Mặt bích thép A105 WNRF Class 900 cổ XXS 1″ (DN25) là mặt bích cổ hàn gờ gương lồi, vật liệu thép rèn carbon ASTM A105, dùng cho hệ đường ống áp lực cực cao như đầu giếng khai thác dầu khí, hệ tách lọc gas chua, spool hơi nước quá nhiệt. Điểm đặc biệt nhất của sản phẩm là độ dày cổ hàn cấp siêu dày XXS, khiến đường kính lòng trong chỉ còn 15,2 mm thay vì mức thông thường của các cấp mỏng hơn.
Vì sao lòng trong bích chỉ còn 15,2mm?
Với ống thép 1 inch cấp XXS, đường kính ngoài danh nghĩa là 33,4 mm nhưng chiều dày thành ống lên tới 9,09 mm, theo công thức B = OD − 2×WT = 33,4 − (2×9,09) = 15,22 mm. Do ASME B16.5 không liệt kê sẵn giá trị này trong bảng tra chung, kỹ sư mua sắm bắt buộc phải tự tính và ghi rõ trong đơn đặt hàng để tránh nhận nhầm bích có lòng trong theo cấp ống mỏng hơn, gây bậc hụt kích thước và xói mòn tại mối hàn.
Bảng thông số kích thước chính (ASME B16.5)
| Thông số | Kích thước (mm) |
|---|---|
| Đường kính ngoài mặt bích | 149,4 (quy tròn 150) |
| Chiều dày tối thiểu mặt bích (không gồm gờ gương) | 28,6 |
| Đường kính ngoài gờ gương lồi | 50,8 |
| Chiều cao gờ gương lồi | 7,0 |
| Đường kính cổ tại chân bích | 52,3 |
| Đường kính cổ tại đầu vát hàn | 33,4 |
| Chiều cao tổng qua cổ bích | 73,2 |
| Đường kính lòng trong (Bore XXS) | 15,2 |
| Đường kính vòng chia bu-lông | 101,6 |
| Khối lượng tịnh ước tính | ~3,9 kg |
Áp suất làm việc thay đổi theo nhiệt độ ra sao?
Cấp áp lực Class 900 cho phép áp suất rất cao ở nhiệt độ môi trường, nhưng giảm dần khi nhiệt độ vận hành tăng.
| Nhiệt độ (°C) | Áp suất tối đa (bar) | Nhiệt độ (°F) | Áp suất tối đa (psi) |
|---|---|---|---|
| -29 đến 38°C | 153,2 bar | -20 đến 100°F | 2.160 psi |
| 50°C | 150,3 bar | 200°F | 1.800 psi (hoặc 2.035 psi) |
| 100°C | 139,8 bar | 300°F | 1.965 psi |
| 150°C | 124,1 bar | 400°F | 1.900 psi |
| 200°C | 108,0 bar | 500°F | 1.810 psi |
| 260°C | 102,1 bar (quy đổi) | 600°F | 1.700 psi (quy đổi) |
Tiêu chuẩn cho phép vận hành đến 538°C (1000°F), nhưng khuyến nghị kỹ thuật là không dùng liên tục quá 425°C (800°F) để tránh hiện tượng graphit hóa làm giòn thép.
Vật liệu, nhiệt luyện & chứng chỉ
Vật liệu ASTM A105 đạt bền kéo tối thiểu ≥ 483 MPa (70.000 psi), chảy tối thiểu ≥ 248 MPa (36.000 psi), độ cứng tối đa 187 HBW. Với Class 900, tiêu chuẩn bắt buộc nhiệt luyện chuẩn hóa (ký hiệu A105N) ở 900–920°C để đạt cấu trúc hạt mịn ferrite-pearlite, cải thiện độ dai va đập xuống tới -29°C. Nếu dùng cho môi trường khí chua, thép phải khử oxy hoàn toàn bằng nhôm (tối thiểu 0,020% Al) và đáp ứng NACE MR0175/ISO 15156-2. Bộ chứng chỉ tiêu chuẩn gồm CO, CQ, MTC theo EN 10204 Type 3.1 (hoặc 3.2 cho công trình subsea, hạt nhân, yêu cầu bên thứ ba giám sát), kèm báo cáo NDT (UT toàn phôi, MT/PT bề mặt gờ gương, PMI xác minh mác thép).

Quý khách có nhu cầu cần được tư vấn, báo giá hoặc đặt hàng mặt bích thép, mặt bích inox, mặt bích hàn quốc… vui lòng liên hệ:
-
Email: sales@iwisu.com
-
Hotline: 028 36 36 90 90 – 0908 217 288
-
Website: https://iwisu.vn

