Van bi inox điều khiển tuyến tính


  • Kích thước: DN8 – DN1000
  • Loại van: Van bi
  • Chất liệu: Van bi inox
  • Vật liệu thân: CF8 / CF8M / CF3M
  • Bi van: Inox 304 (CF8) / inox 316 (CF8M); inox 316L (CF3M)
  • Ron van: PTFE hoặc R-PTFE (Teflon) hoặc Ron Kim loại
  • Trục van: Inox 304 hoặc inox 316 hoặc Inox 316L
  • Nhiệt độ làm việc: -29 độ C đến 150 độ C
  • Kiểu Port: L-Port và T-Port cho Van bi 3 ngã; Full Bore và Reduced Bore cho Van bi 2 ngã
  • Kiểu kết nối: Nối ren, mặt bích
  • Tiêu chuẩn van bi nối ren: NPT, BSPT
  • Áp suất van bi nối renthông dụng: 600 WOG; 1000 WOG; 2000 WOG;
  • Tiêu chuẩn van bi mặt bích: JIS10K; JIS20K; PN16; PN25; PN40; ANSI Class 150; ANSI Class 300
  • Áp suất van bi mặt bích max: 40bar
  • Vân hành: Bằng đầu điện hoặc đầu khí nén loại đóng mở tuyến tính
  • Xuất xứ đầu điện hoặc khí nén: Trung Quốc/ Hàn Quốc / Mỹ / Ý
  • Thương hiệu: Van DKM, Bonney Forge, Van JC, Anix, Swiss Fluid, Pekos, Zuercher, Van HSE, Van KVC