Mặt bích A105 WNRF Class 300 SCH160 1 1/2″ là gì?
Đây là mặt bích cổ hàn gờ nâng, chế tạo từ thép carbon rèn ASTM A105 (khuyến nghị dùng bản chuẩn hóa A105N), kích thước NPS 1 1/2″ (DN40), cấp áp lực Class 300, lỗ trong gia công khớp ống Schedule 160 — thành ống siêu dày dùng cho hệ chịu áp lực cực cao. Cổ hàn dài vuốt côn giúp phân bổ đều ứng suất uốn và mỏi từ ống sang bích, phù hợp môi trường áp suất cao, nhiệt độ tuần hoàn hoặc dầu khí/lọc hóa dầu.
Thông số kích thước chi tiết (NPS 1 1/2″, Class 300, WNRF)
| Thông số | Ký hiệu | mm | inch |
|---|---|---|---|
| Đường kính ngoài | O | 155.4 | 6.12 |
| Chiều dày bích tối thiểu (gồm RF) | T | 20.6 | 0.81 |
| Đường kính gờ nâng (RF) | R | 73.0 | 2.88 |
| Chiều cao gờ nâng | t | 1.6 | 0.06 |
| Đường kính cổ tại điểm hàn | A | 48.3 | 1.90 |
| Chiều dài qua cổ | Y | 68.3 | 2.69 |
| Bore theo SCH160 | B | 34.02 | 1.34 |
| Vòng chia lỗ bu-lông | C | 114.3 | 4.50 |
| Số lỗ / đường kính lỗ bu-lông | n / d | 4 / 22.4 | 4 / 0.88 |
| Bu-lông khuyến nghị | – | 3/4″ UNC | 3/4″ |
| Khối lượng ước tính | Ms | ~2.9–3.2 kg | 6.4–7.0 lbs |
Vì sao bore SCH160 khác biệt so với SCH40/SCH80?
Bore mặt bích luôn khớp đường kính trong thực tế của ống, theo công thức B = OD − 2×WT. Với cùng ống NPS 1 1/2″ (OD=48.3mm), cấp Schedule càng dày thì bore càng nhỏ:
| Cấp Schedule | Thành ống (mm) | Bore tương ứng (mm) |
|---|---|---|
| SCH 40 (STD) | 3.68 | 40.94 |
| SCH 80 (XS) | 5.08 | 38.14 |
| SCH 160 | 7.14 | 34.02 |
Nếu dùng nhầm bore SCH40 để hàn vào ống SCH160, tại mối nối sẽ hụt vách ~3.46mm, gây xoáy lốc và ăn mòn xói mòn (FAC) — do đó bore phải gia công đúng 34.02mm.
Mặt bích Class 300/A105 chịu áp suất bao nhiêu?
Theo nhóm vật liệu Group 1.1 (ASME B16.5), Class 300/A105 chịu 51.1 bar ở −29–38°C, giảm còn ~39.8 bar ở 300°C và ~28.8 bar ở 425°C. Áp suất thử thủy tĩnh bằng 1.5 lần định mức ở nhiệt độ môi trường, làm tròn lên bar gần nhất (≈77 bar).
Yêu cầu vật liệu và chứng chỉ
Cơ tính tối thiểu: bền kéo 485 MPa, chảy 250 MPa, giãn dài 22–30%, độ cứng 137–187 HBW. Với môi trường khí chua (H₂S), cần kiểm soát độ cứng ≤187 HBW và lưu huỳnh ≤0.010% theo NACE MR0175/MR0103. Mỗi lô hàng kèm MTC EN 10204 3.1, ghi rõ Heat Number, kết quả hóa học, cơ tính và trạng thái nhiệt luyện (A105N).
Khuyến nghị lắp đặt
- Ưu tiên mác A105N (đã chuẩn hóa) để tăng độ dai va đập và đồng đều hạt tinh thể.
- Hàn theo WPS/PQR đã duyệt (ASME Section IX), kiểm tra độ cứng vùng HAZ sau hàn.
- Siết bu-lông theo sơ đồ hình sao, 3 giai đoạn lực, dùng cờ-lê lực theo ASME PCC-1.

Quý khách có nhu cầu cần được tư vấn, báo giá hoặc đặt hàng mặt bích thép, mặt bích inox, mặt bích hàn quốc… vui lòng liên hệ:
-
Email: sales@iwisu.com
-
Hotline: 028 36 36 90 90 – 0908 217 288
-
Website: https://iwisu.vn

