Mặt bích thép hàn cổ Class 150
Tên tiếng anh thường dùng: WNRF Flange ASTM A105 Class 150, Welding neck raised face flange ASTM A105 ANSI 150#, WNRF flange Carbon steel Class 150.
1. Mặt bích hàn cổ cao (Welding neck flange) là gì?

Mặt bích hàn cổ cao (Welding Neck Flange, hoặc Weld Neck Flange) là loại mặt bích được thiết kế với phần cổ cao hình trụ, giúp tạo kết nối bền vững giữa đường ống và mặt bích. Cổ dài của mặt bích được hàn trực tiếp với đường ống, tạo liên kết liền mạch, đảm bảo chịu được áp suất và nhiệt độ cao.
Loại mặt bích này thường được sử dụng trong các hệ thống yêu cầu cao về an toàn và hiệu suất, đặc biệt là trong các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, và năng lượng.
Phân loại mặt bích hàn cổ cao
Mặt bích hàn cổ cao được phân loại dựa trên nhiều yếu tố, bao gồm:
1.1 Theo vật liệu chế tạo
Inox (Thép không gỉ): Các loại inox phổ biến gồm 304, 304L, 316, 316L. Loại này được sử dụng cho các môi trường ăn mòn hoặc yêu cầu vệ sinh cao (như ngành thực phẩm, dược phẩm).
Thép carbon: Được dùng trong các môi trường không ăn mòn và có yêu cầu chịu áp lực cao.
Thép hợp kim: Phù hợp với môi trường khắc nghiệt, nhiệt độ cao hoặc áp suất lớn.
1.2 Theo tiêu chuẩn áp suất (Pressure Class)
Mặt bích hàn cổ cao được sản xuất theo các tiêu chuẩn áp suất quốc tế, như:
- Class 150, 300, 600, 900, 1500, 2500 theo ANSI/ASME B16.5.
- PN10, PN16, PN25, PN40 theo tiêu chuẩn DIN hoặc EN.
1.3 Theo mặt bích
- Raised Face (RF): Mặt bích có phần nhô lên tại khu vực tiếp xúc với gioăng, tăng khả năng làm kín.
- Flat Face (FF): Bề mặt phẳng hoàn toàn, thường sử dụng trong các hệ thống áp suất thấp.
- Ring Type Joint (RTJ): Sử dụng vòng đệm kim loại để làm kín, phù hợp với hệ thống áp suất và nhiệt độ cao.
2. Mặt bích thép hàn cổ Class 150

Được sản xuất từ thép carbon A105 theo tiêu chuẩn ASTM, loại mặt bích này được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp năng lượng, hóa chất, dầu khí và xử lý nước. Với Class 150, mặt bích phù hợp với hệ thống áp suất thấp và nhiệt độ trung bình.
Điều kiện sử dụng mặt bích thép WNRF A105 Class 150:
- Áp suất làm việc: Hoạt động ổn định ở áp suất tối đa 19.6 bar (285 psi) ở nhiệt độ 20°C.
- Nhiệt độ làm việc: Thích hợp trong dải nhiệt độ từ -29°C đến 427°C. Không khuyến nghị sử dụng ở nhiệt độ dưới -29°C vì thép carbon có thể bị giòn.
- Môi trường làm việc: Sử dụng trong môi trường không yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao, như hệ thống hơi nước, dẫn dầu, khí nén. Không phù hợp với môi trường có hóa chất ăn mòn mạnh hoặc môi trường biển nếu không được phủ lớp chống ăn mòn.
3. Bảng thành phần hóa học và chất liệu của Thép carbon A105
Thép cacbon là một loại hợp kim chứa hai thành phần chính là sắt (Fe) và cacbon (C), ngoài ra, thép cacbon còn chứa các chất phụ trợ khác như Mangan, Silic, Đồng …. Hàm lượng cacbon trong thép tỉ lệ nghịch với khả năng uốn dẻo và tỉ lệ thuận với độ cứng, độ bền. Nghĩa là hàm lượng cacbon càng cao thì thép càng cứng và càng khó uốn cong, hàm lượng cacbon càng thấp thì thép càng dẻo, càng bền. Đồng thời, khi tăng hàm lượng cacbon trong thép cacbon thì nhiệt độ nóng chảy càng thấp.
| Thành Phần Hóa Học (%) | A105 |
| Carbon (C) | ≤ 0.35 |
| Manganese (Mn) | 0.60 – 1.05 |
| Phosphorus (P) | ≤ 0.035 |
| Sulfur (S) | ≤ 0.040 |
| Silicon (Si) | 0.10 – 0.35 |
| Copper (Cu) | ≤ 0.40 |
| Chromium (Cr) | ≤ 0.30 |
| Molybdenum (Mo) | ≤ 0.12 |
| Nickel (Ni) | ≤ 0.40 |
| Vanadium (V) | ≤ 0.08 |
4. Bảng kích thước Mặt bích thép hàn cổ Class 150

| DN | O | C | X | A | K | Y | R F | R | B ST D | Ø FORI HOLES | N. FORI HOLES | Kg. APPROX |
| 1/2 | 88.9 | 11.1 | 30.2 | 21.3 | 60.4 | 47.7 | 1.5 | 35.0 | 15.7 | 15.7 | 4 | 0.5 |
| 3/4 | 98.5 | 12.7 | 38.1 | 26.6 | 69.8 | 52.3 | 1.5 | 42.9 | 20.8 | 15.7 | 4 | 0.7 |
| 1″ | 107.9 | 14.2 | 49.2 | 33.5 | 79.2 | 55.6 | 1.5 | 50.8 | 26.6 | 15.7 | 4 | 1.1 |
| 1″1/4 | 117.3 | 15.7 | 58.6 | 42.1 | 88.9 | 57.1 | 1.5 | 63.5 | 35.0 | 15.7 | 4 | 1.5 |
| 1″1/2 | 127.0 | 17.5 | 65.0 | 48.2 | 98.5 | 61.9 | 1.5 | 73.1 | 40.8 | 15.7 | 4 | 1.8 |
| 2″ | 152.4 | 19.0 | 77.7 | 60.4 | 120.6 | 63.5 | 1.5 | 91.9 | 52.4 | 19.0 | 4 | 2.7 |
| 2″1/2 | 177.8 | 22.3 | 90.4 | 73.1 | 139.7 | 69.8 | 1.5 | 104.6 | 62.7 | 19.0 | 4 | 4.4 |
| 3″ | 190.5 | 23.8 | 107.9 | 88.9 | 152.4 | 69.8 | 1.5 | 127.0 | 77.9 | 19.0 | 4 | 5.2 |
| 4″ | 228.6 | 23.8 | 134.8 | 114.3 | 190.5 | 76.2 | 1.5 | 157.2 | 102.3 | 19.0 | 8 | 7.5 |
| 5″ | 254.0 | 23.8 | 163.5 | 141.2 | 215.9 | 88.9 | 1.5 | 185.6 | 128.2 | 22.3 | 8 | 9.2 |
| 6″ | 279.4 | 25.4 | 192.0 | 168.4 | 241.3 | 88.9 | 1.5 | 215.9 | 154.1 | 22.3 | 8 | 11.0 |
| 8″ | 342.9 | 28.4 | 246.1 | 219.2 | 298.4 | 101.6 | 1.5 | 269.7 | 202.7 | 22.3 | 8 | 18.3 |
| 10″ | 406.4 | 30.2 | 304.8 | 273.0 | 361.9 | 101.6 | 1.5 | 323.8 | 254.5 | 25.4 | 12 | 25.0 |
| 12″ | 482.6 | 31.7 | 365.2 | 323.8 | 431.8 | 114.3 | 1.5 | 381.0 | 25.4 | 12 | 39.0 | |
| 14″ | 533.4 | 35.0 | 400.0 | 355.6 | 476.2 | 127.0 | 1.5 | 412.7 | 28.4 | 12 | 51.0 | |
| 16″ | 596.9 | 36.5 | 457.2 | 406.4 | 539.7 | 127.0 | 1.5 | 469.9 | 28.4 | 16 | 60.0 | |
| 18″ | 635.0 | 39.6 | 504.9 | 457.2 | 577.8 | 139.7 | 1.5 | 533.4 | 31.7 | 16 | 71.0 | |
| 20″ | 698.5 | 42.9 | 558.8 | 508.0 | 635.0 | 144.5 | 1.5 | 584.2 | 31.7 | 20 | 88.0 | |
| 24″ | 812.8 | 47.7 | 663.4 | 609.6 | 749.3 | 152.4 | 1.5 | 692.1 | 35.0 | 20 | 119.0 |
5. Ứng dụng, ưu điểm và hạn chế của Mặt bích thép hàn cổ Class 150
5.1. Ứng dụng:
Mặt bích thép hàn cổ cao ASTM A105 Class 150 được sử dụng rộng rãi trong:
- Ngành dầu khí: Dùng trong các hệ thống vận chuyển dầu thô, khí gas với áp suất thấp.
- Ngành năng lượng: Lắp đặt trong các hệ thống hơi nước, nhà máy nhiệt điện và hệ thống dẫn nhiệt.
- Ngành hóa chất: Sử dụng trong các nhà máy hóa chất không yêu cầu vật liệu chống ăn mòn cao.
- Hệ thống xử lý nước: Lắp đặt trong các hệ thống cấp nước và xử lý nước thải.
5.2. Ưu điểm :
- Khả năng chịu lực tốt: Thiết kế hàn cổ cao giúp giảm ứng suất tập trung tại mối hàn, tăng độ bền cho kết nối.
- Tính đa dụng: Sử dụng được trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.
- Giá thành hợp lý: Là lựa chọn kinh tế hơn so với các loại mặt bích từ vật liệu hợp kim hoặc inox.
- Khả năng kết nối kín: Bề mặt nhô (Raised Face) tăng khả năng kín khí và chống rò rỉ.
5.3. Hạn chế:
- Khả năng chống ăn mòn hạn chế: Không phù hợp với môi trường ẩm ướt hoặc có hóa chất ăn mòn mạnh nếu không được phủ lớp bảo vệ.
- Không thích hợp cho nhiệt độ cực thấp: Ở nhiệt độ dưới -29°C, thép A105 có thể trở nên giòn và mất độ bền cơ học.
- Yêu cầu bảo trì: Bề mặt thép cần được bảo vệ bằng lớp phủ hoặc sơn chống gỉ để duy trì tuổi thọ trong môi trường khắc nghiệt.
6. Cách lắp đặt mặt bích hàn cổ cao
7. Liên hệ tư vấn kỹ thuật, đặt hàng tại CTCP Kỹ thuật Thương mại IWISU – Nhà phân phối mặt bích tại Việt Nam
Hiện tại, các sản phẩm mặt bích, đặc biệt mặt bích Inox, mặt bích thép với các dạng kết nối: hàn trượt, mặt bích mù, nối ren, mặt bích cổ cao, lap-joint đang được Công ty Cổ phần Kỹ thuật Thương Mại IWISU phân phối rộng rãi tại thị trường Việt Nam với sản phẩm chất lượng và giá thành cạnh tranh nhất thị trường.
Hàng được nhập khẩu chuẩn ANSI, DIN, BS, EN, JIS từ Hàn Quốc, Trung Quốc, Châu Âu, Nhật Bản… Hàng có sẵn trong kho với số lượng lớn, đáp ứng đầy đủ, nhanh chóng yêu cầu của quý khách hàng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng (Certificate of Quality), chứng chỉ xuất xứ (Certificate of Origin).
Mọi yêu cầu đặt hàng hoặc gia công mặt bích theo bản vẽ vui lòng gửi yêu cầu về Email: sales@iwisu.com hoặc liên hệ trực tiếp qua Hotline (+84) 28 36 36 90 90/ 36 36 90 91 để được tư vấn.
- Web liên kết: thegioivalve.vn – thegioimatbich.com – thietbinhapkhau.vn
- Từ khóa tìm kiếm: Mặt bích thép cổ cao WNRF ASTM A105 Class 150Lb, Mặt bích thép cổ cao ANSI Class 150, Mặt bích thép hàn cổ cao ANSI Class 150, WNRF flange ANSI A105 150#, Weld-neck flange carbon steel #150, WNRF flange carbon steel Class 150.


