Van bi inox cho hoá chất


  • Kích thước: DN15 – DN1000
  • Loại van: Van bi
  • Chất liệu: Van bi inox
  • Kiểu van bi thông dụng: 1PC, 2PC, 3 PC
  • Thân van: Inox 304 / inox 316 / inox 316L (CF8 / CF8M / SCS14 / CF3M/ SCS16)
  • Bi van: SS304 / SS316 / SS316L
  • Ron van: PTFE hoặc R-PTFE (Teflon)
  • Trục van: Inox 304/ Inox 316
  • Nhiệt độ làm việc: -29 độ C đến 150 độ C
  • Áp lực thông dụng của Van: 1000 WOG, 2000 WOG, JIS10K, JIS20K, ANSI 150LB, ANSI 300LB, ANSI 600LB, PN16, PN25, PN40
  • Kiểu kết nối: Van bi nối ren, van bi mặt bích
  • Tiêu chuẩn nối ren: Ren NPT, Ren BSPT.
  • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS10K, Ansi 150Lb, PN16, PN25, PN40, JIS20K, Ansi 300LB, Ansi 600LB
  • Vận hành: Tay gạt, điều khiển điện, điều khiển khí nén
  • Ứng dụng: Hoá chất
  • Xuất xứ: Mỹ, Châu Âu, Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc
  • Thương hiệu: Van DKM, Bonney Forge, Van JC, Anix, Swiss Fluid, Pekos, Zuercher, Van HSE, Van KVC
  • Bảo hành: 12 tháng