Mặt bích Inox 304 ANSI Class 150
Tên tiếng Anh thường dùng: SORF Flange A182 F304/ 304L Class 150, SORF Flange ANSI Class 150; SWRF Flange ASTM A182 F304/ 304L Class 150Lb, SWRF flange ANSI Class 150; WNRF Flange ASTM A182 F304/ 304L Class 150Lb, WNRF flange ANSI 150; Blind Flange ASTM A182 F304/ 304L Class 150, BLRF flange ANSI Class 150; Threaded flange ANSI Class 150.
1. Mặt bích Inox 304 ANSI Class 150
Chuẩn mặt bích ANSI là chuẩn đến từ Hoa Kỳ, trong đó ANSI là viết tắt tiếng anh của “Americal National Standards Intitute” nghĩa là Viện tiêu chuẩn quốc gia Hoa Kỳ. ANSI được sử dụng rộng rãi với gần 1000 thành viên là các doanh nghiệp tại Mỹ lẫn quốc tế tạo nên một liên đoàn thống nhất với nhau. Chuẩn ANSI được chia ra nhiều phân loại con như ANSI Class 150, ANSI Class 300, ANSI Class 400, ANSI Class 600, ANSI Class 900….
Mặt bích là một sản phẩm cơ khí, là khối hình tròn, hình ô-val hoặc hình vuông được chế tạo với độ chính xác cao từ vật là thép carbon (A105, A105N, A350-LF2, SS400…), thép không gỉ (Stainless Steel 304, 316, 310…), đồng (Brass/ Bronze) hoặc bằng nhựa (PVC, FPVC, UPVC, PTFE…). Mặt bích là một thiết bị dùng để kết nối các đường ống, van, bơm, và các thiết bị khác để tạo thành một hệ thống đường ống.
Mặt bích Inox 304 ANSI Class 150 là mặt bích thép không gỉ tiêu chuẩn được thiết kế cho hệ thống đường ống áp suất và nhiệt độ trung bình. Tính linh hoạt cao và khả năng chống ăn mòn được lựa chọn phổ biến trong các ngành công nghiệp như dầu khí, chế biến hóa chất, xử lý nước và phát điện. Được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A182 F304, mặt bích này được biết đến với độ bền, độ tin cậy và khả năng tương thích với nhiều hệ thống đường ống khác nhau.

2. Các kiểu mặt bích Inox 304 ANSI Class 150
2.1. Mặt bích hàn cổ (Welding neck flange):

Mặt bích hàn cổ Welding Neck flange là loại mặt bích có cổ và cổ được hàn với đầu ống hoặc phụ kiện fitting bằng phương pháp hàn vát mép (butt weld – hàn chữ V). Được sử dụng chủ yếu cho các ứng dụng quan trọng nơi mà mối hàn cần được kiểm tra chất lượng bằng phương pháp siêu âm, chụp chiếu.
Welding Neck flange là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống đường ống áp lực cao do sự chắc chắn của mối hàn butt weld và thiết kế mặt bích giúp giảm tránh việc tập trung áp suất.
Welding Neck flange thường được chế tạo bằng phương pháp rèn, mỏng hơn so với hầu hết các mặt bích khác cùng kích thước ống nhưng nó thật sự vững chắc, tin cậy và hiệu quả.
2.2. Mặt bích hàn lồng (Socket weld flange):

Mặt bích hàn lồng (Socket Weld flange) là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng duy nhất một mối ghép hàn ở một phía, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ áp lực cao.
Khác với mặt bích hàn cổ Welding Neck flange, ống được đưa vào bên trong mặt bích hàn lồng (socket weld) cho đến khi đầu ống cách phần bọc đúc một khoảng vừa phải (khoảng cách này gọi là expansion gap) và mối hàn điền đầy (filled weld) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống. Kinh nghiệm tạo khoảng cách expansion gap: ống được đưa vào mặt bích đến độ sâu tối đa, sau đó rút ra khoảng 1/16” (1.6mm).
2.3. Mặt bích hàn trượt (Slip-on Flange):

Không có phần bọc đúc như mặt bích Socket Weld flange, mặt bích hàn trượt Slip-on flange có đường kính trong lớn hơn đường kính ống một chút để có thể trượt thoải mái trên đường ống. Mặt bích hàn trượt Slip-on flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng cách hàn cả mặt ngoài và mặt trong mặt bích.
- Mối hàn điền đầy mặt ngoài (filled weld outside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống tương tự như mối hàn của mặt bích socket weld.
- Mối hàn điền đầy mặt trong (filled weld inside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên trong của mặt bích và đầu ống. Khi đưa ống vào bên trong mặt bích cần chú ý: đầu ống không quá sát với bề mặt mặt bích (như hình bên) mà cần có một khoảng hở để không gây hư hỏng mặt bích, thông thường khoảng cách này bằng với độ dày thành ống cộng thêm 3mm.
2.4. Mặt bích ren (Thread Flange):

Mặt bích ren Threaded flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng mối ghép ren: mặt bích là ren trong còn ống là ren ngoài. Ren phổ biến nhất là NPT hoặc BSP
Mối ghép ren khá yếu và dễ rò rỉ khi phải chịu áp lực cao nhưng mặt bích ren Threaded flange là loại mặt bích được dùng trong các đường ống mà tại đó việc hàn nối không thể thực hiện được, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ và các khu vực dễ cháy mà việc hàn là rất nguy hiểm.
Khi sử dụng mặt bích ren thì lưu ý đến độ dày thành ống: thành ống dày giúp dễ dàng gia công bước ren mà không làm mỏng ống gây đứt gãy vị trí nối ren với mặt bích.
2.4. Mặt bích mù (Blind Flange):

Mặt bích mù Blind flange là loại mặt bích phổ biến, không có lỗ ở giữa và thường được sử dụng để đóng kín các đầu ống chờ tạm thời mà có thể tháo lắp trở lại dễ dàng bất cứ lúc nào.
Mặt bích mù được sử dụng làm kín các đường ống, giúp cho quá trình thử áp hệ thống tiến hành một cách dễ dàng hơn.
3. Thành phần hóa học của mặt bích bằng thép không gỉ 304 và 304L
Thép không gỉ 304 và 304L là hai loại thép không gỉ Austenitic phổ biến được sử dụng rộng rãi trong sản xuất mặt bích và các linh kiện đường ống khác. Sự khác biệt chính giữa hai loại này nằm ở hàm lượng carbon.
Inox 304L giữ nguyên thành phần cơ bản này nhưng có nồng độ carbon thấp hơn (khoảng 0.03%) để tối ưu hóa tính chất hàn và chống nứt hàn.
Thành phần hóa học điển hình
| Thành phần | Thép không gỉ 304 | Thép không gỉ 304L |
| Carbon (C) | ≤ 0.08% | ≤ 0.03% |
| Crom (Cr) | 18-20% | 18-20% |
| Niken (Ni) | 8-12% | 8-12% |
| Mangan (Mn) | ≤ 2% | ≤ 2% |
| Silic (Si) | ≤ 1% | ≤ 1% |
| Phốt pho (P) | ≤ 0.045% | ≤ 0.035% |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.03% | ≤ 0.03% |
4. Bảng kích thước mặt bích Inox 304 ANSI Class 150

WELDING NECK RF STD* DIMENSIONS (mm)
|
Size |
Outside Diam. |
Bore Diam. |
Thick- ness |
Total Thick- ness |
Neck | Hub |
Radius |
Holes | Raised Face |
Net Weight |
||||||
| Base Diam. | Thick- ness | Thick- ness |
Diam. |
Diam. |
No. |
P.C.D |
Outside Diam. | Thick- ness | ||||||||
| mm | inch | D | B1* | t | T1 | X | t2 | t1 | A | R | h | n | K | G | f | kg |
| 15 | 1⁄2 | 88.90 | 15.75 | 11.18 | 47.75 | 30.23 | 29.21 | 7.37 | 21.34 | 3.05 | 15.75 | 4 | 60.45 | 35.05 | 1.60 | 0.49 |
| 20 | 3⁄4 | 98.55 | 20.83 | 12.70 | 52.32 | 38.10 | 31.75 | 7.87 | 26.67 | 3.05 | 15.75 | 4 | 69.85 | 42.93 | 1.60 | 0.72 |
| 25 | 1 | 107.95 | 26.67 | 14.22 | 55.63 | 49.28 | 33.02 | 8.38 | 33.53 | 3.05 | 15.75 | 4 | 79.25 | 50.80 | 1.60 | 1.03 |
| 32 | 11⁄4 | 117.35 | 35.05 | 15.75 | 57.15 | 58.67 | 33.02 | 8.38 | 42.16 | 4.83 | 15.75 | 4 | 88.90 | 63.50 | 1.60 | 1.34 |
| 40 | 11⁄2 | 127.00 | 40.89 | 17.53 | 61.98 | 65.02 | 35.56 | 8.89 | 48.26 | 6.35 | 15.75 | 4 | 98.55 | 73.15 | 1.60 | 1.74 |
| 50 | 2 | 152.40 | 52.58 | 19.05 | 63.50 | 77.72 | 35.56 | 8.89 | 60.45 | 7.87 | 19.05 | 4 | 120.65 | 91.95 | 1.60 | 2.60 |
| 65 | 21⁄2 | 177.80 | 62.74 | 22.35 | 69.85 | 90.42 | 38.10 | 9.40 | 73.15 | 7.87 | 19.05 | 4 | 139.70 | 104.65 | 1.60 | 4.17 |
| 80 | 3 | 190.50 | 77.93 | 23.88 | 69.85 | 107.95 | 36.83 | 9.14 | 88.90 | 9.65 | 19.05 | 4 | 152.40 | 127.00 | 1.60 | 4.99 |
| 90 | 31⁄2 | 215.90 | 90.17 | 23.88 | 71.37 | 122.17 | 38.10 | 9.40 | 101.60 | 9.65 | 19.05 | 8 | 177.80 | 139.70 | 1.60 | 6.18 |
| 100 | 4 | 228.60 | 102.26 | 23.88 | 76.20 | 134.87 | 41.91 | 10.41 | 114.30 | 11.18 | 19.05 | 8 | 190.50 | 157.23 | 1.60 | 6.98 |
| 125 | 5 | 254.00 | 128.19 | 23.88 | 88.90 | 163.58 | 52.07 | 12.95 | 141.22 | 11.18 | 22.35 | 8 | 215.90 | 185.67 | 1.60 | 8.72 |
| 150 | 6 | 279.40 | 154.05 | 25.40 | 88.90 | 192.02 | 50.80 | 12.70 | 168.40 | 12.70 | 22.35 | 8 | 241.30 | 215.90 | 1.60 | 10.74 |
| 200 | 8 | 342.90 | 202.72 | 28.45 | 101.60 | 246.13 | 58.42 | 14.73 | 219.20 | 12.70 | 22.35 | 8 | 298.45 | 269.75 | 1.60 | 17.68 |
| 250 | 10 | 406.40 | 254.51 | 30.23 | 101.60 | 304.80 | 57.15 | 14.22 | 273.05 | 12.70 | 25.40 | 12 | 361.95 | 323.85 | 1.60 | 24.25 |
| 300 | 12 | 482.60 | 304.80 | 31.75 | 114.30 | 365.25 | 66.04 | 16.51 | 323.85 | 12.70 | 25.40 | 12 | 431.80 | 381.00 | 1.60 | 36.93 |
| 350 | 14 | 533.40 | 336.55 | 35.05 | 127.00 | 400.05 | 73.66 | 18.29 | 355.60 | 12.70 | 28.45 | 12 | 476.25 | 412.75 | 1.60 | 48.88 |
| 400 | 16 | 596.90 | 387.35 | 36.58 | 127.00 | 457.20 | 72.39 | 18.03 | 406.40 | 12.70 | 28.45 | 16 | 539.75 | 469.90 | 1.60 | 60.47 |
| 450 | 18 | 635.00 | 438.15 | 39.62 | 139.70 | 504.95 | 80.01 | 20.07 | 457.20 | 12.70 | 31.75 | 16 | 577.85 | 533.40 | 1.60 | 68.37 |
| 500 | 20 | 698.50 | 488.95 | 42.93 | 144.53 | 558.80 | 81.28 | 20.32 | 508.00 | 12.70 | 31.75 | 20 | 635.00 | 584.20 | 1.60 | 84.60 |
| 600 | 24 | 812.80 | 590.55 | 47.75 | 152.40 | 663.45 | 83.82 | 20.83 | 609.60 | 12.70 | 35.05 | 20 | 749.30 | 692.15 | 1.60 | 115.33 |
SOCKET WELDING RF (STD* and XS*) DIMENSIONS (mm)
|
Size |
Outside Diam. |
Bore Diameter STD |
Bore Diameter XS |
Thick- ness |
Socket Depth |
Total Thick- ness |
Diam. at Base of
Hub |
Holes | Raised Face |
Net Weight |
||||||
|
Diam. |
No. |
P.C.D |
Outside Diam. | Thick- ness | ||||||||||||
| mm | inch | D | B2 | B1* | B2 | B1* | t | Y | T2 | X | h | n | K | G | f | kg |
| 15 | 1⁄2 | 88.90 | 22.35 | 15.75 | 22.35 | 13.97 | 11.18 | 9.65 | 15.75 | 30.23 | 15.75 | 4 | 60.45 | 35.05 | 1.60 | 0.41 |
| 20 | 3⁄4 | 98.55 | 27.69 | 20.83 | 27.69 | 18.80 | 12.70 | 11.18 | 15.75 | 38.10 | 15.75 | 4 | 69.85 | 42.93 | 1.60 | 0.58 |
| 25 | 1 | 107.95 | 34.54 | 26.67 | 34.54 | 24.38 | 14.22 | 12.70 | 17.53 | 49.28 | 15.75 | 4 | 79.25 | 50.80 | 1.60 | 0.79 |
| 32 | 11⁄4 | 117.35 | 43.18 | 35.05 | 43.18 | 32.51 | 15.75 | 14.22 | 20.57 | 58.67 | 15.75 | 4 | 88.90 | 63.50 | 1.60 | 1.05 |
| 40 | 11⁄2 | 127.00 | 49.53 | 40.89 | 49.53 | 38.10 | 17.53 | 15.75 | 22.35 | 65.02 | 15.75 | 4 | 98.55 | 73.15 | 1.60 | 1.36 |
| 50 | 2 | 152.40 | 61.98 | 52.58 | 61.98 | 49.28 | 19.05 | 17.53 | 25.40 | 77.72 | 19.05 | 4 | 120.65 | 91.95 | 1.60 | 2.12 |
| 65 | 21⁄2 | 177.80 | 74.68 | 62.74 | 74.68 | 58.93 | 22.35 | 19.05 | 28.45 | 90.42 | 19.05 | 4 | 139.70 | 104.65 | 1.60 | 3.40 |
| 80 | 3 | 190.50 | 90.68 | 77.98 | 90.68 | 73.66 | 23.88 | 20.57 | 30.23 | 107.95 | 19.05 | 4 | 152.40 | 127.00 | 1.60 | 4.01 |
| 90 | 31⁄2 | 215.90 | 103.38 | 90.17 | 103.38 | 85.34 | 23.88 | 22.35 | 31.75 | 122.17 | 19.05 | 8 | 177.80 | 139.70 | 1.60 | 4.99 |
| 100 | 4 | 228.60 | 116.08 | 102.36 | 116.08 | 97.28 | 23.88 | 23.88 | 33.27 | 134.87 | 19.05 | 8 | 190.50 | 157.23 | 1.60 | 5.50 |
| 125 | 5 | 254.00 | 143.76 | 128.27 | 143.76 | 122.17 | 23.88 | 23.88 | 36.58 | 163.58 | 22.35 | 8 | 215.90 | 185.67 | 1.60 | 6.43 |
| 150 | 6 | 279.40 | 170.69 | 154.18 | 170.69 | 146.30 | 25.40 | 26.92 | 39.62 | 192.02 | 22.35 | 8 | 241.30 | 215.90 | 1.60 | 7.88 |
| 200 | 8 | 342.90 | 221.49 | 253.49 | 221.49 | 193.80 | 28.45 | 31.75 | 44.45 | 246.13 | 22.35 | 8 | 298.45 | 269.75 | 1.60 | 10.88 |
| 250 | 10 | 406.40 | 276.35 | 254.51 | 276.35 | 247.65 | 30.23 | 33.27 | 49.28 | 304.80 | 25.40 | 12 | 361.95 | 323.85 | 1.60 | 17.70 |
| 300 | 12 | 482.60 | 327.15 | 304.80 | 327.15 | 298.45 | 31.75 | 39.62 | 55.63 | 365.25 | 25.40 | 12 | 431.80 | 381.00 | 1.60 | 27.65 |
| 350 | 14 | 533.40 | 359.16 | 336.55 | 359.16 | 330.20 | 35.05 | 41.40 | 57.15 | 400.05 | 28.45 | 12 | 476.25 | 412.75 | 1.60 | 36.29 |
| 400 | 16 | 596.90 | 410.46 | 387.35 | 410.46 | 381.00 | 36.58 | 44.45 | 63.50 | 457.20 | 28.45 | 16 | 539.75 | 469.90 | 1.60 | 47.18 |
| 450 | 18 | 635.00 | 461.77 | 438.15 | 461.77 | 431.80 | 39.62 | 49.28 | 68.33 | 504.95 | 31.75 | 16 | 577.85 | 533.40 | 1.60 | 51.39 |
| 500 | 20 | 698.50 | 513.08 | 488.95 | 513.08 | 482.60 | 42.93 | 54.10 | 73.15 | 558.80 | 31.75 | 20 | 635.00 | 584.20 | 1.60 | 64.91 |
| 600 | 24 | 812.80 | 615.95 | 590.55 | 615.95 | 584.20 | 47.75 | 63.50 | 82.55 | 663.45 | 35.05 | 20 | 749.30 | 692.15 | 1.60 | 90.73 |
BLIND RF DIMENSIONS (mm)
|
Size |
Outside Diameter |
Thickness |
Holes | Raised Face |
Net Weight |
||||
|
Diameter |
Number |
P.C.D |
Outside Di- ameter |
Thickness |
|||||
| mm | inch | D | t | h | n | K | G | f | kg |
| 15 | 1⁄2 | 88.90 | 11.18 | 15.75 | 4 | 60.45 | 35.05 | 1.60 | 0.42 |
| 20 | 3⁄4 | 98.55 | 12.70 | 15.75 | 4 | 69.85 | 42.93 | 1.60 | 0.62 |
| 25 | 1 | 107.95 | 14.22 | 15.75 | 4 | 79.25 | 50.80 | 1.60 | 0.86 |
| 32 | 11⁄4 | 117.35 | 15.75 | 15.75 | 4 | 88.90 | 63.50 | 1.60 | 1.16 |
| 40 | 11⁄2 | 127.00 | 17.53 | 15.75 | 4 | 98.55 | 73.15 | 1.60 | 1.54 |
| 50 | 2 | 152.40 | 19.05 | 19.05 | 4 | 120.65 | 91.95 | 1.60 | 2.43 |
| 65 | 21⁄2 | 177.80 | 22.35 | 19.05 | 4 | 139.70 | 104.65 | 1.60 | 3.98 |
| 80 | 3 | 190.50 | 23.88 | 19.05 | 4 | 152.40 | 127.00 | 1.60 | 4.95 |
| 90 | 31⁄2 | 215.90 | 23.88 | 19.05 | 8 | 177.80 | 139.70 | 1.60 | 6.21 |
| 100 | 4 | 228.60 | 23.88 | 19.05 | 8 | 190.50 | 157.23 | 1.60 | 7.04 |
| 125 | 5 | 254.00 | 23.88 | 22.35 | 8 | 215.90 | 185.67 | 1.60 | 8.67 |
| 150 | 6 | 279.40 | 25.40 | 22.35 | 8 | 241.30 | 215.90 | 1.60 | 11.34 |
| 200 | 8 | 342.90 | 28.45 | 22.35 | 8 | 298.45 | 269.75 | 1.60 | 19.54 |
| 250 | 10 | 406.40 | 30.23 | 25.40 | 12 | 361.95 | 323.85 | 1.60 | 28.85 |
| 300 | 12 | 482.60 | 31.75 | 25.40 | 12 | 431.80 | 381.00 | 1.60 | 43.33 |
| 350 | 14 | 533.40 | 35.05 | 28.45 | 12 | 476.25 | 412.75 | 1.60 | 58.41 |
| 400 | 16 | 596.90 | 36.58 | 28.45 | 16 | 539.75 | 469.90 | 1.60 | 76.28 |
| 450 | 18 | 635.00 | 39.62 | 31.75 | 16 | 577.85 | 533.40 | 1.60 | 93.60 |
| 500 | 20 | 698.50 | 42.93 | 31.75 | 20 | 635.00 | 584.20 | 1.60 | 122.62 |
| 600 | 24 | 812.80 | 47.75 | 35.05 | 20 | 749.30 | 692.15 | 1.60 | 185.79 |
SLIP ON RF DIMENSIONS (mm)
|
Size |
Outside Diam. |
Bore Diam. |
Thickness |
Total Thick- ness |
Diam. of Base
of Hub |
Holes | Raised Face |
Net Weight |
||||
|
Diam. |
No. |
P.C.D |
Outside Diam. |
Thickness |
||||||||
| mm | inch | D | B2 | t | T2 | X | h | n | K | G | f | kg |
| 15 | 1⁄2 | 88.90 | 22.35 | 11.18 | 15.75 | 30.23 | 15.75 | 4 | 60.45 | 35.05 | 1.60 | 0.40 |
| 20 | 3⁄4 | 98.55 | 27.69 | 12.70 | 15.75 | 38.10 | 15.75 | 4 | 69.85 | 42.93 | 1.60 | 0.57 |
| 25 | 1 | 107.95 | 34.54 | 14.22 | 17.53 | 49.28 | 15.75 | 4 | 79.25 | 50.80 | 1.60 | 0.78 |
| 32 | 11⁄4 | 117.35 | 43.18 | 15.75 | 20.57 | 58.67 | 15.75 | 4 | 88.90 | 63.50 | 1.60 | 1.02 |
| 40 | 11⁄2 | 127.00 | 49.53 | 17.53 | 22.35 | 65.02 | 15.75 | 4 | 98.55 | 73.15 | 1.60 | 1.33 |
| 50 | 2 | 152.40 | 61.98 | 19.05 | 25.40 | 77.72 | 19.05 | 4 | 120.65 | 91.95 | 1.60 | 2.07 |
| 65 | 21⁄2 | 177.80 | 74.68 | 22.35 | 28.45 | 90.42 | 19.05 | 4 | 139.70 | 104.65 | 1.60 | 3.31 |
| 80 | 3 | 190.50 | 90.68 | 23.88 | 30.23 | 107.95 | 19.05 | 4 | 152.40 | 127.00 | 1.60 | 3.88 |
| 90 | 31⁄2 | 215.90 | 103.38 | 23.88 | 31.75 | 122.17 | 19.05 | 8 | 177.80 | 139.70 | 1.60 | 4.84 |
| 100 | 4 | 228.60 | 116.06 | 23.88 | 33.27 | 134.87 | 19.05 | 8 | 190.50 | 157.23 | 1.60 | 5.32 |
| 125 | 5 | 254.00 | 143.76 | 23.88 | 36.58 | 163.58 | 22.35 | 8 | 215.90 | 185.67 | 1.60 | 6.10 |
| 150 | 6 | 279.40 | 170.69 | 25.40 | 39.62 | 192.02 | 22.35 | 8 | 241.30 | 215.90 | 1.60 | 7.46 |
| 200 | 8 | 342.90 | 221.49 | 28.45 | 44.45 | 246.13 | 22.35 | 8 | 298.45 | 269.75 | 1.60 | 12.07 |
| 250 | 10 | 406.40 | 276.35 | 30.23 | 49.28 | 304.80 | 25.40 | 12 | 361.95 | 323.85 | 1.60 | 16.56 |
| 300 | 12 | 482.60 | 327.15 | 31.75 | 55.63 | 365.25 | 25.40 | 12 | 431.80 | 381.00 | 1.60 | 26.26 |
| 350 | 14 | 533.40 | 359.16 | 35.05 | 57.15 | 400.05 | 28.45 | 12 | 476.25 | 412.75 | 1.60 | 34.76 |
| 400 | 16 | 596.90 | 410.46 | 36.58 | 63.50 | 457.20 | 28.45 | 16 | 539.75 | 469.90 | 1.60 | 45.02 |
| 450 | 18 | 635.00 | 461.77 | 39.62 | 68.33 | 504.95 | 31.75 | 16 | 577.85 | 533.40 | 1.60 | 48.90 |
| 500 | 20 | 698.50 | 513.08 | 42.93 | 73.15 | 558.80 | 31.75 | 20 | 635.00 | 584.20 | 1.60 | 62.07 |
| 600 | 24 | 812.80 | 615.95 | 47.75 | 82.55 | 663.45 | 35.05 | 20 | 749.30 | 692.15 | 1.60 | 87.13 |
THREADED RF DIMENSIONS (mm)
|
Size |
Outside Diam. |
Bore Diam. |
Thick- ness |
Total Thick- ness |
Diam. at Base of
Hub |
Thread Length |
Holes | Raised Face |
Net Weight |
||||
|
Diam. |
No. |
P.C.D |
Outside Diam. | Thick- ness | |||||||||
| mm | inch | D | B2 | t | T2 | X | Q | h | n | K | G | f | kg |
| 15 | 1⁄2 | 88.90 | 22.35 | 11.18 | 15.75 | 30.23 | 15.75 | 15.75 | 4 | 60.45 | 35.05 | 1.60 | 0.40 |
| 20 | 3⁄4 | 98.55 | 27.69 | 12.70 | 15.75 | 38.10 | 15.75 | 15.75 | 4 | 69.85 | 42.93 | 1.60 | 0.57 |
| 25 | 1 | 107.95 | 34.54 | 14.22 | 17.53 | 49.28 | 17.53 | 15.75 | 4 | 79.25 | 50.80 | 1.60 | 0.78 |
| 32 | 11⁄4 | 117.35 | 43.18 | 15.75 | 20.57 | 58.67 | 20.57 | 15.75 | 4 | 88.90 | 63.50 | 1.60 | 1.02 |
| 40 | 11⁄2 | 127.00 | 49.53 | 17.53 | 22.35 | 65.02 | 22.35 | 15.75 | 4 | 98.55 | 73.15 | 1.60 | 1.33 |
| 50 | 2 | 152.40 | 61.98 | 19.05 | 25.40 | 77.72 | 25.40 | 19.05 | 4 | 120.65 | 91.95 | 1.60 | 2.07 |
| 65 | 21⁄2 | 177.80 | 74.68 | 22.35 | 28.45 | 90.42 | 28.45 | 19.05 | 4 | 139.70 | 104.65 | 1.60 | 3.31 |
| 80 | 3 | 190.50 | 90.68 | 23.88 | 30.23 | 107.95 | 30.23 | 19.05 | 4 | 152.40 | 127.00 | 1.60 | 3.88 |
| 90 | 31⁄2 | 215.90 | 103.38 | 23.88 | 31.75 | 122.17 | 31.75 | 19.05 | 8 | 177.80 | 139.70 | 1.60 | 4.84 |
| 100 | 4 | 228.60 | 116.08 | 23.88 | 33.27 | 134.87 | 33.27 | 19.05 | 8 | 190.50 | 157.23 | 1.60 | 5.32 |
| 125 | 5 | 254.00 | 143.76 | 23.88 | 36.58 | 163.58 | 36.58 | 22.35 | 8 | 215.90 | 185.67 | 1.60 | 6.10 |
| 150 | 6 | 279.40 | 170.69 | 25.40 | 39.62 | 192.02 | 39.62 | 22.35 | 8 | 241.30 | 215.90 | 1.60 | 7.46 |
| 200 | 8 | 342.90 | 221.49 | 28.45 | 44.45 | 246.13 | 44.45 | 22.35 | 8 | 298.45 | 269.75 | 1.60 | 12.07 |
| 250 | 10 | 406.40 | 276.35 | 30.23 | 49.28 | 304.80 | 49.28 | 25.40 | 12 | 361.95 | 323.85 | 1.60 | 16.56 |
| 300 | 12 | 482.60 | 327.15 | 31.75 | 55.63 | 365.25 | 55.63 | 25.40 | 12 | 431.80 | 381.00 | 1.60 | 26.26 |
| 350 | 14 | 533.40 | 359.16 | 35.05 | 57.15 | 400.05 | 57.15 | 28.45 | 12 | 476.25 | 412.75 | 1.60 | 34.76 |
| 400 | 16 | 596.90 | 410.46 | 36.58 | 63.50 | 457.20 | 63.50 | 28.45 | 16 | 539.75 | 469.90 | 1.60 | 45.02 |
| 450 | 18 | 635.00 | 461.77 | 39.62 | 68.33 | 504.95 | 68.33 | 31.75 | 16 | 577.85 | 533.40 | 1.60 | 48.90 |
| 500 | 20 | 698.50 | 513.08 | 42.93 | 73.15 | 558.80 | 73.15 | 31.75 | 20 | 635.00 | 584.20 | 1.60 | 62.07 |
| 600 | 24 | 812.80 | 615.95 | 47.75 | 82.55 | 663.45 | 82.55 | 35.05 | 20 | 749.30 | 692.15 | 1.60 | 87.13 |
5. Ứng dụng, ưu điểm và hạn chế của mặt bích Inox 304 ANSI Class 150
5.1. Ứng dụng
Nhờ khả năng chống ăn mòn tốt và chịu áp lực trung bình, mặt bích Inox 304 ANSI Class 150 được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp sau:
- Công nghiệp thực phẩm và đồ uống: Nhà máy chế biến thực phẩm, đồ uống, sữa, bia, nước giải khát, nơi yêu cầu vệ sinh cao và chống ăn mòn để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.
- Công nghiệp dược phẩm: Sản xuất thuốc, thiết bị y tế, nơi yêu cầu vật liệu không phản ứng với các chất hóa học và đảm bảo vô trùng.
- Hệ thống xử lý nước: Hệ thống đường ống dẫn nước sạch, nước thải sinh hoạt và công nghiệp (trừ môi trường nước biển hoặc nước có độ mặn cao).
- Hệ thống HVAC (Hệ thống sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí): Trong các hệ thống điều hòa không khí dân dụng và công nghiệp.
- Các ứng dụng dân dụng: Hệ thống ống nước trong nhà, hệ thống thoát nước.
- Một số ứng dụng trong công nghiệp hóa chất: Các hệ thống dẫn hóa chất loãng, không yêu cầu áp suất quá cao và tránh tiếp xúc với các hóa chất có tính ăn mòn mạnh như axit clohydric, axit sulfuric đậm đặc.
- Hệ thống PCCC (Phòng cháy chữa cháy): Hệ thống đường ống dẫn nước cho mục đích chữa cháy với áp suất vừa phải.
5.2. Ưu điểm
- Khả năng chống ăn mòn tốt: SUS304 có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường, đặc biệt là trong môi trường oxy hóa, không bị gỉ sét trong điều kiện thường.
- Độ bền và độ dẻo dai tốt: Chịu được áp suất Class 150, phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng.
- Khả năng gia công tốt: SUS304 dễ gia công, hàn và chế tạo hơn so với các loại inox khác như SUS316, giúp giảm chi phí sản xuất.
- Tính tương thích: Tiêu chuẩn ANSI là một tiêu chuẩn phổ biến, giúp mặt bích tương thích với nhiều thiết bị và hệ thống khác nhau.
- Vệ sinh: Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh, đáp ứng các yêu cầu khắt khe về vệ sinh trong ngành thực phẩm và dược phẩm.
- Giá thành hợp lý: So với SUS316, SUS304 có giá thành thấp hơn, là lựa chọn kinh tế cho nhiều ứng dụng.
5.3. Hạn chế
- Khả năng chống ăn mòn kém hơn SUS316 trong môi trường clorua: SUS304 không có khả năng chống ăn mòn tốt bằng SUS316 trong môi trường chứa clorua (như nước biển, nước muối), axit mạnh và một số hóa chất đặc biệt. Do đó, không nên sử dụng trong môi trường nước biển, nước muối hoặc môi trường có nồng độ clorua cao.
- Có thể bị ăn mòn rỗ trong môi trường clorua: Trong môi trường chứa clorua, SUS304 có thể bị ăn mòn rỗ (pitting corrosion), làm giảm tuổi thọ và độ bền của mặt bích.
- Giới hạn áp suất: Class 150 là áp suất trung bình. Không phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu áp suất cao hơn.
6. Cách lắp đặt các kiểu mặt bích
7. Liên hệ đặt hàng tại CTCP Kỹ thuật Thương mại IWISU – Nhà phân phối mặt bích tại Việt Nam
Bài viết do đội ngũ kỹ thuật IWISU biên soạn, kiểm duyệt bởi chuyên gia có hơn 10 năm năm kinh nghiệm thực tế trong trong hỗ trợ, tư vấn, lắp đặt nhiều chuẩn mặt bích khác nhau, sử dụng vật liệu inox, thép.. cho các dự án lớn nhỏ trong nước. Mọi thông tin đều dựa trên dự án thực tế, trải nghiệm lắp đặt, vận hành sản phẩm tại các nhà máy lớn.
Công ty Cổ phần Kỹ thuật Thương mại IWISU là đại lý phân phối uy tín các loại van, mặt bích và phụ kiện đường ống tại Việt Nam, chuyên cung cấp cho các dự án lớn trong lĩnh vực hóa chất, dầu khí, thực phẩm và nhiều ngành công nghiệp khác. Chúng tôi tự hào là nhà cung cấp van, phụ kiện đường ống cho các công ty hàng đầu tại Việt Nam như Thaco, Petrolimex, Acecook…, đáp ứng đa dạng nhu cầu trong các lĩnh vực dầu khí, hóa chất, thực phẩm và nhiều ngành công nghiệp trọng điểm khác.
Chúng tôi tự hào là đại lý phân phối chính thức các sản phẩm nhập khẩu từ Hàn Quốc, Trung Quốc và Châu Âu, đảm bảo đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chứng chỉ chất lượng (CQ), chất lượng cao cấp, giá cả cạnh tranh cùng thời gian giao hàng nhanh chóng. IWISU cam kết luôn đồng hành và mang đến giá trị bền vững cho mọi đối tác, khách hàng tại Việt Nam.
Quý khách có nhu cầu cần được tư vấn, báo giá hoặc đặt hàng vui lòng liên hệ:
-
Email: sales@iwisu.com
-
Hotline: 028 36 36 90 90 – 0908 217 288
-
Website: https://iwisu.vn
Truy cập các website liên kết của IWISU để xem thêm thông tin về các sản phẩm van, mặt bích, phụ kiện đường ống, đồng hồ đo áp suất và các thiết bị nhập khẩu chính hãng khác tại: thegioivalve thietbinhapkhau thegioimatbich
- Từ khóa tìm kiếm: Mặt bích inox 304/304L SORF Class 150, Mặt bích inox 304 ANSI SORF 150#; Mặt bích inox 304/304L SWRF Class 150Lb, SWRF flange ANSI 150#; Mặt bích inox 304/304L WNRF Flange Class 150Lb, WNRF flange ANSI 150#; Blind flange Inox 304/ 304L Class 150, BLRF flange ANSI 150#; Threaded flange ANSI 150#.



