.63 | 365.25 | 25.40 | 12 | 431.80 | 381.00 | 1.60 | 26.26 |
| 350 | 14 | 533.40 | 359.16 | 35.05 | 57.15 | 400.05 | 28.45 | 12 | 476.25 | 412.75 | 1.60 | 34.76 |
| 400 | 16 | 596.90 | 410.46 | 36.58 | 63.50 | 457.20 | 28.45 | 16 | 539.75 | 469.90 | 1.60 | 45.02 |
| 450 | 18 | 635.00 | 461.77 | 39.62 | 68.33 | 504.95 | 31.75 | 16 | 577.85 | 533.40 | 1.60 | 48.90 |
| 500 | 20 | 698.50 | 513.08 | 42.93 | 73.15 | 558.80 | 31.75 | 20 | 635.00 | 584.20 | 1.60 | 62.07 |
| 600 | 24 | 812.80 | 615.95 | 47.75 | 82.55 | 663.45 | 35.05 | 20 | 749.30 | 692.15 | 1.60 | 87.13 |
THREADED RF DIMENSIONS (mm)
|
Size |
Outside Diam. |
Bore Diam. |
Thick- ness |
Total Thick- ness |
Diam. at Base of
Hub |
Thread Length |
Holes | Raised Face |
Net Weight |
||||
|
Diam. |
No. |
P.C.D |
Outside Diam. | Thick- ness | |||||||||
| mm | inch | D | B2 | t | T2 | X | Q | h | n | K | G | f | kg |
| 15 | 1⁄2 | 88.90 | 22.35 | 11.18 | 15.75 | 30.23 | 15.75 | 15.75 | 4 | 60.45 | 35.05 | 1.60 | 0.40 |
| 20 | 3⁄4 | 98.55 | 27.69 | 12.70 | 15.75 | 38.10 | 15.75 | 15.75 | 4 | 69.85 | 42.93 | 1.60 | 0.57 |
| 25 | 1 | 107.95 | 34.54 | 14.22 | 17.53 | 49.28 | 17.53 | 15.75 | 4 | 79.25 | 50.80 | 1.60 | 0.78 |
| 32 | 11⁄4 | 117.35 | 43.18 | 15.75 | 20.57 | 58.67 | 20.57 | 15.75 | 4 | 88.90 | 63.50 | 1.60 | 1.02 |
| 40 | 11⁄2 | 127.00 | 49.53 | 17.53 | 22.35 | 65.02 | 22.35 | 15.75 | 4 | 98.55 | 73.15 | 1.60 | 1.33 |
| 50 | 2 | 152.40 | 61.98 | 19.05 | 25.40 | 77.72 | 25.40 | 19.05 | 4 | 120.65 | 91.95 | 1.60 | 2.07 |
| 65 | 21⁄2 | 177.80 | 74.68 | 22.35 | 28.45 | 90.42 | 28.45 | 19.05 | 4 | 139.70 | 104.65 | 1.60 | 3.31 |
| 80 | 3 | 190.50 | 90.68 | 23.88 | 30.23 | 107.95 | 30.23 | 19.05 | 4 | 152.40 | 127.00 | 1.60 | 3.88 |
| 90 | 31⁄2 | 215.90 | 103.38 | 23.88 | 31.75 | 122.17 | 31.75 | 19.05 | 8 | 177.80 | 139.70 | 1.60 | 4.84 |
| 100 | 4 | 228.60 | 116.08 | 23.88 | 33.27 | 134.87 | 33.27 | 19.05 | 8 | 190.50 | 157.23 | 1.60 | 5.32 |
| 125 | 5 | 254.00 | 143.76 | 23.88 | 36.58 | 163.58 | 36.58 | 22.35 | 8 | 215.90 | 185.67 | 1.60 | 6.10 |
| 150 | 6 | 279.40 | 170.69 | 25.40 | 39.62 | 192.02 | 39.62 | 22.35 | 8 | 241.30 | 215.90 | 1.60 | 7.46 |
| 200 | 8 | 342.90 | 221.49 | 28.45 | 44.45 | 246.13 | 44.45 | 22.35 | 8 | 298.45 | 269.75 | 1.60 | 12.07 |
| 250 | 10 | 406.40 | 276.35 | 30.23 | 49.28 | 304.80 | 49.28 | 25.40 | 12 | 361.95 | 323.85 | 1.60 | 16.56 |
| 300 | 12 | 482.60 | 327.15 | 31.75 | 55.63 | 365.25 | 55.63 | 25.40 | 12 | 431.80 | 381.00 | 1.60 | 26.26 |
| 350 | 14 | 533.40 | 359.16 | 35.05 | 57.15 | 400.05 | 57.15 | 28.45 | 12 | 476.25 | 412.75 | 1.60 | 34.76 |
| 400 | 16 | 596.90 | 410.46 | 36.58 | 63.50 | 457.20 | 63.50 | 28.45 | 16 | 539.75 | 469.90 | 1.60 | 45.02 |
| 450 | 18 | 635.00 | 461.77 | 39.62 | 68.33 | 504.95 | 68.33 | 31.75 | 16 | 577.85 | 533.40 | 1.60 | 48.90 |
| 500 | 20 | 698.50 | 513.08 | 42.93 | 73.15 | 558.80 | 73.15 | 31.75 | 20 | 635.00 | 584.20 | 1.60 | 62.07 |
| 600 | 24 | 812.80 | 615.95 | 47.75 | 82.55 | 663.45 | 82.55 | 35.05 | 20 | 749.30 | 692.15 | 1.60 | 87.13 |
5. Ứng dụng, ưu điểm và hạn chế của mặt bích thép A105 ANSI Class 150
5.1. Ứng dụng
Mặt bích thép A105 Class 150 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:
- Ngành dầu khí: Kết nối đường ống dẫn dầu, khí đốt.
- Ngành hóa chất: Sử dụng trong các hệ thống không yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao.
- Công nghiệp nước: Hệ thống dẫn nước sạch, xử lý nước thải.
- Công nghiệp năng lượng: Hệ thống hơi nước trong nhà máy nhiệt điện.
5.2. Ưu điểm:
- Độ bền cao: Thép A105 có độ bền kéo và độ bền chảy tốt, đảm bảo khả năng chịu áp lực và tải trọng cao.
- Khả năng chống ăn mòn tốt (trong điều kiện thông thường): Thép A105 có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường không quá khắc nghiệt.
- Tính phổ biến: Dễ dàng tìm mua và thay thế.
- Tuân thủ tiêu chuẩn: Đảm bảo chất lượng và tính tương thích với các thiết bị khác theo tiêu chuẩn ANSI.
- Khả năng gia công tốt: Thép A105 dễ dàng gia công bằng các phương pháp như cắt, hàn, khoan.
5.3. Hạn chế:
- Khả năng chống ăn mòn hạn chế trong môi trường khắc nghiệt: Trong môi trường có tính ăn mòn cao (ví dụ như môi trường axit, kiềm mạnh hoặc môi trường biển), cần sử dụng các loại thép hợp kim khác hoặc có biện pháp bảo vệ bề mặt như sơn phủ, mạ kẽm.
- Giới hạn về nhiệt độ: Không phù hợp cho các ứng dụng ở nhiệt độ quá cao vượt quá giới hạn cho phép của vật liệu.
6. Cách lắp đặt các kiểu mặt bích
7. Liên hệ tư vấn kỹ thuật, đặt hàng tại CTCP Kỹ thuật Thương mại IWISU – Nhà phân phối mặt bích Inox, thép tại Việt Nam
Bài viết do đội ngũ kỹ thuật IWISU biên soạn, kiểm duyệt bởi chuyên gia có hơn 10 năm năm kinh nghiệm thực tế trong trong hỗ trợ, tư vấn, lắp đặt van công nghiệp, đặc biệt là các dòng van ANIX cho các dự án lớn nhỏ trong nước. Mọi thông tin đều dựa trên dự án thực tế, trải nghiệm lắp đặt, vận hành sản phẩm tại các nhà máy lớn.
Công ty Cổ phần Kỹ thuật Thương mại IWISU là đại lý phân phối uy tín các loại van, mặt bích và phụ kiện đường ống tại Việt Nam, chuyên cung cấp cho các dự án lớn trong lĩnh vực hóa chất, dầu khí, thực phẩm và nhiều ngành công nghiệp khác. Chúng tôi tự hào là nhà cung cấp van, phụ kiện đường ống cho các công ty hàng đầu tại Việt Nam như Thaco, Petrolimex, Acecook…, đáp ứng đa dạng nhu cầu trong các lĩnh vực dầu khí, hóa chất, thực phẩm và nhiều ngành công nghiệp trọng điểm khác.
Chúng tôi tự hào là đại lý phân phối chính thức các sản phẩm nhập khẩu từ Hàn Quốc, Trung Quốc và Châu Âu, đảm bảo đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chứng chỉ chất lượng (CQ), chất lượng cao cấp, giá cả cạnh tranh cùng thời gian giao hàng nhanh chóng. IWISU cam kết luôn đồng hành và mang đến giá trị bền vững cho mọi đối tác, khách hàng tại Việt Nam.
Quý khách có nhu cầu cần được tư vấn, báo giá hoặc đặt hàng vui lòng liên hệ:
-
Email: sales@iwisu.com
-
Hotline: 028 36 36 90 90 – 0908 217 288
-
Website: https://iwisu.vn
Truy cập các website liên kết của IWISU để xem thêm thông tin về các sản phẩm van, mặt bích, phụ kiện đường ống, đồng hồ đo áp suất và các thiết bị nhập khẩu chính hãng khác tại: thegioivalve thietbinhapkhau thegioimatbich
- Từ khóa tìm kiếm: Mặt bích thép A105 ANSI Class 150, Mặt bích thép SORF ASTM A105 #150, Mặt bích SWRF ASTM A105 Class 150, Mặt bích WNRF Flange ASTM A105 Class 150, Mặt bích mù ASTM A105 Class 150, Threaded flange ANSI A105 150#.


