Mặt bích thép EN1092-1 PN40 A105
Tên tiếng Anh thường dùng: SORF Flange EN1092-1 PN40 A105, EN1092-1 PN40 A105 SORF Flange; SWRF Flange EN1092-1 PN40 A105, EN1092-1 PN40 A105 SWRF flange; WNRF Flange EN1092-1 PN40 A105, EN1092-1 PN40 A105 WNRF flange; EN1092-1 PN40 A105 Blind Flange, EN1092-1 PN40 A105 BLRF flange; Threaded flange EN1092-1 PN40 A105.
1. Mặt bích thép EN1092-1 PN40 A105

Tiêu chuẩn EN 1092-1 là tiêu chuẩn của Châu Âu quy định các yêu cầu đối với mặt bích tròn được làm từ các vật liệu khác nhau, chẳng hạn như thép, thép không gỉ và gang, được sử dụng trong các ứng dụng áp suất và nhiệt độ .Tiêu chuẩn bao gồm nhiều loại mặt bích, bao gồm mặt bích cổ hàn, mặt bích trượt, mặt bích có ren, mặt bích mù và mặt bích khớp nối. Nó cung cấp các thông số kỹ thuật chi tiết về kích thước mặt bích, lỗ bu lông, các loại mặt bích và các thông số liên quan khác.
Mặt bích thép EN1092-1 PN40 A105 được sản xuất theo tiêu chuẩn EN1092-1 của châu Âu:
- Vật liệu: Được chế tạo từ thép carbon ASTM A105, đảm bảo khả năng chịu lực và nhiệt độ cao.
- Mức áp suất: PN40, tương đương áp suất tối đa 40 bar (tương đương 580 psi).
- Kích thước: Đa dạng từ DN10 đến DN2000, phù hợp với nhiều loại hệ thống và ứng dụng.
- Nhiệt độ làm việc: Thép A105 có phạm vi nhiệt độ hoạt động rộng, thường từ -29°C đến 427°C. Tuy nhiên, phạm vi nhiệt độ chính xác phụ thuộc vào áp suất và môi chất. Cần tham khảo bảng tra nhiệt độ áp suất theo tiêu chuẩn ASME B16.34 để có thông tin chính xác.
- Môi chất: Phù hợp với nhiều loại môi chất không ăn mòn mạnh như nước, dầu, khí, hơi nước và một số hóa chất. Tuy nhiên, cần kiểm tra tính tương thích hóa học giữa vật liệu A105 và môi chất cụ thể để tránh ăn mòn.
Mặt bích này được sử dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp cần sự bền vững và khả năng chịu áp lực cao như dầu khí, hóa chất, và xử lý nước.
2. Các kiểu Mặt bích thép EN1092-1 PN40 A105
2.1. Mặt bích hàn cổ (Welding neck flange):

Mặt bích hàn cổ Welding Neck flange là loại mặt bích có cổ và cổ được hàn với đầu ống hoặc phụ kiện fitting bằng phương pháp hàn vát mép (butt weld – hàn chữ V). Được sử dụng chủ yếu cho các ứng dụng quan trọng nơi mà mối hàn cần được kiểm tra chất lượng bằng phương pháp siêu âm, chụp chiếu.
Welding Neck flange là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống đường ống áp lực cao do sự chắc chắn của mối hàn butt weld và thiết kế mặt bích giúp giảm tránh việc tập trung áp suất.
Welding Neck flange thường được chế tạo bằng phương pháp rèn, mỏng hơn so với hầu hết các mặt bích khác cùng kích thước ống nhưng nó thật sự vững chắc, tin cậy và hiệu quả.
2.2. Mặt bích hàn lồng (Socket weld flange):

Mặt bích hàn lồng (Socket Weld flange) là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng duy nhất một mối ghép hàn ở một phía, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ áp lực cao.
Khác với mặt bích hàn cổ Welding Neck flange, ống được đưa vào bên trong mặt bích hàn lồng (socket weld) cho đến khi đầu ống cách phần bọc đúc một khoảng vừa phải (khoảng cách này gọi là expansion gap) và mối hàn điền đầy (filled weld) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống. Kinh nghiệm tạo khoảng cách expansion gap: ống được đưa vào mặt bích đến độ sâu tối đa, sau đó rút ra khoảng 1/16” (1.6mm).
2.3. Mặt bích hàn trượt (Slip-on Flange):

Không có phần bọc đúc như mặt bích Socket Weld flange, mặt bích hàn trượt Slip-on flange có đường kính trong lớn hơn đường kính ống một chút để có thể trượt thoải mái trên đường ống. Mặt bích hàn trượt Slip-on flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng cách hàn cả mặt ngoài và mặt trong mặt bích.
- Mối hàn điền đầy mặt ngoài (filled weld outside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống tương tự như mối hàn của mặt bích socket weld.
- Mối hàn điền đầy mặt trong (filled weld inside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên trong của mặt bích và đầu ống. Khi đưa ống vào bên trong mặt bích cần chú ý: đầu ống không quá sát với bề mặt mặt bích (như hình bên) mà cần có một khoảng hở để không gây hư hỏng mặt bích, thông thường khoảng cách này bằng với độ dày thành ống cộng thêm 3mm.
2.4. Mặt bích ren (Thread Flange):

Mặt bích ren Threaded flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng mối ghép ren: mặt bích là ren trong còn ống là ren ngoài. Ren phổ biến nhất là NPT hoặc BSP
Mối ghép ren khá yếu và dễ rò rỉ khi phải chịu áp lực cao nhưng mặt bích ren Threaded flange là loại mặt bích được dùng trong các đường ống mà tại đó việc hàn nối không thể thực hiện được, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ và các khu vực dễ cháy mà việc hàn là rất nguy hiểm.
Khi sử dụng mặt bích ren thì lưu ý đến độ dày thành ống: thành ống dày giúp dễ dàng gia công bước ren mà không làm mỏng ống gây đứt gãy vị trí nối ren với mặt bích.
2.4. Mặt bích mù (Blind Flange):

Mặt bích mù Blind flange là loại mặt bích phổ biến, không có lỗ ở giữa và thường được sử dụng để đóng kín các đầu ống chờ tạm thời mà có thể tháo lắp trở lại dễ dàng bất cứ lúc nào.
Mặt bích mù được sử dụng làm kín các đường ống, giúp cho quá trình thử áp hệ thống tiến hành một cách dễ dàng hơn.
3. Thành phần hóa học của Mặt bích thép EN1092-1 PN40 A105
Thép cacbon là một loại hợp kim chứa hai thành phần chính là sắt (Fe) và cacbon (C), ngoài ra, thép cacbon còn chứa các chất phụ trợ khác như Mangan, Silic, Đồng …. Hàm lượng cacbon trong thép tỉ lệ nghịch với khả năng uốn dẻo và tỉ lệ thuận với độ cứng, độ bền. Nghĩa là hàm lượng cacbon càng cao thì thép càng cứng và càng khó uốn cong, hàm lượng cacbon càng thấp thì thép càng dẻo, càng bền. Đồng thời, khi tăng hàm lượng cacbon trong thép cacbon thì nhiệt độ nóng chảy càng thấp.
| Thành Phần Hóa Học (%) | A105 |
| Carbon (C) | ≤ 0.35 |
| Manganese (Mn) | 0.60 – 1.05 |
| Phosphorus (P) | ≤ 0.035 |
| Sulfur (S) | ≤ 0.040 |
| Silicon (Si) | 0.10 – 0.35 |
| Copper (Cu) | ≤ 0.40 |
| Chromium (Cr) | ≤ 0.30 |
| Molybdenum (Mo) | ≤ 0.12 |
| Nickel (Ni) | ≤ 0.40 |
| Vanadium (V) | ≤ 0.08 |
4. Bảng kích thước Mặt bích thép EN1092-1 PN40 A105

| DN | Mating dimensions | A | Bore Diameter | Flange Thickness | E | F | G max | Length | Neck Diameters |
R | S | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| D | K | L | Bolting | |||||||||||||||||||||
| No | Size | B1 | B2 | B3 | C1 | C2 | C3 | C4 | H1 | H2 | H3 | N1 | N2 | N3 | ||||||||||
| Flange type | ||||||||||||||||||||||||
| 01, 02, 05, 11, 12, 21 | 11 21* 34 |
01 12 32 |
02 | 04 | 01 02 04 |
11 12 13 |
21 | 05 | 02 04 |
32 34 |
05 | 12 13 |
11 34 |
11 34 |
11 34 |
12 13 |
21 | 11 12 13 21 |
11 34 |
|||||
| 10 | 90 | 60 | 14 | 4 | M12 | 17.2 | 18 | 21 | 31 | 14 | 16 | 16 | 3 | 12 | – | 22 | 35 | 6 | 28 | 30 | 28 | 4 | 1.8 | |
| 15 | 95 | 65 | 14 | 4 | M12 | 21.3 | 22 | 25 | 35 | 14 | 16 | 16 | 3 | 12 | – | 22 | 38 | 6 | 32 | 35 | 32 | 4 | 2 | |
| 20 | 105 | 75 | 14 | 4 | M12 | 26.9 | 27.5 | 31 | 42 | 16 | 18 | 18 | 4 | 14 | – | 26 | 40 | 6 | 40 | 45 | 40 | 4 | 2.3 | |
| 25 | 115 | 85 | 14 | 4 | M12 | 33.7 | 34.5 | 38 | 49 | 16 | 18 | 18 | 4 | 14 | – | 28 | 40 | 6 | 46 | 52 | 52 | 4 | 2.6 | |
| 32 | 140 | 100 | 18 | 4 | M16 | 42.4 | 43.5 | 47 | 59 | 18 | 18 | 18 | 5 | 14 | – | 30 | 42 | 6 | 56 | 60 | 60 | 6 | 2.6 | |
| 40 | 150 | 110 | 18 | 4 | M16 | 48.3 | 49.5 | 53 | 67 | 18 | 18 | 18 | 5 | 14 | – | 32 | 45 | 7 | 64 | 70 | 70 | 6 | 2.6 | |
| 50 | 165 | 125 | 18 | 4 | M16 | 60.3 | 61.5 | 65 | 77 | 20 | 20 | 20 | 5 | 16 | – | 34 | 48 | 8 | 75 | 84 | 84 | 6 | 2.9 | |
| 65 | 185 | 145 | 18 | 8 | M16 | 76.1 | 77.5 | 81 | 96 | 22 | 22 | 22 | 6 | 16 | 55 | 38 | 52 | 10 | 90 | 104 | 104 | 6 | 2.9 | |
| 80 | 200 | 160 | 18 | 8 | M16 | 88.9 | 90.5 | 94 | 114 | 24 | 24 | 24 | 6 | 18 | 70 | 40 | 58 | 12 | 105 | 118 | 120 | 8 | 3.2 | |
| 100 | 235 | 190 | 22 | 8 | M20 | 114.3 | 116 | 120 | 138 | 26 | 24 | 24 | 6 | 20 | 90 | 44 | 65 | 12 | 134 | 145 | 142 | 8 | 3.6 | |
| 125 | 270 | 220 | 26 | 8 | M24 | 139.7 | 141.5 | 145 | 166 | 28 | 26 | 26 | 6 | 22 | 115 | 48 | 68 | 12 | 162 | 170 | 162 | 8 | 4 | |
| 150 | 300 | 250 | 26 | 8 | M24 | 168.3 | 170.5 | 174 | 194 | 30 | 28 | 28 | 6 | 24 | 140 | 52 | 75 | 12 | 192 | 200 | 192 | 10 | 4.5 | |
| 200 | 375 | 320 | 30 | 12 | M27 | 219.1 | 221.5 | 226 | 250 | 36 | 34 | 36 | 6 | 28 | 190 | 52 | 88 | 16 | 244 | 260 | 254 | 10 | 6.3 | |
| 250 | 450 | 385 | 33 | 12 | M30 | 273 | 276.5 | 281 | 312 | 42 | 38 | 38 | 8 | 30 | 235 | 60 | 105 | 18 | 306 | 312 | 312 | 12 | 7.1 | |
| 300 | 515 | 450 | 33 | 16 | M30 | 323.9 | 327.5 | 333 | 368 | 48 | 42 | 42 | 8 | 34 | 285 | 67 | 115 | 18 | 362 | 380 | 378 | 12 | 8 | |
| 350 | 580 | 510 | 36 | 16 | M33 | 355.6 | 359.5 | 365 | 418 | 54 | 46 | 46 | 8 | 36 | 330 | 72 | 125 | 20 | 408 | 424 | 432 | 12 | 8.8 | |
| 400 | 660 | 585 | 39 | 16 | M36 | 406.4 | 411 | 416 | 472 | 60 | 50 | 50 | 8 | 42 | 380 | 78 | 135 | 20 | 462 | 478 | 498 | 12 | 11 | |
| 450 | 685 | 610 | 39 | 20 | M36 | 457 | 462 | 467 | 510 | 66 | 57 | 57 | 8 | 46 | 425 | 84 | 135 | 20 | 500 | 522 | 522 | 12 | 12.5 | |
| 500 | 755 | 670 | 42 | 20 | M39 | 508 | 513.5 | 519 | 572 | 72 | 57 | 57 | 8 | 50 | 475 | 90 | 140 | 20 | 562 | 576 | 576 | 12 | 14.2 | |
| 600 | 890 | 795 | 48 | 20 | M45 | 610 | 616.5 | 622 | 676 | 84 | 72 | 72 | 8 | 54 | 575 | 100 | 150 | 20 | 666 | 686 | 686 | 12 | 16 | |
5. Ứng dụng, ưu điểm và hạn chế của Mặt bích thép EN1092-1 PN40 A105
5.1. Ứng dụng:
Với khả năng chịu áp suất cao, mặt bích EN1092-1 PN40 A105 được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp đòi hỏi khắt khe:
- Công nghiệp dầu khí: Hệ thống đường ống dẫn dầu thô, khí tự nhiên, khí đốt trong các nhà máy lọc dầu, giàn khoan, đường ống dẫn khí.
- Công nghiệp hóa chất và hóa dầu: Hệ thống đường ống vận chuyển hóa chất, khí hóa lỏng.
- Nhà máy điện: Hệ thống đường ống dẫn hơi nước áp suất cao, hệ thống làm mát.
- Công nghiệp chế tạo: Hệ thống đường ống trong các thiết bị áp lực, nồi hơi.
- Công nghiệp nước: Dùng trong hệ thống cấp nước sạch và xử lý nước thải có áp suất cao.
5.2. Ưu điểm:
- Khả năng chịu áp suất cao: PN40 cho phép mặt bích hoạt động tốt trong các hệ thống có áp suất cao, đảm bảo an toàn và hiệu suất.
- Độ bền và độ tin cậy cao: Thép A105 có độ bền kéo và độ bền chảy tốt, đảm bảo kết nối chắc chắn và ổn định trong quá trình vận hành.
- Khả năng gia công tốt: Thép A105 dễ dàng được gia công bằng các phương pháp như rèn, cắt, khoan, giúp việc chế tạo và lắp đặt mặt bích trở nên thuận tiện.
- Giá thành hợp lý: So với các loại thép hợp kim hoặc thép không gỉ, thép A105 có giá thành cạnh tranh hơn, giúp tiết kiệm chi phí cho hệ thống.
- Tính sẵn có: Mặt bích A105 PN40 khá phổ biến trên thị trường, dễ dàng tìm mua và thay thế.
- Tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế: EN 1092-1 là tiêu chuẩn được công nhận rộng rãi, đảm bảo chất lượng và khả năng tương thích của mặt bích với các thiết bị khác.
5.3. Hạn chế:
- Khả năng chống ăn mòn hạn chế: Thép carbon A105 dễ bị ăn mòn trong môi trường ẩm ướt hoặc có hóa chất ăn mòn. Do đó, cần có biện pháp bảo vệ bề mặt như sơn phủ, mạ kẽm hoặc sử dụng lớp lót.
- Giới hạn về nhiệt độ: Thép A105 không phù hợp cho các ứng dụng ở nhiệt độ quá cao. Nhiệt độ làm việc tối đa thường được quy định trong tiêu chuẩn và phụ thuộc vào áp suất.
- Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt: Việc lắp đặt mặt bích PN40 cần tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình kỹ thuật và sử dụng bulong, đai ốc có chất lượng tốt để đảm bảo độ kín khít và an toàn.
- Không phù hợp cho môi trường đặc biệt: Trong môi trường có tính ăn mòn cao (ví dụ: môi trường axit mạnh, môi trường biển), nên sử dụng mặt bích làm từ thép không gỉ (inox) để đảm bảo tuổi thọ và độ bền của hệ thống.
6. Cách lắp đặt các kiểu mặt bích
7. Liên hệ đặt hàng tại CTCP Kỹ thuật Thương mại IWISU – Nhà phân phối mặt bích tại Việt Nam
Hiện tại, các sản phẩm mặt bích, đặc biệt mặt bích Inox, mặt bích thép đang được Công ty Cổ phần Kỹ thuật Thương Mại IWISU phân phối rộng rãi tại thị trường Việt Nam với sản phẩm chất lượng và giá thành cạnh tranh nhất thị trường. Hàng được nhập khẩu ANSI, BS, EN, JIS, DIN từ Hàn Quốc, Trung Quốc, Châu Âu, Nhật Bản,… Hàng có sẵn trong kho với số lượng lớn, đáp ứng đầy đủ, nhanh chóng yêu cầu của quý khách hàng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng (Certificate of Quality), chứng chỉ xuất xứ (Certificate of Origin).
Mọi yêu cầu đặt hàng hoặc gia công mặt bích theo bản vẽ vui lòng gửi yêu cầu về Email: sales@iwisu.com hoặc liên hệ trực tiếp qua Hotline (+84) 28 36 36 90 90/ 36 36 90 91 để được tư vấn.
- Web liên kết: thegioivalve.vn – thegioimatbich.com – thietbinhapkhau.vn
- Từ khóa tìm kiếm: Mặt bích SORF EN1092-1 PN40 A105, EN1092-1 PN40 A105 SORF flange; Mặt bích SWRF EN1092-1 PN40 A105, EN1092-1 PN40 A105 SWRF flange; Mặt bích WNRF Flange EN1092-1 PN40 A105, EN1092-1 PN40 A105 WNRF flange; EN1092-1 PN40 A105 Blind Flange, EN1092-1 PN40 A105 BLRF flange; Threaded flange EN1092-1 PN40 A105.


