Mặt bích thép SWRF ASTM A105 Class 150
Tên tiếng Anh thường dùng: SWRF Flange ASTM A105 Class 150Lb, Socket weld raised face flange ASTM A105 Class 150Lb, SWRF flange ANSI A105 150#.
1. Mặt bích thép SWRF ASTM A105 Class 150

Mặt bích hàn lồng (Socket weld flange) tương tự như mặt bích hàn trượt (Slip-on Flange) trong thiết kế. Nhưng lỗ khoan có gờ để chặn đường ống.
Đường kính của lỗ khoan còn lại bằng với đường kính bên trong của ống. Điểm tích cực của điều này là tạo ra một lỗ khoan trơn tru với sự hàn và mài thích hợp. Điểm trừ của loại mặt bích này là nó có thể đắt hơn so với trượt do gia công phức tạp hơn và chúng có thể ít khả dụng hơn so với trượt do thực tế là nửa dưới của đường kính bên trong phải được thực hiện theo cùng một độ dày với đường ống đang được sử dụng. (bạn phải xác định được độ dày cần thiết). Những mặt bích hàn lồng này ban đầu được phát triển để sử dụng cho các kích thước nhỏ hơn của ống ở mức áp suất cao hơn.
Mặt bích hàn lồng – Socket Weld Flange thường được cung cấp với mặt lồi (rased face), mặt phẳng (flat face) hoặc mặt RTJ. Khi một mặt lồi là cần thiết cho mặt bích hàn lồng, chiều cao tiêu chuẩn là 1/16-inch cho mặt bích có Class nhỏ hơn Class 400. Đối với mặt bích hàn lồng từ Class 400 trở lên, mặt bích hàn lồng có mặt lồi tiêu chuẩn nâng là 1/4 inch.
Mặt bích Inox SWRF ASTM A105 Class 150 phù hợp với:
- Áp suất: Class 150 (khoảng 10 bar) là áp suất danh nghĩa. Áp suất làm việc thực tế phụ thuộc vào nhiệt độ và các yếu tố khác. Cần tham khảo tiêu chuẩn ANSI/ASME B16.5 để biết áp suất làm việc tối đa ở các nhiệt độ khác nhau.
- Nhiệt độ: Vật liệu A105 phù hợp cho các ứng dụng nhiệt độ thường và nhiệt độ cao vừa phải. Vượt quá giới hạn nhiệt độ có thể làm giảm độ bền của vật liệu.
- Môi trường: Thép carbon dễ bị ăn mòn. Cần xem xét môi trường hoạt động để lựa chọn biện pháp bảo vệ phù hợp (ví dụ: sơn phủ, mạ kẽm). Nếu môi trường ăn mòn khắc nghiệt, nên cân nhắc sử dụng mặt bích inox.
- Đường kính ống: Mặt bích SWRF được sản xuất cho nhiều kích cỡ ống khác nhau. Cần lựa chọn mặt bích có kích thước phù hợp với đường kính ống.
2. Bảng thành phần hóa học và chất liệu của Thép carbon A105
Thép cacbon là một loại hợp kim chứa hai thành phần chính là sắt (Fe) và cacbon (C), ngoài ra, thép cacbon còn chứa các chất phụ trợ khác như Mangan, Silic, Đồng …. Hàm lượng cacbon trong thép tỉ lệ nghịch với khả năng uốn dẻo và tỉ lệ thuận với độ cứng, độ bền. Nghĩa là hàm lượng cacbon càng cao thì thép càng cứng và càng khó uốn cong, hàm lượng cacbon càng thấp thì thép càng dẻo, càng bền. Đồng thời, khi tăng hàm lượng cacbon trong thép cacbon thì nhiệt độ nóng chảy càng thấp.
| Thành Phần Hóa Học (%) | A105 |
| Carbon (C) | ≤ 0.35 |
| Manganese (Mn) | 0.60 – 1.05 |
| Phosphorus (P) | ≤ 0.035 |
| Sulfur (S) | ≤ 0.040 |
| Silicon (Si) | 0.10 – 0.35 |
| Copper (Cu) | ≤ 0.40 |
| Chromium (Cr) | ≤ 0.30 |
| Molybdenum (Mo) | ≤ 0.12 |
| Nickel (Ni) | ≤ 0.40 |
| Vanadium (V) | ≤ 0.08 |
3. Bảng kích thước Mặt bích thép SWRF ASTM A105 Class 150
Tất cả các kích thước đều tính bằng “mm” trừ khi có ghi chú khác. Kích thước của Mặt bích hàn lồng RF Class 150 theo ASME B16.5.

| DN | O | C | X | K | Y | R F | R | B | B 1 | D | ØFO R I H OL E S | N. FORI HOLES | Kg. APPROX |
| 1/2 | 88.9 | 11.1 | 30.2 | 60.4 | 15.7 | 1.5 | 35.0 | 22.3 | 15.7 | 9.6 | 15.7 | 4 | 0.4 |
| 3/4 | 98.5 | 12.7 | 38.1 | 69.8 | 15.7 | 1.5 | 42.9 | 27.6 | 20.8 | 11.1 | 15.7 | 4 | 0.7 |
| 1″ | 107.9 | 14.2 | 49.2 | 79.2 | 17.5 | 1.5 | 50.8 | 34.5 | 26.6 | 12.7 | 15.7 | 4 | 0.8 |
| 1″1/4 | 117.3 | 15.7 | 58.6 | 88.9 | 20.5 | 1.5 | 63.5 | 43.1 | 35.0 | 14.2 | 15.7 | 4 | 1.1 |
| 1″1/2 | 127.0 | 17.5 | 65.0 | 98.5 | 22.3 | 1.5 | 73.1 | 49.5 | 40.8 | 15.7 | 15.7 | 4 | 1.4 |
| 2″ | 152.4 | 19.0 | 77.7 | 120.6 | 25.4 | 1.5 | 91.9 | 61.9 | 52.5 | 17.5 | 19.0 | 4 | 2.2 |
| 2″1/2 | 177.8 | 22.3 | 90.4 | 139.7 | 28.4 | 1.5 | 104.6 | 74.6 | 62.7 | 19.0 | 19.0 | 4 | 3.6 |
| 3″ | 190.5 | 23.8 | 107.9 | 152.4 | 30.2 | 1.5 | 127.0 | 90.6 | 77.9 | 20.5 | 19.0 | 4 | 4.1 |
4. Ứng dụng, ưu điểm và hạn chế của Mặt bích thép SWRF ASTM A105 Class 150
4.1. Ứng dụng:
Mặt bích thép SWRF ASTM A105 Class 150 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng công nghiệp, bao gồm:
- Hệ thống đường ống dẫn nước, khí nén áp suất thấp.
- Hệ thống HVAC (hệ thống sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí).
- Hệ thống PCCC (phòng cháy chữa cháy).
- Các ứng dụng trong ngành công nghiệp chế biến thực phẩm, hóa chất (trong điều kiện môi trường không quá khắc nghiệt).
4.2. Ưu điểm :
- Dễ dàng lắp đặt: Việc lắp đặt mặt bích hàn lồng đơn giản hơn so với mặt bích hàn cổ, chỉ cần một đường hàn bên ngoài.
- Giá thành tương đối thấp: So với mặt bích hàn cổ, mặt bích hàn lồng thường có giá thành thấp hơn.
- Độ bền và khả năng chịu áp lực tốt hơn so với mặt bích hàn trượt: Do ống được đặt sâu vào hốc của mặt bích.
4.3. Hạn chế:
- Khả năng chịu áp suất và lực kém hơn mặt bích hàn cổ WNRF: Đây là nhược điểm chính. Mặt bích hàn cổ có khả năng chịu áp suất và lực tốt hơn do mối hàn được thực hiện trên toàn bộ chiều dày của ống.
- Không phù hợp cho các ứng dụng áp suất cao: Class 150 là giới hạn áp suất tương đối thấp. Đối với các ứng dụng áp suất cao hơn, nên sử dụng mặt bích hàn cổ.
- Khó kiểm tra mối hàn: Việc kiểm tra chất lượng mối hàn bên trong hốc của mặt bích khó khăn hơn so với mối hàn của mặt bích hàn cổ.
- Có thể gây ra khe hở ăn mòn: Khe hở giữa ống và hốc của mặt bích có thể tạo điều kiện cho sự ăn mòn.
5. Cách lắp đặt mặt bích hàn lồng
6. Liên hệ tư vấn kỹ thuật, đặt hàng tại CTCP Kỹ thuật Thương mại IWISU – Nhà phân phối mặt bích tại Việt Nam
Hiện tại, các sản phẩm mặt bích, đặc biệt mặt bích Inox với các dạng kết nối: hàn trượt, mặt bích mù, nối ren, mặt bích cổ cao, lap-joint đang được Công ty Cổ phần Kỹ thuật Thương Mại IWISU phân phối rộng rãi tại thị trường Việt Nam với sản phẩm chất lượng và giá thành cạnh tranh nhất thị trường.
Hàng được nhập khẩu ASME B16.5 từ Hàn Quốc, Trung Quốc, Châu Âu,… Hàng có sẵn trong kho với số lượng lớn, đáp ứng đầy đủ, nhanh chóng yêu cầu của quý khách hàng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng (Certificate of Quality), chứng chỉ xuất xứ (Certificate of Origin).
Mọi yêu cầu đặt hàng hoặc gia công mặt bích theo bản vẽ vui lòng gửi yêu cầu về Email: sales@iwisu.com hoặc liên hệ trực tiếp qua Hotline (+84) 28 36 36 90 90/ 36 36 90 91 để được tư vấn.
- Web liên kết: thegioivalve.vn – thegioimatbich.com – thietbinhapkhau.vn
- Từ khóa tìm kiếm: Mặt bích thép hàn lồng SWRF ASTM A105 Class 150Lb, Socket weld raised face ASTM A105 Class 150Lb, Mặt bích hàn lồng thép Class 150, SWRF flange ANSI A105 150#, Socket weld flange, SWRF flange carbon steel Class 150.



