Mặt bích thép BS4504 PN25 A105
Tên tiếng Anh thường dùng: SORF Flange BS4504 PN25 A105, BS4504 PN25 A105 SORF Flange; SWRF Flange BS4504 PN25 A105, BS4504 PN25 A105 SWRF flange; WNRF Flange BS4504 PN25 A105, BS4504 PN25 A105 WNRF flange; BS4504 PN25 A105 BLRF flange; Threaded flange BS4504 PN25 A105.
1. Mặt bích thép BS4504 PN25 A105

Chuẩn mặt bích BS là chuẩn đến từ Anh, viết tắt của tiếng anh “British Standards” nghĩa là Tiêu chuẩn Anh. Chuẩn BS do Viện Tiêu Chuẩn Anh (British Stadards Institue – BSI) lập ra và cũng là một trong số ít bộ tiêu chuẩn công nghiệp đầu tiên trên thế giới. Hiện nay bộ tiêu chuẩn BS có hơn 31,000 tiêu chuẩn ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp lớn.
Mặt bích theo tiêu chuẩn BS được chia ra nhiều phân loại con như BS PN2.5, BS PN6, BS PN10, BS PN25, BS PN40,… Đáp ứng đa dạng ứng dụng trong nhiều hệ thống đường ống, máy móc công nghiệp khác nhau.
Mặt bích thép BS4504 PN25 A105 thích hợp cho các điều kiện sau:
- Áp suất: Phù hợp với áp suất danh nghĩa 25 bar.
- Nhiệt độ: Thép A105 có khả năng chịu nhiệt tốt trong một phạm vi nhiệt độ nhất định. Tuy nhiên, giới hạn nhiệt độ chính xác phụ thuộc vào các yếu tố khác như vật liệu gioăng và ứng dụng cụ thể. Nên tham khảo tiêu chuẩn BS4504 hoặc ASME B16.5 để có thông tin chi tiết. Thông thường, A105 được sử dụng tốt trong khoảng -20°F đến 800°F (-29°C đến 427°C).
- Môi trường: Thép carbon dễ bị ăn mòn trong môi trường ẩm ướt hoặc có hóa chất. Cần áp dụng các biện pháp bảo vệ bề mặt như sơn phủ, mạ kẽm hoặc sử dụng lớp lót bảo vệ nếu sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.
2. Các kiểu Mặt bích thép BS4504 PN25 A105
2.1. Mặt bích hàn cổ (Welding neck flange):

Mặt bích hàn cổ Welding Neck flange là loại mặt bích có cổ và cổ được hàn với đầu ống hoặc phụ kiện fitting bằng phương pháp hàn vát mép (butt weld – hàn chữ V). Được sử dụng chủ yếu cho các ứng dụng quan trọng nơi mà mối hàn cần được kiểm tra chất lượng bằng phương pháp siêu âm, chụp chiếu.
Welding Neck flange là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống đường ống áp lực cao do sự chắc chắn của mối hàn butt weld và thiết kế mặt bích giúp giảm tránh việc tập trung áp suất.
Welding Neck flange thường được chế tạo bằng phương pháp rèn, mỏng hơn so với hầu hết các mặt bích khác cùng kích thước ống nhưng nó thật sự vững chắc, tin cậy và hiệu quả.
2.2. Mặt bích hàn lồng (Socket weld flange):

Mặt bích hàn lồng (Socket Weld flange) là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng duy nhất một mối ghép hàn ở một phía, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ áp lực cao.
Khác với mặt bích hàn cổ Welding Neck flange, ống được đưa vào bên trong mặt bích hàn lồng (socket weld) cho đến khi đầu ống cách phần bọc đúc một khoảng vừa phải (khoảng cách này gọi là expansion gap) và mối hàn điền đầy (filled weld) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống. Kinh nghiệm tạo khoảng cách expansion gap: ống được đưa vào mặt bích đến độ sâu tối đa, sau đó rút ra khoảng 1/16” (1.6mm).
2.3. Mặt bích hàn trượt (Slip-on Flange):

Không có phần bọc đúc như mặt bích Socket Weld flange, mặt bích hàn trượt Slip-on flange có đường kính trong lớn hơn đường kính ống một chút để có thể trượt thoải mái trên đường ống. Mặt bích hàn trượt Slip-on flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng cách hàn cả mặt ngoài và mặt trong mặt bích.
- Mối hàn điền đầy mặt ngoài (filled weld outside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống tương tự như mối hàn của mặt bích socket weld.
- Mối hàn điền đầy mặt trong (filled weld inside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên trong của mặt bích và đầu ống. Khi đưa ống vào bên trong mặt bích cần chú ý: đầu ống không quá sát với bề mặt mặt bích (như hình bên) mà cần có một khoảng hở để không gây hư hỏng mặt bích, thông thường khoảng cách này bằng với độ dày thành ống cộng thêm 3mm.
2.4. Mặt bích ren (Thread Flange):
Mặt bích ren Threaded flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng mối ghép ren: mặt bích là ren trong còn ống là ren ngoài. Ren phổ biến nhất là NPT hoặc BSP
Mối ghép ren khá yếu và dễ rò rỉ khi phải chịu áp lực cao nhưng mặt bích ren Threaded flange là loại mặt bích được dùng trong các đường ống mà tại đó việc hàn nối không thể thực hiện được, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ và các khu vực dễ cháy mà việc hàn là rất nguy hiểm.
Khi sử dụng mặt bích ren thì lưu ý đến độ dày thành ống: thành ống dày giúp dễ dàng gia công bước ren mà không làm mỏng ống gây đứt gãy vị trí nối ren với mặt bích.
2.4. Mặt bích mù (Blind Flange):

Mặt bích mù Blind flange là loại mặt bích phổ biến, không có lỗ ở giữa và thường được sử dụng để đóng kín các đầu ống chờ tạm thời mà có thể tháo lắp trở lại dễ dàng bất cứ lúc nào.
Mặt bích mù được sử dụng làm kín các đường ống, giúp cho quá trình thử áp hệ thống tiến hành một cách dễ dàng hơn.
3. Thành phần hóa học của Mặt bích thép BS4504 PN25 A105
Thép cacbon là một loại hợp kim chứa hai thành phần chính là sắt (Fe) và cacbon (C), ngoài ra, thép cacbon còn chứa các chất phụ trợ khác như Mangan, Silic, Đồng …. Hàm lượng cacbon trong thép tỉ lệ nghịch với khả năng uốn dẻo và tỉ lệ thuận với độ cứng, độ bền. Nghĩa là hàm lượng cacbon càng cao thì thép càng cứng và càng khó uốn cong, hàm lượng cacbon càng thấp thì thép càng dẻo, càng bền. Đồng thời, khi tăng hàm lượng cacbon trong thép cacbon thì nhiệt độ nóng chảy càng thấp.
| Thành Phần Hóa Học (%) | A105 |
| Carbon (C) | ≤ 0.35 |
| Manganese (Mn) | 0.60 – 1.05 |
| Phosphorus (P) | ≤ 0.035 |
| Sulfur (S) | ≤ 0.040 |
| Silicon (Si) | 0.10 – 0.35 |
| Copper (Cu) | ≤ 0.40 |
| Chromium (Cr) | ≤ 0.30 |
| Molybdenum (Mo) | ≤ 0.12 |
| Nickel (Ni) | ≤ 0.40 |
| Vanadium (V) | ≤ 0.08 |
4. Bảng kích thước Mặt bích thép BS4504 PN25 A105
4.1. Mặt bích thép BS4504 PN25 A105 BLRF

UNIT: mm
| SIZE | OD | PCD | RFOD | A | TH | N | H | G |
| 175 | 330 | 280 | 248 | 3 | 28 | 12 | 26 | 165 |
| 200 | 360 | 310 | 278 | 3 | 30 | 12 | 26 | 190 |
| 250 | 425 | 370 | 335 | 3 | 32 | 12 | 30 | 237 |
| 300 | 485 | 430 | 395 | 4 | 34 | 16 | 30 | 285 |
| 350 | 555 | 490 | 450 | 4 | 38 | 16 | 33 | 332 |
| 400 | 620 | 550 | 505 | 4 | 40 | 16 | 36 | 380 |
| 500 | 730 | 660 | 615 | 4 | 45 | 20 | 36 | 475 |
4.2. Mặt bích thép BS4504 PN25 A105 SORF

UNIT: mm
| SIZE | OD | PCD | RFOD | ID | A | TH | N | H |
| 175 | 330 | 280 | 248 | 196.1 | 3 | 26 | 12 | 26 |
| 200 | 360 | 310 | 278 | 221.5 | 3 | 28 | 12 | 26 |
| 250 | 425 | 370 | 335 | 276.5 | 3 | 32 | 12 | 30 |
| 300 | 485 | 430 | 395 | 327.5 | 4 | 38 | 16 | 30 |
| 350 | 555 | 490 | 450 | 359.5 | 4 | 42 | 16 | 33 |
| 400 | 620 | 550 | 505 | 411 | 4 | 46 | 16 | 36 |
| 500 | 730 | 660 | 615 | 513.5 | 4 | 58 | 20 | 36 |
| 600 | 845 | 770 | 720 | 616.5 | 5 | 66 | 20 | 39 |
4.3. Mặt bích thép BS4504 PN25 A105 WNRF

UNIT: mm
| SIZE | OD | PCD | RFOD | ID | B | HUB OD | A | TH | Y | h | N | H | r |
| 175 | 330 | 280 | 248 | 181.1 | 193.7 | 218 | 3 | 28 | 75 | 15 | 12 | 26 | 10 |
| 200 | 360 | 310 | 278 | 206.5 | 219.1 | 244 | 3 | 30 | 80 | 16 | 12 | 26 | 10 |
| 250 | 425 | 370 | 335 | 258.8 | 273 | 298 | 3 | 32 | 88 | 18 | 12 | 30 | 12 |
| 300 | 485 | 430 | 395 | 307.9 | 323.9 | 352 | 4 | 34 | 92 | 18 | 16 | 30 | 12 |
| 350 | 555 | 490 | 450 | 339.6 | 355.6 | 398 | 4 | 38 | 100 | 20 | 16 | 33 | 12 |
| 400 | 620 | 550 | 505 | 388.8 | 406.4 | 452 | 4 | 40 | 110 | 20 | 16 | 36 | 12 |
| 500 | 730 | 660 | 615 | 488 | 508 | 558 | 4 | 44 | 125 | 20 | 20 | 36 | 12 |
| 600 | 845 | 770 | 720 | 587.6 | 609.6 | 660 | 5 | 46 | 125 | 20 | 20 | 39 | 12 |
| 700 | 960 | 875 | 820 | 682.8 | 711.2 | 760 | 5 | 46 | 125 | 20 | 24 | 42 | 12 |
| 800 | 1085 | 990 | 930 | 780.8 | 812.8 | 865 | 5 | 50 | 135 | 22 | 24 | 48 | 12 |
| 900 | 1185 | 1090 | 1030 | 879.4 | 914.4 | 968 | 5 | 54 | 145 | 24 | 28 | 48 | 12 |
| 1000 | 1320 | 1210 | 1140 | 976 | 1016 | 1070 | 5 | 58 | 155 | 24 | 28 | 56 | 16 |
4.4. Mặt bích thép BS4504 PN25 A105 THRF

UNIT: mm
| SIZE | OD | TH | PCD | Y | HUB OD | RFOD | A | N | H |
| 10 | 90 | 16 | 60 | 22 | 30 | 40 | 2 | 4 | 14 |
| 15 | 95 | 16 | 65 | 22 | 35 | 45 | 2 | 4 | 14 |
| 20 | 105 | 18 | 75 | 26 | 45 | 58 | 2 | 4 | 14 |
| 25 | 115 | 18 | 85 | 28 | 52 | 68 | 2 | 4 | 14 |
| 32 | 140 | 18 | 100 | 30 | 60 | 78 | 2 | 4 | 18 |
| 40 | 150 | 18 | 110 | 32 | 70 | 88 | 3 | 4 | 18 |
| 50 | 165 | 20 | 125 | 34 | 84 | 102 | 3 | 4 | 18 |
| 65 | 185 | 22 | 145 | 38 | 104 | 122 | 3 | 8 | 18 |
| 80 | 200 | 24 | 160 | 40 | 118 | 138 | 3 | 8 | 18 |
| 100 | 235 | 24 | 190 | 44 | 145 | 162 | 3 | 8 | 22 |
| 125 | 270 | 26 | 220 | 48 | 170 | 188 | 3 | 8 | 26 |
| 150 | 300 | 28 | 250 | 52 | 200 | 218 | 3 | 8 | 26 |
| 200 | 360 | 30 | 310 | 52 | 256 | 278 | 3 | 12 | 26 |
| 250 | 425 | 32 | 370 | 60 | 310 | 335 | 3 | 12 | 30 |
| 300 | 485 | 34 | 430 | 67 | 364 | 395 | 4 | 16 | 30 |
| 350 | 555 | 38 | 490 | 72 | 418 | 450 | 4 | 16 | 33 |
| 400 | 620 | 40 | 550 | 78 | 472 | 505 | 4 | 16 | 36 |
| 450 | 670 | 46 | 600 | 84 | 520 | 555 | 4 | 20 | 36 |
| 500 | 730 | 48 | 660 | 90 | 580 | 615 | 4 | 20 | 36 |
| 600 | 845 | 48 | 770 | 100 | 684 | 720 | 5 | 20 | 39 |
5. Ứng dụng, ưu điểm và hạn chế của Mặt bích thép BS4504 PN25 A105
5.1. Ứng dụng:
Mặt bích thép BS4504 PN25 A105 được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp đòi hỏi áp suất cao:
- Ngành dầu khí: Trong các hệ thống đường ống dẫn dầu và khí, nhà máy lọc dầu, giàn khoan.
- Ngành hóa chất: Trong các nhà máy hóa chất, nơi vận chuyển các chất lỏng và khí có áp suất cao, không yêu cầu vật liệu chống ăn mòn cao.
- Ngành năng lượng: Trong các nhà máy điện, hệ thống đường ống dẫn hơi nước áp suất cao.
- Các hệ thống đường ống công nghiệp khác: Yêu cầu khả năng chịu áp lực cao.
- Hệ thống cấp thoát nước: Thích hợp cho các dự án cấp nước sạch hoặc xử lý nước thải.
- Công trình xây dựng: Phục vụ kết nối các đường ống chịu áp suất trong hệ thống cơ điện.
5.2. Ưu điểm:
- Khả năng chịu áp suất trung bình: PN25 cho phép mặt bích hoạt động tốt trong các hệ thống có áp suất làm việc trung bình, phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp.
- Độ bền và độ tin cậy cao: Thép A105 có độ bền kéo và độ bền chảy tốt, đảm bảo kết nối chắc chắn và ổn định trong quá trình vận hành. Khả năng chịu lực va đập cũng tốt.
- Khả năng gia công tốt: Thép A105 dễ dàng được gia công bằng các phương pháp như rèn, cắt, khoan, giúp việc chế tạo và lắp đặt mặt bích trở nên thuận tiện.
- Giá thành hợp lý: So với các loại thép hợp kim hoặc thép không gỉ, thép A105 có giá thành cạnh tranh hơn, giúp tiết kiệm chi phí cho hệ thống.
- Phổ biến và dễ tìm: Mặt bích BS4504 PN25 A105 khá phổ biến trên thị trường, dễ dàng tìm mua và thay thế.
5.3. Hạn chế:
- Khả năng chống ăn mòn hạn chế: Đây là nhược điểm chính của thép carbon A105. Nó dễ bị ăn mòn trong môi trường ẩm ướt, hóa chất hoặc môi trường biển. Do đó, cần có biện pháp bảo vệ bề mặt như sơn phủ, mạ kẽm hoặc sử dụng lớp lót bảo vệ để kéo dài tuổi thọ của mặt bích.
- Giới hạn về nhiệt độ: Thép A105 không phù hợp cho các ứng dụng ở nhiệt độ quá cao. Nhiệt độ làm việc tối đa phụ thuộc vào áp suất và được quy định trong tiêu chuẩn. Vượt quá giới hạn nhiệt độ có thể làm giảm độ bền của vật liệu.
- Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt: Việc lắp đặt mặt bích PN25 yêu cầu kỹ thuật cao hơn so với các loại mặt bích áp suất thấp. Cần tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình kỹ thuật về lực siết bulong, sử dụng gioăng làm kín phù hợp để đảm bảo độ kín khít và an toàn cho hệ thống.
- Không phù hợp cho môi trường đặc biệt khắc nghiệt: Trong môi trường có tính ăn mòn cực cao (ví dụ: axit đậm đặc, môi trường biển có nồng độ muối cao), nên sử dụng mặt bích làm từ thép không gỉ (inox) như SUS316 hoặc các vật liệu đặc biệt khác để đảm bảo tuổi thọ và độ bền của hệ thống.
- Áp suất giới hạn: PN25 chỉ phù hợp cho các hệ thống có áp suất trung bình. Đối với các hệ thống có áp suất cao hơn, cần sử dụng mặt bích có cấp áp suất cao hơn như PN40, PN63,…
6. Cách lắp đặt các kiểu mặt bích
7. Liên hệ đặt hàng tại CTCP Kỹ thuật Thương mại IWISU – Nhà phân phối mặt bích tại Việt Nam
Hiện tại, các sản phẩm mặt bích, đặc biệt mặt bích Inox đang được Công ty Cổ phần Kỹ thuật Thương Mại IWISU phân phối rộng rãi tại thị trường Việt Nam với sản phẩm chất lượng và giá thành cạnh tranh nhất thị trường. Hàng được nhập khẩu chuẩn ANSI, BS, EN, JIS, DIN từ Hàn Quốc, Trung Quốc, Châu Âu, Nhật Bản… Hàng có sẵn trong kho với số lượng lớn, đáp ứng đầy đủ, nhanh chóng yêu cầu của quý khách hàng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng (Certificate of Quality), chứng chỉ xuất xứ (Certificate of Origin).
Mọi yêu cầu đặt hàng hoặc gia công mặt bích theo bản vẽ vui lòng gửi yêu cầu về Email: sales@iwisu.com hoặc liên hệ trực tiếp qua Hotline (+84) 28 36 36 90 90/ 36 36 90 91 để được tư vấn.
- Web liên kết: thegioivalve.vn – thegioimatbich.com – thietbinhapkhau.vn
- Từ khóa tìm kiếm: Mặt bích SORF BS4504 PN25 A105, Mặt bích BS4504 PN25 A105 SORF; Mặt bích SWRF BS4504 PN25 A105, BS4504 PN25 A105 SWRF flange; Mặt bích WNRF Flange BS4504 PN25 A105, BS4504 PN25 A105 WNRF flange; Mặt bích BS4504 PN25 A105 Blind Flange; Threaded flange BS4504 PN25 A105.



