Mặt bích inox 304 SORF Class 300 DN40 là gì?
Mặt bích inox 304 SORF ASME B16.5 Class 300 1 1/2″ DN40 là mặt bích hàn trượt có gờ, dùng để kết nối đường ống inox trong hệ thống áp suất trung bình đến cao. Đầu ống được luồn qua lòng bích và cố định bằng hai đường hàn góc tại mặt trong và mặt ngoài cổ bích.
SORF là viết tắt của Slip-On Raised Face. Gờ Raised Face tập trung lực siết bu lông lên gioăng, giúp tăng độ kín của mối nối. Trong hồ sơ tiếng Anh, sản phẩm thường được gọi là stainless steel 304 SORF flange 1 1/2 inch, ASTM A182 F304 slip-on raised face flange hoặc ASME B16.5 Class 300 slip-on flange DN40.
Kích thước mặt bích SORF inox 304 Class 300 1 1/2″
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước danh nghĩa | DN40 / 1 1/2″ |
| Đường kính ngoài OD | 155,4 mm |
| Chiều dày mặt bích | Khoảng 20,6 mm |
| Đường kính lòng bích | 49,5 mm |
| Đường kính chân cổ | 69,9 mm |
| Chiều cao tổng qua cổ | 30,2 mm |
| Đường kính Raised Face | 73,2 mm |
| Chiều cao gờ RF | 1,6 mm |
| Khối lượng tham khảo | Khoảng 2,7 kg |
Ống NPS 1 1/2 có đường kính ngoài khoảng 48,3 mm, trong khi lòng bích là 49,5 mm. Khoảng hở này cho phép ống trượt qua bích để căn chỉnh trước khi hàn. Khi nghiệm thu, cần kiểm tra đồng thời OD, Bore, chiều dày, vòng tâm bu lông và bề mặt làm kín.
Thông số lỗ và bu lông kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính vòng bu lông BCD | 114,3 mm |
| Số lượng lỗ bu lông | 4 lỗ |
| Đường kính lỗ | 22,4 mm |
| Kích thước stud bolt | 3/4 inch |
| Chiều dài stud tham khảo | Khoảng 90 mm |
Mặt bích ASME B16.5 Class 300 không thể mặc định lắp với bích EN 1092-1 PN40 hoặc JIS B2220 20K dù cùng DN40. Các hệ tiêu chuẩn có OD, BCD và đường kính lỗ khác nhau; việc khoét rộng hoặc kéo lệch bu lông có thể làm phân bố lực siết không đều và gây rò rỉ.
Mặt bích inox 304 Class 300 chịu áp bao nhiêu?
| Nhiệt độ vận hành | Áp suất tối đa tham khảo |
|---|---|
| -29°C đến 38°C | 49,6 bar |
| 93°C | 41,4 bar |
| 149°C | 37,2 bar |
| 204°C | 34,1 bar |
| 260°C | 32,1 bar |
| 315°C | 30,0 bar |
Class 300 không phải là một giá trị áp suất cố định. Khi nhiệt độ tăng, áp suất làm việc cho phép của vật liệu F304 giảm dần, vì vậy kỹ sư phải kiểm tra đồng thời nhiệt độ thiết kế, gioăng, bu lông và điều kiện vận hành.
Ứng dụng và lựa chọn vật liệu
Mặt bích inox 304 SORF Class 300 DN40 được sử dụng trong xử lý nước, thực phẩm – đồ uống, dược phẩm, hóa chất nhẹ, khí nén, hơi và đường ống công nghệ. Kiểu Slip-On dễ căn chỉnh và thi công hơn mặt bích cổ hàn.
Do sản phẩm phải hàn trực tiếp vào ống, các dự án nên ưu tiên vật liệu dual certified ASTM A182 F304/F304L. F304L có hàm lượng carbon thấp, giúp hạn chế ăn mòn liên hạt tại vùng ảnh hưởng nhiệt sau hàn.
SORF không phải lựa chọn ưu tiên cho vị trí rung động mạnh, tải trọng chu kỳ hoặc lưu chất chloride đậm đặc. Những trường hợp này nên đánh giá sử dụng WNRF hoặc vật liệu F316/F316L.
Mặt bích inox 304 SORF Class 300 giá bao nhiêu?
Giá phụ thuộc vào xuất xứ, thương hiệu, vật liệu F304/F304L, số lượng và yêu cầu kiểm tra. Khi cần mua mặt bích inox 304 SORF DN40, khách hàng nên gửi rõ:
| Nội dung hỏi giá | Thông tin cần xác nhận |
|---|---|
| Quy cách | SORF, DN40, 1 1/2 inch |
| Vật liệu | ASTM A182 F304/F304L |
| Tiêu chuẩn | ASME B16.5 Class 300 |
| Hồ sơ | CO, CQ, MTC 3.1 |
| Kiểm tra | PMI, UT hoặc IGC nếu có |
| Giao hàng | Số lượng, địa điểm, tiến độ |
Khi tìm 1 1/2 inch stainless steel SORF flange supplier, buy ASTM A182 F304 Class 300 flange hoặc nhà cung cấp mặt bích inox nhập khẩu, cần yêu cầu xác nhận Heat Number, xuất xứ và chứng chỉ. Tình trạng mặt bích inox 304 tồn kho, giao nhanh cần được kiểm tra theo từng lô hàng thực tế.

Quý khách có nhu cầu cần được tư vấn, báo giá hoặc đặt hàng mặt bích thép, mặt bích inox, mặt bích hàn quốc… vui lòng liên hệ ngay IWISU:
-
Email: sales@iwisu.com
-
Hotline: 028 36 36 90 90 – 0908 217 288
-
Website: https://iwisu.vn

