Mặt bích Inox 304 ANSI Class 300
Tên tiếng Anh thường dùng: SORF Flange A182 F304/ 304L #300, SORF Flange ANSI Class 300; SWRF Flange ASTM A182 F304/ 304L Class 300Lb, SWRF flange ANSI 300#; WNRF Flange ASTM A182 F304/ 304L Class 300Lb, WNRF flange ANSI 300#; Blind Flange ASTM A182 F304/ 304L Class 300, BLRF flange ANSI 300#; Threaded flange ANSI 300#.
1. Mặt bích Inox 304 ANSI Class 300
Chuẩn mặt bích ANSI là chuẩn đến từ Hoa Kỳ, trong đó ANSI là viết tắt tiếng anh của “Americal National Standards Intitute” nghĩa là Viện tiêu chuẩn quốc gia Hoa Kỳ. ANSI được sử dụng rộng rãi với gần 1000 thành viên là các doanh nghiệp tại Mỹ lẫn quốc tế tạo nên một liên đoàn thống nhất với nhau. Chuẩn ANSI được chia ra nhiều phân loại con như ANSI Class 150, ANSI Class 300, ANSI Class 400, ANSI Class 600, ANSI Class 900….
Mặt bích Inox 304 ANSI Class 300 là mặt bích thép không gỉ hiệu suất cao được thiết kế cho các ứng dụng áp suất trung bình đến cao. Được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A182 F304, mặt bích này được biết đến với độ bền, khả năng chống ăn mòn và khả năng tương thích đặc biệt với nhiều hệ thống đường ống khác nhau. Nó được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như dầu khí, chế biến hóa chất, xử lý nước và phát điện, nơi độ tin cậy và an toàn là rất quan trọng.
Mặt bích Class 300Lb phù hợp với:
- Hệ thống áp suất trung bình đến cao: Có thể xử lý áp suất lên đến 300Lb.
- Phạm vi nhiệt độ rộng: Hoạt động hiệu quả trong khoảng từ -20°F đến 800°F, tùy thuộc vào vật liệu gioăng.
- Môi trường ăn mòn: Lý tưởng cho môi trường hóa chất và biển có tính ăn mòn nhẹ đến trung bình.
- Ứng dụng công nghiệp: Phổ biến trong các ngành công nghiệp yêu cầu kết nối bền và chống rò rỉ.
- Hiệu suất cao: Được thiết kế cho đường ống dẫn các phương tiện quan trọng như hơi nước, dầu và hóa chất.

2. Các kiểu Mặt bích Inox 304 ANSI Class 300
2.1. Mặt bích hàn cổ (Welding neck flange):

Mặt bích hàn cổ Welding Neck flange là loại mặt bích có cổ và cổ được hàn với đầu ống hoặc phụ kiện fitting bằng phương pháp hàn vát mép (butt weld – hàn chữ V). Được sử dụng chủ yếu cho các ứng dụng quan trọng nơi mà mối hàn cần được kiểm tra chất lượng bằng phương pháp siêu âm, chụp chiếu.
Welding Neck flange là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống đường ống áp lực cao do sự chắc chắn của mối hàn butt weld và thiết kế mặt bích giúp giảm tránh việc tập trung áp suất.
Welding Neck flange thường được chế tạo bằng phương pháp rèn, mỏng hơn so với hầu hết các mặt bích khác cùng kích thước ống nhưng nó thật sự vững chắc, tin cậy và hiệu quả.
2.2. Mặt bích hàn lồng (Socket weld flange):

Mặt bích hàn lồng (Socket Weld flange) là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng duy nhất một mối ghép hàn ở một phía, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ áp lực cao.
Khác với mặt bích hàn cổ Welding Neck flange, ống được đưa vào bên trong mặt bích hàn lồng (socket weld) cho đến khi đầu ống cách phần bọc đúc một khoảng vừa phải (khoảng cách này gọi là expansion gap) và mối hàn điền đầy (filled weld) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống. Kinh nghiệm tạo khoảng cách expansion gap: ống được đưa vào mặt bích đến độ sâu tối đa, sau đó rút ra khoảng 1/16” (1.6mm).
2.3. Mặt bích hàn trượt (Slip-on Flange):

Không có phần bọc đúc như mặt bích Socket Weld flange, mặt bích hàn trượt Slip-on flange có đường kính trong lớn hơn đường kính ống một chút để có thể trượt thoải mái trên đường ống. Mặt bích hàn trượt Slip-on flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng cách hàn cả mặt ngoài và mặt trong mặt bích.
- Mối hàn điền đầy mặt ngoài (filled weld outside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống tương tự như mối hàn của mặt bích socket weld.
- Mối hàn điền đầy mặt trong (filled weld inside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên trong của mặt bích và đầu ống. Khi đưa ống vào bên trong mặt bích cần chú ý: đầu ống không quá sát với bề mặt mặt bích (như hình bên) mà cần có một khoảng hở để không gây hư hỏng mặt bích, thông thường khoảng cách này bằng với độ dày thành ống cộng thêm 3mm.
2.4. Mặt bích ren (Thread Flange):
Mặt bích ren Threaded flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng mối ghép ren: mặt bích là ren trong còn ống là ren ngoài. Ren phổ biến nhất là NPT hoặc BSP
Mối ghép ren khá yếu và dễ rò rỉ khi phải chịu áp lực cao nhưng mặt bích ren Threaded flange là loại mặt bích được dùng trong các đường ống mà tại đó việc hàn nối không thể thực hiện được, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ và các khu vực dễ cháy mà việc hàn là rất nguy hiểm.
Khi sử dụng mặt bích ren thì lưu ý đến độ dày thành ống: thành ống dày giúp dễ dàng gia công bước ren mà không làm mỏng ống gây đứt gãy vị trí nối ren với mặt bích.
2.4. Mặt bích mù (Blind Flange):

Mặt bích mù Blind flange là loại mặt bích phổ biến, không có lỗ ở giữa và thường được sử dụng để đóng kín các đầu ống chờ tạm thời mà có thể tháo lắp trở lại dễ dàng bất cứ lúc nào.
Mặt bích mù được sử dụng làm kín các đường ống, giúp cho quá trình thử áp hệ thống tiến hành một cách dễ dàng hơn.
3. Thành phần hóa học của mặt bích bằng thép không gỉ 304 và 304L
Thép không gỉ 304 và 304L là hai loại thép không gỉ Austenitic phổ biến được sử dụng rộng rãi trong sản xuất mặt bích và các linh kiện đường ống khác. Sự khác biệt chính giữa hai loại này nằm ở hàm lượng carbon.
Inox 304L giữ nguyên thành phần cơ bản này nhưng có nồng độ carbon thấp hơn (khoảng 0.03%) để tối ưu hóa tính chất hàn và chống nứt hàn.
Thành phần hóa học điển hình
| Thành phần | Thép không gỉ 304 | Thép không gỉ 304L |
| Carbon (C) | ≤ 0.08% | ≤ 0.03% |
| Crom (Cr) | 18-20% | 18-20% |
| Niken (Ni) | 8-12% | 8-12% |
| Mangan (Mn) | ≤ 2% | ≤ 2% |
| Silic (Si) | ≤ 1% | ≤ 1% |
| Phốt pho (P) | ≤ 0.045% | ≤ 0.035% |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.03% | ≤ 0.03% |
4. Bảng kích thước Mặt bích Inox 304 ANSI Class 300

WELDING NECK RF STD* DIMENSIONS (mm)
|
Size |
Outside Diam. |
Bore Diam. STD |
Thick- ness |
Total Thick- ness |
Neck | Hub |
Radius |
Holes | Raised Face |
Net Weight |
||||||
| Base Diam. | Thick- ness | Thick- ness |
Diam. |
Diam. |
No. |
P.C.D |
Outside Diam. | Thick- ness | ||||||||
| mm | inch | D | B1* | t | T1 | X | t2 | t1 | A | R | h | n | K | G | f | kg |
| 15 | 1⁄2 | 95.25 | 15.75 | 14.22 | 52.32 | 38.10 | 30.48 | 7.62 | 21.34 | 3.05 | 15.75 | 4.00 | 66.55 | 35.05 | 1.60 | 0.76 |
| 20 | 3⁄4 | 117.35 | 20.83 | 15.75 | 57.15 | 47.75 | 33.12 | 8.28 | 26.67 | 3.05 | 19.05 | 4.00 | 82.55 | 42.93 | 1.60 | 1.27 |
| 25 | 1 | 123.95 | 26.67 | 17.53 | 61.98 | 53.85 | 35.56 | 8.89 | 33.53 | 3.05 | 19.05 | 4.00 | 88.90 | 50.80 | 1.60 | 1.61 |
| 32 | 11⁄4 | 133.35 | 35.05 | 19.05 | 65.02 | 63.50 | 36.78 | 9.19 | 42.16 | 4.83 | 19.05 | 4.00 | 98.55 | 63.50 | 1.60 | 2.05 |
| 40 | 11⁄2 | 155.45 | 40.89 | 20.57 | 68.33 | 69.85 | 38.20 | 9.55 | 48.26 | 6.35 | 22.35 | 4.00 | 114.30 | 73.15 | 1.60 | 2.92 |
| 50 | 2 | 165.10 | 52.58 | 22.35 | 69.85 | 84.07 | 38.00 | 9.50 | 60.45 | 7.87 | 19.05 | 8.00 | 127.00 | 91.95 | 1.60 | 3.46 |
| 65 | 21⁄2 | 190.50 | 62.74 | 25.40 | 76.20 | 100.08 | 40.64 | 10.16 | 73.15 | 7.87 | 22.35 | 8.00 | 149.35 | 104.65 | 1.60 | 5.24 |
| 80 | 3 | 209.55 | 77.98 | 28.45 | 79.25 | 117.35 | 40.64 | 10.16 | 88.90 | 9.65 | 22.35 | 8.00 | 168.15 | 127.00 | 1.60 | 6.98 |
| 90 | 31⁄2 | 228.60 | 90.17 | 30.23 | 81.03 | 133.35 | 40.64 | 10.16 | 101.60 | 9.65 | 22.35 | 8.00 | 184.15 | 139.70 | 1.60 | 8.79 |
| 100 | 4 | 254.00 | 102.36 | 31.75 | 85.85 | 146.05 | 43.28 | 10.82 | 114.30 | 11.18 | 22.35 | 8.00 | 200.15 | 157.53 | 1.60 | 11.38 |
| 125 | 5 | 279.40 | 128.27 | 35.05 | 98.55 | 177.80 | 50.80 | 12.70 | 141.22 | 11.18 | 22.35 | 8.00 | 234.95 | 185.67 | 1.60 | 15.20 |
| 150 | 6 | 317.50 | 154.18 | 36.58 | 98.55 | 206.25 | 49.58 | 12.40 | 168.40 | 12.70 | 22.35 | 12.00 | 269.75 | 215.90 | 1.60 | 19.42 |
| 200 | 8 | 381.00 | 202.69 | 41.15 | 111.25 | 260.35 | 56.08 | 14.02 | 219.20 | 12.70 | 25.40 | 12.00 | 330.20 | 269.75 | 1.60 | 30.16 |
| 250 | 10 | 444.50 | 254.51 | 47.75 | 117.35 | 320.55 | 55.68 | 13.92 | 273.05 | 12.70 | 28.45 | 16.00 | 387.35 | 323.85 | 1.60 | 43.45 |
| 300 | 12 | 520.70 | 304.80 | 50.80 | 130.05 | 374.65 | 63.40 | 15.85 | 323.85 | 12.70 | 31.75 | 16.00 | 450.85 | 381.00 | 1.60 | 62.36 |
| 350 | 14 | 584.20 | 336.55 | 53.85 | 142.75 | 425.45 | 71.12 | 17.78 | 355.60 | 12.70 | 31.75 | 20.00 | 514.35 | 412.75 | 1.60 | 86.43 |
| 400 | 16 | 647.70 | 387.35 | 57.15 | 146.05 | 482.60 | 71.12 | 17.78 | 406.40 | 12.70 | 35.05 | 20.00 | 571.50 | 469.90 | 1.60 | 107.38 |
| 450 | 18 | 711.20 | 438.15 | 60.45 | 158.75 | 533.40 | 78.64 | 19.66 | 457.20 | 12.70 | 35.05 | 24.00 | 628.65 | 533.40 | 1.60 | 132.34 |
| 500 | 20 | 774.70 | 488.95 | 63.50 | 162.05 | 587.25 | 78.64 | 19.71 | 508.00 | 12.70 | 35.05 | 24.00 | 685.80 | 584.20 | 1.60 | 159.80 |
| 600 | 24 | 914.40 | 590.55 | 69.85 | 168.15 | 701.55 | 78.64 | 19.66 | 609.60 | 12.70 | 41.15 | 24.00 | 812.80 | 692.15 | 1.60 | 231.82 |
SOCKET WELDING RF (STD* and XS*) DIMENSIONS (mm)
|
Size |
Outside Diam. |
Bore Diameter STD |
Bore Diameter XS |
Thick- ness |
Socket Depth |
Total Thick- ness |
Diam. at Base of
Hub |
Holes | Raised Face |
Net Weight |
||||||
|
Diam. |
No. |
P.C.D |
Outside Diam. | Thick- ness | ||||||||||||
| mm | inch | D | B2 | B1 | B2 | B1 | t | Y | T2 | X | h | n | K | G | f | kg |
| 15 | 1⁄2 | 95.25 | 22.35 | 15.75 | 22.35 | 13.87 | 14.22 | 9.65 | 22.35 | 38.10 | 15.75 | 4.00 | 66.55 | 35.05 | 1.60 | 0.67 |
| 20 | 3⁄4 | 117.35 | 27.69 | 20.83 | 27.69 | 18.85 | 15.75 | 11.18 | 25.40 | 47.75 | 19.05 | 4.00 | 82.55 | 42.93 | 1.60 | 1.14 |
| 25 | 1 | 123.95 | 34.54 | 26.67 | 34.54 | 24.31 | 17.53 | 12.70 | 26.92 | 53.85 | 19.05 | 4.00 | 88.90 | 50.80 | 1.60 | 1.41 |
| 32 | 11⁄4 | 133.35 | 43.18 | 35.05 | 43.18 | 32.46 | 19.05 | 14.22 | 26.92 | 63.50 | 19.05 | 4.00 | 98.55 | 63.50 | 1.60 | 1.74 |
| 40 | 11⁄2 | 155.45 | 49.53 | 40.89 | 49.53 | 38.10 | 20.57 | 15.75 | 30.23 | 69.85 | 22.35 | 4.00 | 114.30 | 73.15 | 1.60 | 2.56 |
| 50 | 2 | 165.10 | 61.98 | 52.58 | 61.98 | 49.25 | 22.35 | 17.53 | 33.27 | 84.07 | 19.05 | 8.00 | 127.00 | 91.95 | 1.60 | 3.00 |
| 65 | 21⁄2 | 190.50 | 74.68 | 62.74 | 74.68 | 59.00 | 25.40 | 19.05 | 38.10 | 100.08 | 22.35 | 8.00 | 149.35 | 104.65 | 1.60 | 4.52 |
| 80 | 3 | 209.55 | 90.68 | 77.98 | 90.68 | 73.66 | 28.45 | 20.57 | 42.93 | 117.35 | 22.35 | 8.00 | 168.15 | 127.00 | 1.60 | 6.13 |
| 90 | 31⁄2 | 228.60 | 103.38 | 90.17 | 103.38 | 85.45 | 30.23 | 22.35 | 44.45 | 133.35 | 22.35 | 8.00 | 184.15 | 139.70 | 1.60 | 7.70 |
| 100 | 4 | 254.00 | 116.08 | 102.36 | 116.08 | 97.18 | 31.75 | 23.88 | 47.75 | 146.05 | 22.35 | 8.00 | 200.15 | 157.53 | 1.60 | 10.09 |
| 125 | 5 | 279.40 | 143.76 | 128.27 | 143.76 | 122.25 | 35.05 | 23.88 | 50.80 | 177.80 | 22.35 | 8.00 | 234.95 | 185.67 | 1.60 | 12.93 |
| 150 | 6 | 317.50 | 170.69 | 154.18 | 170.69 | 146.33 | 36.58 | 26.92 | 52.32 | 206.25 | 22.35 | 12.00 | 269.75 | 215.90 | 1.60 | 16.50 |
| 200 | 8 | 381.00 | 221.49 | 202.69 | 221.49 | 193.68 | 41.15 | 31.75 | 61.98 | 260.35 | 25.40 | 12.00 | 330.20 | 269.75 | 1.60 | 25.70 |
| 250 | 10 | 444.50 | 276.35 | 254.51 | 276.35 | 247.65 | 47.75 | 33.27 | 66.55 | 320.55 | 28.45 | 16.00 | 387.35 | 323.85 | 1.60 | 36.56 |
| 300 | 12 | 520.70 | 327.15 | 304.80 | 327.15 | 298.45 | 50.80 | 39.62 | 73.15 | 374.65 | 31.75 | 16.00 | 450.85 | 381.00 | 1.60 | 52.83 |
| 350 | 14 | 584.20 | 359.16 | 336.55 | 359.16 | 330.20 | 53.85 | 41.40 | 76.20 | 425.45 | 31.75 | 20.00 | 514.35 | 412.75 | 1.60 | 72.92 |
| 400 | 16 | 647.70 | 410.46 | 387.35 | 410.46 | 381.00 | 57.15 | 44.45 | 82.55 | 482.60 | 35.05 | 20.00 | 571.50 | 469.90 | 1.60 | 92.58 |
| 450 | 18 | 711.20 | 461.77 | 438.15 | 461.77 | 431.80 | 60.45 | 49.28 | 88.90 | 533.40 | 35.05 | 24.00 | 628.65 | 533.40 | 1.60 | 113.95 |
| 500 | 20 | 774.70 | 513.08 | 489.95 | 513.08 | 482.60 | 63.50 | 54.10 | 95.25 | 587.25 | 35.05 | 24.00 | 685.80 | 584.20 | 1.60 | 140.32 |
| 600 | 24 | 914.40 | 615.95 | 590.55 | 615.95 | 584.20 | 69.85 | 63.50 | 106.43 | 701.55 | 41.15 | 24.00 | 812.80 | 692.15 | 1.60 | 209.77 |
BLIND RF DIMENSIONS (mm)
|
Size |
Outside Diameter |
Thickness |
Holes | Raised Face |
Net Weight |
||||
|
Diameter |
Number |
P.C.D |
Outside Di- ameter |
Thickness |
|||||
| mm | inch | D | t | h | n | K | G | f | kg |
| 15 | 1⁄2 | 95.25 | 14.22 | 15.75 | 4.00 | 66.55 | 35.05 | 1.60 | 0.64 |
| 20 | 3⁄4 | 117.35 | 15.75 | 19.05 | 4.00 | 82.55 | 42.93 | 1.60 | 1.10 |
| 25 | 1 | 123.95 | 17.53 | 19.05 | 4.00 | 88.90 | 50.80 | 1.60 | 1.40 |
| 32 | 11⁄4 | 133.35 | 19.05 | 19.05 | 4.00 | 98.55 | 63.50 | 1.60 | 1.80 |
| 40 | 11⁄2 | 165.45 | 20.57 | 22.35 | 4.00 | 114.30 | 73.15 | 1.60 | 2.65 |
| 50 | 2 | 165.10 | 22.35 | 19.05 | 8.00 | 127.00 | 91.95 | 1.60 | 3.21 |
| 65 | 21⁄2 | 190.50 | 25.40 | 22.35 | 8.00 | 149.35 | 104.65 | 1.60 | 4.86 |
| 80 | 3 | 209.55 | 28.45 | 22.35 | 8.00 | 168.15 | 127.00 | 1.60 | 6.78 |
| 90 | 31⁄2 | 228.60 | 30.23 | 22.35 | 8.00 | 184.15 | 139.70 | 1.60 | 8.73 |
| 100 | 4 | 254.00 | 31.75 | 22.35 | 8.00 | 200.15 | 157.23 | 1.60 | 11.51 |
| 125 | 5 | 279.40 | 35.05 | 22.35 | 8.00 | 234.95 | 185.67 | 1.60 | 15.63 |
| 150 | 6 | 317.50 | 38.58 | 22.35 | 12.00 | 269.75 | 215.90 | 1.60 | 20.93 |
| 200 | 8 | 381.00 | 41.15 | 25.40 | 12.00 | 330.20 | 269.75 | 1.60 | 34.26 |
| 250 | 10 | 444.50 | 47.75 | 28.45 | 16.00 | 387.35 | 323.85 | 1.60 | 53.61 |
| 300 | 12 | 520.70 | 50.80 | 31.75 | 16.00 | 450.85 | 381.00 | 1.60 | 78.84 |
| 350 | 14 | 584.20 | 53.85 | 31.75 | 20.00 | 514.35 | 412.75 | 1.60 | 105.20 |
| 400 | 16 | 647.70 | 57.15 | 35.05 | 20.00 | 571.50 | 469.90 | 1.60 | 137.53 |
| 450 | 18 | 711.20 | 60.45 | 35.05 | 24.00 | 628.65 | 533.40 | 1.60 | 175.73 |
| 500 | 20 | 774.70 | 63.50 | 35.05 | 24.00 | 685.80 | 584.20 | 1.60 | 221.27 |
| 600 | 24 | 914.40 | 69.85 | 41.15 | 24.00 | 812.80 | 692.15 | 1.60 | 339.61 |
SLIP ON RF DIMENSIONS (mm)
|
Size |
Outside Diam. |
Bore Diam. |
Thickness |
Total Thick- ness |
Diam. of Base
of Hub |
Holes | Raised Face |
Net Weight |
||||
|
Diam. |
No. |
P.C.D |
Outside Diam. |
Thickness |
||||||||
| mm | inch | D | B2 | t | T2 | X | h | n | K | G | f | kg |
| 15 | 1⁄2 | 95.25 | 22.35 | 14.22 | 22.35 | 38.10 | 15.75 | 4.00 | 66.55 | 35.05 | 1.60 | 0.65 |
| 20 | 3⁄4 | 117.35 | 27.69 | 15.75 | 25.40 | 47.75 | 19.05 | 4.00 | 82.55 | 42.93 | 1.60 | 1.11 |
| 25 | 1 | 123.95 | 34.54 | 17.53 | 26.92 | 53.85 | 19.05 | 4.00 | 88.90 | 50.80 | 1.60 | 1.37 |
| 32 | 11⁄4 | 133.35 | 43.18 | 19.05 | 26.92 | 63.50 | 19.05 | 4.00 | 98.55 | 63.50 | 1.60 | 1.69 |
| 40 | 11⁄2 | 165.45 | 49.53 | 20.57 | 30.23 | 69.85 | 22.35 | 4.00 | 114.30 | 73.15 | 1.60 | 2.49 |
| 50 | 2 | 165.10 | 61.98 | 22.35 | 33.27 | 84.07 | 19.05 | 8.00 | 127.00 | 91.95 | 1.60 | 2.89 |
| 65 | 21⁄2 | 190.50 | 74.68 | 25.40 | 38.10 | 100.08 | 22.35 | 8.00 | 149.35 | 104.65 | 1.60 | 4.33 |
| 80 | 3 | 209.55 | 90.68 | 28.45 | 42.93 | 117.35 | 22.35 | 8.00 | 168.15 | 127.00 | 1.60 | 5..83 |
| 90 | 31⁄2 | 228.60 | 103.38 | 30.23 | 44.45 | 133.35 | 22.35 | 8.00 | 184.15 | 139.70 | 1.60 | 7.36 |
| 100 | 4 | 254.00 | 116.08 | 31.75 | 47.75 | 146.05 | 22.35 | 8.00 | 200.15 | 157.23 | 1.60 | 9.65 |
| 125 | 5 | 279.40 | 143.76 | 35.05 | 50.80 | 177.80 | 22.35 | 8.00 | 234.95 | 185.67 | 1.60 | 12.23 |
| 150 | 6 | 317.50 | 170.69 | 38.58 | 52.32 | 206.25 | 22.35 | 12.00 | 269.75 | 215.90 | 1.60 | 15.66 |
| 200 | 8 | 381.00 | 221.49 | 41.15 | 61.98 | 260.35 | 25.40 | 12.00 | 330.20 | 269.75 | 1.60 | 24.22 |
| 250 | 10 | 444.50 | 276.35 | 47.75 | 66.55 | 320.55 | 28.45 | 16.00 | 387.35 | 323.85 | 1.60 | 34.18 |
| 300 | 12 | 520.70 | 327.15 | 50.80 | 73.15 | 374.65 | 31.75 | 16.00 | 450.85 | 381.00 | 1.60 | 49.91 |
| 350 | 14 | 584.20 | 359.16 | 53.85 | 76.20 | 425.45 | 31.75 | 20.00 | 514.35 | 412.75 | 1.60 | 69.54 |
| 400 | 16 | 647.70 | 410.46 | 57.15 | 82.55 | 482.60 | 35.05 | 20.00 | 571.50 | 469.90 | 1.60 | 88.25 |
| 450 | 18 | 711.20 | 461.77 | 60.45 | 88.90 | 533.40 | 35.05 | 24.00 | 628.65 | 533.40 | 1.60 | 108.76 |
| 500 | 20 | 774.70 | 513.08 | 63.50 | 95.25 | 587.25 | 35.05 | 24.00 | 685.80 | 584.20 | 1.60 | 134.18 |
| 600 | 24 | 914.40 | 615.95 | 69.85 | 106.43 | 701.55 | 41.15 | 24.00 | 812.80 | 692.15 | 1.60 | 201.66 |
THREADED RF DIMENSIONS (mm)
|
Size |
Outside Diam. |
Bore Diam. |
Thick- ness |
Total Thick- ness |
Diam. at Base of Hub |
Thread Length |
Holes | Raised Face |
Net Weight |
||||
|
Diam. |
No. |
P.C.D |
Outside Diam. | Thick- ness | |||||||||
| mm | inch | D | B2 | t | T2 | X | Q | h | n | K | G | f | kg |
| 15 | 1⁄2 | 95.25 | 22.35 | 14.22 | 22.35 | 38.10 | 15.75 | 15.75 | 4.00 | 66.55 | 35.05 | 1.60 | 0.65 |
| 20 | 3⁄4 | 117.35 | 27.69 | 15.75 | 25.40 | 47.75 | 15.75 | 19.05 | 4.00 | 82.55 | 42.93 | 1.60 | 1.11 |
| 25 | 1 | 123.95 | 34.54 | 17.53 | 26.92 | 53.85 | 17.53 | 19.05 | 4.00 | 88.90 | 50.80 | 1.60 | 1.37 |
| 32 | 11⁄4 | 133.35 | 43.18 | 19.05 | 26.92 | 63.50 | 20.57 | 19.05 | 4.00 | 98.55 | 63.50 | 1.60 | 1.69 |
| 40 | 11⁄2 | 155.45 | 49.53 | 20.57 | 30.23 | 69.85 | 22.35 | 22.35 | 4.00 | 114.30 | 73.15 | 1.60 | 2.49 |
| 50 | 2 | 165.10 | 61.98 | 22.35 | 33.27 | 84.07 | 28.45 | 19.05 | 8.00 | 127.00 | 91.95 | 1.60 | 2.89 |
| 65 | 21⁄2 | 190.50 | 74.68 | 25.40 | 38.10 | 100.08 | 31.75 | 22.35 | 8.00 | 149.35 | 104.65 | 1.60 | 4.33 |
| 80 | 3 | 209.55 | 90.68 | 28.45 | 42.93 | 117.35 | 31.75 | 22.35 | 8.00 | 168.15 | 127.00 | 1.60 | 5.83 |
| 90 | 31⁄2 | 228.60 | 103.38 | 30.23 | 44.45 | 133.35 | 36.58 | 22.35 | 8.00 | 184.15 | 139.70 | 1.60 | 7.36 |
| 100 | 4 | 254.00 | 116.08 | 31.75 | 47.75 | 146.05 | 36.58 | 22.35 | 8.00 | 200.15 | 157.53 | 1.60 | 9.65 |
| 125 | 5 | 279.40 | 143.76 | 35.05 | 50.80 | 177.80 | 42.93 | 22.35 | 8.00 | 234.95 | 185.67 | 1.60 | 12.23 |
| 150 | 6 | 317.50 | 170.69 | 36.58 | 52.32 | 206.25 | 45.97 | 22.35 | 12.00 | 269.75 | 215.90 | 1.60 | 15.66 |
| 200 | 8 | 381.00 | 221.49 | 41.15 | 61.98 | 260.35 | 50.80 | 25.40 | 12.00 | 330.20 | 269.75 | 1.60 | 24.22 |
| 250 | 10 | 444.50 | 276.35 | 47.75 | 66.55 | 320.55 | 55.63 | 28.45 | 16.00 | 387.35 | 323.85 | 1.60 | 34.18 |
| 300 | 12 | 520.70 | 327.15 | 50.80 | 73.15 | 374.65 | 60.45 | 31.75 | 16.00 | 450.85 | 381.00 | 1.60 | 49.91 |
| 350 | 14 | 584.20 | 359.16 | 53.85 | 76.20 | 425.45 | 63.50 | 31.75 | 20.00 | 514.35 | 412.75 | 1.60 | 69.54 |
| 400 | 16 | 647.70 | 410.46 | 57.15 | 82.55 | 482.60 | 68.33 | 35.05 | 20.00 | 571.50 | 469.90 | 1.60 | 88.25 |
| 450 | 18 | 711.20 | 461.77 | 60.45 | 88.90 | 533.40 | 69.85 | 35.05 | 24.00 | 628.65 | 533.40 | 1.60 | 108.76 |
| 500 | 20 | 774.70 | 513.08 | 63.50 | 95.25 | 587.25 | 73.15 | 35.05 | 24.00 | 685.80 | 584.20 | 1.60 | 134.18 |
| 600 | 24 | 914.40 | 615.95 | 69.85 | 106.43 | 701.55 | 82.55 | 41.15 | 24.00 | 812.80 | 692.15 | 1.60 | 201.66 |
5. Ứng dụng, ưu điểm và hạn chế của Mặt bích Inox ANSI A182 F304 Class 300
5.1. Ứng dụng
Do khả năng chịu áp suất cao, mặt bích Inox A182 F304 ANSI Class 300 được ứng dụng trong các ngành công nghiệp sau, tuy nhiên cần cực kỳ lưu ý về môi trường ăn mòn, đặc biệt là clorua:
- Công nghiệp hóa chất (môi trường ít ăn mòn): Các nhà máy hóa chất, nơi sử dụng các hóa chất ít ăn mòn, nhưng yêu cầu áp suất cao. Không nên sử dụng trong môi trường có clorua cao. Ví dụ: một số quy trình sản xuất phân bón, hóa chất nông nghiệp (trừ các loại có tính axit mạnh hoặc chứa clorua).
- Công nghiệp dầu khí (một số ứng dụng hạn chế trên bờ): Các hệ thống đường ống dẫn dầu và khí đốt áp suất cao trên bờ, nơi môi trường không quá khắc nghiệt về ăn mòn. Tránh sử dụng gần biển hoặc trong môi trường có nước mặn. Ví dụ: một số hệ thống xử lý khí trên bờ, hệ thống vận chuyển dầu thô trong đất liền (tránh các mỏ dầu có độ mặn cao).
- Công nghiệp năng lượng: Một số ứng dụng trong nhà máy điện, nơi có áp suất hơi nước cao, nhưng nhiệt độ và môi trường không quá khắc nghiệt. Ví dụ: hệ thống đường ống dẫn hơi nước trong nhà máy nhiệt điện (tránh các hệ thống có sử dụng nước làm mát từ biển).
- Công nghiệp thực phẩm và đồ uống (một số ứng dụng): Trong các quy trình chế biến thực phẩm và đồ uống, nơi áp suất cao là cần thiết và môi trường không chứa clorua hoặc các chất ăn mòn mạnh. Ví dụ: một số hệ thống tiệt trùng, hệ thống CIP (Cleaning in Place) với chất tẩy rửa nhẹ.
- Hệ thống xử lý nước (một số ứng dụng): Các hệ thống xử lý nước sạch hoặc nước thải công nghiệp, nơi áp suất cao và môi trường không quá ăn mòn. Ví dụ: hệ thống bơm tăng áp, hệ thống lọc nước công nghiệp.
5.2. Ưu điểm
- Khả năng chịu áp suất cao: Class 300 cho phép mặt bích hoạt động an toàn trong các hệ thống có áp suất rất cao.
- Độ bền và độ dẻo dai cao: Inox 304 có độ bền cơ học tốt, chịu được tải trọng và áp lực lớn.
- Giá thành thấp hơn so với Inox 316 Class 300: So với mặt bích Inox 316 Class 300, mặt bích Inox 304 có giá thành thấp hơn, giúp tiết kiệm chi phí.
- Dễ gia công hơn Inox 316: Inox 304 dễ gia công và hàn hơn so với Inox 316, giảm chi phí chế tạo và lắp đặt.
- Khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường thông thường: Inox 304 có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường khí quyển, nước ngọt và nhiều môi trường khác không chứa clorua hoặc hóa chất ăn mòn mạnh.
5.3. Hạn chế
- Khả năng chống ăn mòn kém hơn Inox 316: Đây là hạn chế quan trọng nhất. SUS304 không có khả năng chống ăn mòn tốt bằng SUS316, đặc biệt là trong môi trường chứa clorua (như nước biển, nước muối), axit mạnh và một số hóa chất đặc biệt. Tuyệt đối không nên sử dụng mặt bích Inox 304 Class 300 trong môi trường ăn mòn mạnh.
- Nguy cơ ăn mòn rỗ trong môi trường clorua: Trong môi trường chứa clorua, SUS304 có thể bị ăn mòn rỗ (pitting corrosion) và ăn mòn kẽ hở, đặc biệt nguy hiểm trong các ứng dụng áp suất cao.
- Giới hạn về nhiệt độ: Mặc dù chịu được áp suất cao, việc sử dụng ở nhiệt độ quá cao cũng cần được xem xét cẩn thận, vì nó có thể ảnh hưởng đến tính chất cơ học và khả năng chống ăn mòn của vật liệu.
- Khó tìm kiếm và thời gian đặt hàng lâu (tùy vào kích thước và số lượng): Do tính chuyên dụng, loại mặt bích này không phổ biến bằng các loại Class áp suất thấp hơn và có thể khó tìm mua sẵn, thời gian đặt hàng có thể kéo dài.
- Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt cao: Việc lắp đặt mặt bích Class 300 đòi hỏi kỹ thuật và kinh nghiệm chuyên môn để đảm bảo an toàn và hiệu suất hoạt động của hệ thống.
6. Cách lắp đặt các kiểu mặt bích
7. Liên hệ đặt hàng tại CTCP Kỹ thuật Thương mại IWISU – Nhà phân phối mặt bích tại Việt Nam
Hiện tại, các sản phẩm mặt bích, đặc biệt mặt bích Inox, mặt bích thép đang được Công ty Cổ phần Kỹ thuật Thương Mại IWISU phân phối rộng rãi tại thị trường Việt Nam với sản phẩm chất lượng và giá thành cạnh tranh nhất thị trường. Hàng được nhập khẩu chuẩn ANSI, BS, EN, JIS, DIN từ Hàn Quốc, Trung Quốc, Châu Âu, Nhật Bản… Hàng có sẵn trong kho với số lượng lớn, đáp ứng đầy đủ, nhanh chóng yêu cầu của quý khách hàng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng (Certificate of Quality), chứng chỉ xuất xứ (Certificate of Origin).
Mọi yêu cầu đặt hàng hoặc gia công mặt bích theo bản vẽ vui lòng gửi yêu cầu về Email: sales@iwisu.com hoặc liên hệ trực tiếp qua Hotline (+84) 28 36 36 90 90/ 36 36 90 91 để được tư vấn.
- Web liên kết: thegioivalve.vn – thegioimatbich.com – thietbinhapkhau.vn
- Từ khóa tìm kiếm: Mặt bích Inox 304/304L SORF #300, Mặt bích SORF ANSI 300#; Mặt bích Inox 304/ 304L SWRF Class 300Lb, SWRF flange ANSI 300#; Mặt bích Inox 304/304L WNRF Flange Class 300Lb, WNRF flange ANSI 300#; Blind Flange ASTM A182 F304/ 304L Class 300, BLRF flange ANSI 300#; Threaded flange ANSI 300#.




