Mặt bích Inox SUS304 JIS 10K
Tên tiếng Anh thường dùng: SORF Flange SUS304 JIS 10K, SUS304 JIS 10K SORF Flange; SWRF Flange SUS304 JIS 10K, SUS304 JIS 10K SWRF flange; WNRF Flange SUS304 JIS 10K, SUS304 JIS 10K WNRF flange; SUS304 JIS 10K Blind Flange, SUS304 JIS 10K BLRF flange; Threaded flange SUS304 JIS 10K.
1. Mặt bích Inox SUS304 JIS 10K

Chuẩn mặt bích JIS là tiêu chuẩn đến từ Nhật Bản, trong đó JIS viết tắt tiếng anh của “Japan Industrial Standard” nghĩa là Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản. Đây là bộ các tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi tại Nhật Bản và một số nước Châu Á. Chuẩn mặt bích JIS được chia ra nhiều phân loại con như: JIS 5K, JIS 10K, JIS 16K, JIS 20K.
- Mức áp suất định mức: Thích hợp cho các hệ thống hoạt động ở áp suất lên đến 10K (142 psi).
- Phạm vi nhiệt độ: Hoạt động tốt trong cả môi trường nhiệt độ trung bình và cao.
- Khả năng tương thích với môi trường: Chống ăn mòn trong môi trường có nước, hơi nước hoặc axit nhẹ.
- Tuân thủ: Tương thích với các hệ thống đường ống tuân thủ tiêu chuẩn JIS 10K.
2. Các kiểu Mặt bích Inox SUS304 JIS 10K
2.1. Mặt bích hàn cổ (Welding neck flange):

Mặt bích hàn cổ Welding Neck flange là loại mặt bích có cổ và cổ được hàn với đầu ống hoặc phụ kiện fitting bằng phương pháp hàn vát mép (butt weld – hàn chữ V). Được sử dụng chủ yếu cho các ứng dụng quan trọng nơi mà mối hàn cần được kiểm tra chất lượng bằng phương pháp siêu âm, chụp chiếu.
Welding Neck flange là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống đường ống áp lực cao do sự chắc chắn của mối hàn butt weld và thiết kế mặt bích giúp giảm tránh việc tập trung áp suất.
Welding Neck flange thường được chế tạo bằng phương pháp rèn, mỏng hơn so với hầu hết các mặt bích khác cùng kích thước ống nhưng nó thật sự vững chắc, tin cậy và hiệu quả.
2.2. Mặt bích hàn lồng (Socket weld flange):

Mặt bích hàn lồng (Socket Weld flange) là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng duy nhất một mối ghép hàn ở một phía, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ áp lực cao.
Khác với mặt bích hàn cổ Welding Neck flange, ống được đưa vào bên trong mặt bích hàn lồng (socket weld) cho đến khi đầu ống cách phần bọc đúc một khoảng vừa phải (khoảng cách này gọi là expansion gap) và mối hàn điền đầy (filled weld) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống. Kinh nghiệm tạo khoảng cách expansion gap: ống được đưa vào mặt bích đến độ sâu tối đa, sau đó rút ra khoảng 1/16” (1.6mm).
2.3. Mặt bích hàn trượt (Slip-on Flange):

Không có phần bọc đúc như mặt bích Socket Weld flange, mặt bích hàn trượt Slip-on flange có đường kính trong lớn hơn đường kính ống một chút để có thể trượt thoải mái trên đường ống. Mặt bích hàn trượt Slip-on flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng cách hàn cả mặt ngoài và mặt trong mặt bích.
- Mối hàn điền đầy mặt ngoài (filled weld outside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống tương tự như mối hàn của mặt bích socket weld.
- Mối hàn điền đầy mặt trong (filled weld inside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên trong của mặt bích và đầu ống. Khi đưa ống vào bên trong mặt bích cần chú ý: đầu ống không quá sát với bề mặt mặt bích (như hình bên) mà cần có một khoảng hở để không gây hư hỏng mặt bích, thông thường khoảng cách này bằng với độ dày thành ống cộng thêm 3mm.
2.4. Mặt bích ren (Thread Flange):

Mặt bích ren Threaded flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng mối ghép ren: mặt bích là ren trong còn ống là ren ngoài. Ren phổ biến nhất là NPT hoặc BSP
Mối ghép ren khá yếu và dễ rò rỉ khi phải chịu áp lực cao nhưng mặt bích ren Threaded flange là loại mặt bích được dùng trong các đường ống mà tại đó việc hàn nối không thể thực hiện được, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ và các khu vực dễ cháy mà việc hàn là rất nguy hiểm.
Khi sử dụng mặt bích ren thì lưu ý đến độ dày thành ống: thành ống dày giúp dễ dàng gia công bước ren mà không làm mỏng ống gây đứt gãy vị trí nối ren với mặt bích.
2.4. Mặt bích mù (Blind Flange):

Mặt bích mù Blind flange là loại mặt bích phổ biến, không có lỗ ở giữa và thường được sử dụng để đóng kín các đầu ống chờ tạm thời mà có thể tháo lắp trở lại dễ dàng bất cứ lúc nào.
Mặt bích mù được sử dụng làm kín các đường ống, giúp cho quá trình thử áp hệ thống tiến hành một cách dễ dàng hơn.
3. Thành phần hóa học của mặt bích Inox SUS304 JIS 10K
Mặt bích Inox 304/316 là thành phần thiết yếu để bịt kín an toàn các đường ống và bình chịu áp suất trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Với khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học vượt trội, các mặt bích này mang lại hiệu suất đáng tin cậy trong cả môi trường tiêu chuẩn và khắc nghiệt. Inox 304 là lựa chọn tiết kiệm cho mục đích sử dụng chung, trong khi Inox 316 lý tưởng cho các điều kiện khắc nghiệt hơn.
Sự khác biệt chính: Hàm lượng Molypden của Inox 316 làm cho nó có khả năng chống ăn mòn do clorua gây ra tốt hơn, do đó trở thành lựa chọn tốt hơn cho môi trường biển và hóa chất.
| Thành phần | Inox 304 | Inox 316 |
| Carbon (C) | ≤ 0.08 | ≤ 0.08 |
| Chromium (Cr) | 18.0–20.0 | 16.0–18.0 |
| Nickel (Ni) | 8.0–10.5 | 10.0–14.0 |
| Molybdenum (Mo) | – | 2.0–3.0 |
| Manganese (Mn) | ≤ 2.0 | ≤ 2.0 |
| Silicon (Si) | ≤ 0.75 | ≤ 0.75 |
| Phosphorus (P) | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 |
| Sulfur (S) | ≤ 0.03 | ≤ 0.03 |
4. Bảng kích thước Mặt bích Inox SUS304 JIS 10K

| JIS 10 kgf/cm2 | ||||||||
| Size | d | D | C | No. | h | t | Weight (kg) | |
| mm | Type 1 | Type 2 | ||||||
| 10 | 17.8 | 90 | 65 | 4 | 15 | 12 | 0.52 | 0.54 |
| 15 | 22.2 | 95 | 70 | 4 | 15 | 12 | 0.57 | 0.61 |
| 20 | 27.7 | 100 | 75 | 4 | 15 | 14 | 0.73 | 0.79 |
| 25 | 34.5 | 125 | 90 | 4 | 19 | 14 | 1.13 | 1.24 |
| 32 | 43.2 | 135 | 100 | 4 | 19 | 16 | 1.48 | 1.66 |
| 40 | 49.1 | 140 | 105 | 4 | 19 | 16 | 1.56 | 1.81 |
| 50 | 61.1 | 155 | 120 | 4 | 19 | 16 | 1.88 | 2.23 |
| 65 | 77.1 | 175 | 140 | 4 | 19 | 18 | 2.60 | 3.24 |
| 80 | 90.0 | 185 | 150 | 8 | 19 | 18 | 2.61 | 3.50 |
| 90 | 102.6 | 195 | 160 | 8 | 19 | 18 | 2.76 | 4.00 |
| 100 | 115.4 | 210 | 175 | 8 | 19 | 18 | 3.14 | 4.60 |
| 125 | 141.2 | 250 | 210 | 8 | 23 | 20 | 4.77 | 7.30 |
| 150 | 166.6 | 280 | 240 | 8 | 23 | 22 | 6.34 | 10.10 |
| 175 | 192.1 | 302 | 265 | 12 | 23 | 22 | 6.82 | 11.80 |
| 200 | 218.0 | 330 | 290 | 12 | 23 | 22 | 7.53 | 14.00 |
| 250 | 269.5 | 400 | 355 | 12 | 25 | 24 | 11.80 | 22.70 |
| 300 | 321.0 | 445 | 400 | 16 | 25 | 24 | 13.50 | 29.50 |
| 350 | 358.1 | 490 | 445 | 16 | 25 | 26 | 16.40 | 37.10 |
| 400 | 409.0 | 560 | 510 | 16 | 27 | 28 | 23.00 | 52.50 |
| 450 | 460.0 | 620 | 565 | 20 | 27 | 30 | 29.50 | 68.80 |
| 500 | 511.0 | 675 | 620 | 20 | 27 | 30 | 33.50 | 82.10 |
| 550 | 562.0 | 745 | 680 | 20 | 33 | 32 | 43.10 | 105.80 |
| 600 | 613.0 | 795 | 730 | 24 | 33 | 32 | 45.70 | 120.20 |
| 650 | 664.0 | 845 | 780 | 24 | 33 | 34 | 52.10 | 145.00 |
| 700 | 715.0 | 905 | 840 | 24 | 33 | 34 | 59.50 | 167.20 |
| 750 | 766.0 | 970 | 900 | 24 | 33 | 36 | 73.20 | 204.20 |
| 800 | 817.0 | 1020 | 950 | 28 | 33 | 36 | 76.40 | 225.20 |
| 900 | 919.0 | 1120 | 1050 | 28 | 33 | 38 | 89.40 | 288.40 |
| 1000 | 1021.0 | 1235 | 1160 | 28 | 39 | 40 | 109.20 | 367.70 |
5. Ứng dụng, ưu điểm và hạn chế của Mặt bích Inox SUS304 JIS 10K:
5.1. Ứng dụng
Nhờ khả năng chống ăn mòn tốt và giá thành hợp lý, mặt bích Inox SUS304 JIS 10K được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp sau:
- Công nghiệp thực phẩm và đồ uống: Nhà máy chế biến thực phẩm, đồ uống, nơi yêu cầu vệ sinh cao.
- Công nghiệp dược phẩm: Sản xuất thuốc, thiết bị y tế, nơi yêu cầu vật liệu không phản ứng với các chất hóa học.
- Hệ thống xử lý nước: Hệ thống đường ống dẫn nước sạch, nước thải sinh hoạt.
- Hệ thống HVAC (Hệ thống sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí): Trong các hệ thống điều hòa không khí.
- Các ứng dụng công nghiệp nhẹ: Các hệ thống đường ống áp suất trung bình và môi trường không quá khắc nghiệt.
5.2. Ưu điểm
- Khả năng chống ăn mòn tốt: SUS304 có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường, đặc biệt là trong môi trường oxy hóa.
- Độ bền và độ dẻo dai tốt: Chịu được áp suất 10K, phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp.
- Khả năng gia công tốt: SUS304 dễ gia công, hàn và chế tạo hơn so với các loại inox khác như SUS316.
- Tuân thủ tiêu chuẩn JIS: Đảm bảo tính tương thích và khả năng lắp lẫn với các thiết bị khác theo tiêu chuẩn Nhật Bản, phổ biến ở thị trường châu Á.
- Vệ sinh: Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh, đáp ứng các yêu cầu khắt khe về vệ sinh trong ngành thực phẩm và dược phẩm.
- Giá thành hợp lý: So với SUS316, SUS304 có giá thành thấp hơn, là lựa chọn kinh tế cho nhiều ứng dụng.
5.3. Hạn chế
- Khả năng chống ăn mòn kém hơn SUS316: SUS304 không có khả năng chống ăn mòn tốt bằng SUS316 trong môi trường chứa clorua (như nước biển, nước muối), axit mạnh và một số hóa chất đặc biệt.
- Giới hạn áp suất: 10K là áp suất trung bình. Không phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu áp suất cao hơn.
- Có thể bị ăn mòn rỗ trong môi trường clorua: Trong môi trường chứa clorua, SUS304 có thể bị ăn mòn rỗ (pitting corrosion).
6. Cách lắp đặt các kiểu mặt bích
7. Liên hệ đặt hàng tại CTCP Kỹ thuật Thương mại IWISU – Nhà phân phối mặt bích tại Việt Nam
Hiện tại, các sản phẩm mặt bích, đặc biệt mặt bích Inox, mặt bích thép đang được Công ty Cổ phần Kỹ thuật Thương Mại IWISU phân phối rộng rãi tại thị trường Việt Nam với sản phẩm chất lượng và giá thành cạnh tranh nhất thị trường. Hàng được nhập khẩu chuẩn ANSI, BS, EN, JIS, DIN từ Hàn Quốc, Trung Quốc, Châu Âu, Nhật Bản… Hàng có sẵn trong kho với số lượng lớn, đáp ứng đầy đủ, nhanh chóng yêu cầu của quý khách hàng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng (Certificate of Quality), chứng chỉ xuất xứ (Certificate of Origin).
Mọi yêu cầu đặt hàng hoặc gia công mặt bích theo bản vẽ vui lòng gửi yêu cầu về Email: sales@iwisu.com hoặc liên hệ trực tiếp qua Hotline (+84) 28 36 36 90 90/ 36 36 90 91 để được tư vấn.
- Web liên kết: thegioivalve.vn – thegioimatbich.com – thietbinhapkhau.vn
- Từ khóa tìm kiếm: Mặt bích inox SORF SUS304 JIS 10K, Mặt bích SUS304 JIS 10K SORF; Mặt bích SWRF SUS304 JIS 10K, SUS304 JIS 10K SWRF flange; Mặt bích WNRF Flange SUS304 JIS 10K, SUS304 JIS 10K WNRF flange; Mặt bích SUS304 JIS 10K Blind Flange, SUS304 JIS 10K BLRF flange; Threaded flange SUS304 JIS 10K.


