Mặt bích Inox 316 ANSI Class 150
Tên tiếng Anh thường dùng: SORF Flange A182 F316/ 316L #150, SORF Flange ANSI 150#; SWRF Flange ASTM A182 F316/ 316L Class 150Lb, SWRF flange ANSI 150#; WNRF Flange ASTM A182 F316/ 316L Class 150Lb, WNRF flange ANSI 150#; Blind Flange ASTM A182 F316/ 316L Class 150, BLRF flange ANSI 150#; Threaded flange ANSI 150#.
1. Mặt bích Inox 316 ANSI Class 150
Chuẩn mặt bích ANSI là chuẩn đến từ Hoa Kỳ, trong đó ANSI là viết tắt tiếng anh của “Americal National Standards Intitute) nghĩa là Viện tiêu chuẩn quốc gia Hoa Kỳ. ANSI được sử dụng rộng rãi với gần 1000 thành viên là các doanh nghiệp tại Mỹ lẫn quốc tế tạo nên một liên đoàn thống nhất với nhau. Chuẩn ANSI được chia ra nhiều phân loại con như ANSI Class 150, ANSI Class 300, ANSI Class 400, ANSI Class 600, ANSI Class 900….
Mặt bích Inox 316 ANSI Class 150 là mặt bích thép không gỉ đa năng và bền được thiết kế cho các hệ thống áp suất thấp trong môi trường nhiệt độ trung bình. Được sản xuất từ thép không gỉ ASTM A182 F316, mặt bích này được công nhận vì khả năng chống ăn mòn đặc biệt, đặc biệt là trong môi trường giàu clorua và môi trường biển. Được chế tạo để tuân thủ các tiêu chuẩn ASME B16.5, mặt bích này đảm bảo độ tin cậy, an toàn và kết nối không rò rỉ trong nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau.
Mặt bích này đặc biệt phù hợp với:
- Áp suất thấp đến trung bình: Được thiết kế cho các hệ thống áp suất lên đến 150Lb.
- Phạm vi nhiệt độ: Hoạt động hiệu quả ở nhiệt độ từ -20°F đến 850°F, tùy thuộc vào vật liệu gioăng.
- Môi trường ăn mòn: Hoạt động tốt trong môi trường có clorua, hợp chất axit hoặc tiếp xúc với nước biển.
- Hệ thống không quan trọng: Phù hợp với các ứng dụng có áp suất và nhiệt độ trong phạm vi trung bình.
- Khả năng tương thích: Có thể thích ứng với chất lỏng, khí và hơi nước trong các hệ thống ít đòi hỏi hơn.

2. Các kiểu mặt bích Inox 316 ANSI Class 150
2.1. Mặt bích hàn cổ (Welding neck flange):

Mặt bích hàn cổ Welding Neck flange là loại mặt bích có cổ và cổ được hàn với đầu ống hoặc phụ kiện fitting bằng phương pháp hàn vát mép (butt weld – hàn chữ V). Được sử dụng chủ yếu cho các ứng dụng quan trọng nơi mà mối hàn cần được kiểm tra chất lượng bằng phương pháp siêu âm, chụp chiếu.
Welding Neck flange là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống đường ống áp lực cao do sự chắc chắn của mối hàn butt weld và thiết kế mặt bích giúp giảm tránh việc tập trung áp suất.
Welding Neck flange thường được chế tạo bằng phương pháp rèn, mỏng hơn so với hầu hết các mặt bích khác cùng kích thước ống nhưng nó thật sự vững chắc, tin cậy và hiệu quả.
2.2. Mặt bích hàn lồng (Socket weld flange):

Mặt bích hàn lồng (Socket Weld flange) là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng duy nhất một mối ghép hàn ở một phía, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ áp lực cao.
Khác với mặt bích hàn cổ Welding Neck flange, ống được đưa vào bên trong mặt bích hàn lồng (socket weld) cho đến khi đầu ống cách phần bọc đúc một khoảng vừa phải (khoảng cách này gọi là expansion gap) và mối hàn điền đầy (filled weld) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống. Kinh nghiệm tạo khoảng cách expansion gap: ống được đưa vào mặt bích đến độ sâu tối đa, sau đó rút ra khoảng 1/16” (1.6mm).
2.3. Mặt bích hàn trượt (Slip-on Flange):

Không có phần bọc đúc như mặt bích Socket Weld flange, mặt bích hàn trượt Slip-on flange có đường kính trong lớn hơn đường kính ống một chút để có thể trượt thoải mái trên đường ống. Mặt bích hàn trượt Slip-on flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng cách hàn cả mặt ngoài và mặt trong mặt bích.
- Mối hàn điền đầy mặt ngoài (filled weld outside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống tương tự như mối hàn của mặt bích socket weld.
- Mối hàn điền đầy mặt trong (filled weld inside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên trong của mặt bích và đầu ống. Khi đưa ống vào bên trong mặt bích cần chú ý: đầu ống không quá sát với bề mặt mặt bích (như hình bên) mà cần có một khoảng hở để không gây hư hỏng mặt bích, thông thường khoảng cách này bằng với độ dày thành ống cộng thêm 3mm.
2.4. Mặt bích ren (Thread Flange):

Mặt bích ren Threaded flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng mối ghép ren: mặt bích là ren trong còn ống là ren ngoài. Ren phổ biến nhất là NPT hoặc BSP
Mối ghép ren khá yếu và dễ rò rỉ khi phải chịu áp lực cao nhưng mặt bích ren Threaded flange là loại mặt bích được dùng trong các đường ống mà tại đó việc hàn nối không thể thực hiện được, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ và các khu vực dễ cháy mà việc hàn là rất nguy hiểm.
Khi sử dụng mặt bích ren thì lưu ý đến độ dày thành ống: thành ống dày giúp dễ dàng gia công bước ren mà không làm mỏng ống gây đứt gãy vị trí nối ren với mặt bích.
2.4. Mặt bích mù (Blind Flange):

Mặt bích mù Blind flange là loại mặt bích phổ biến, không có lỗ ở giữa và thường được sử dụng để đóng kín các đầu ống chờ tạm thời mà có thể tháo lắp trở lại dễ dàng bất cứ lúc nào.
Mặt bích mù được sử dụng làm kín các đường ống, giúp cho quá trình thử áp hệ thống tiến hành một cách dễ dàng hơn.
3. Thành phần hóa học của mặt bích bằng thép không gỉ 316 và 316L
Inox 316 là loại thép không gỉ thuộc dòng austenitic với thành phần Molypden mang lại nhiều đặc tính vượt trội. Cùng với inox 304, đây là hai loại inox sử dụng phổ biến trên thị trường.
Molypden giúp inox 316 có đặc tính chống ăn mòn tổng thể tốt hơn so với inox 304. Đặc biệt khả năng chống ăn mòn rỗ và kẽ hở cao hơn trong môi trường clorua. Inox 316L là một phiên bản carbon thấp của 316 với hàm lượng max 3%. Nó được sử dụng rộng rãi trong các bộ phận hàn có khổ lớn (trên khoảng 6mm).
| Thành phần | 316 (%) | 316L (%) |
| Chromium (Cr) | 16.0–18.0 | 16.0–18.0 |
| Nickel (Ni) | 10.0–14.0 | 10.0–14.0 |
| Molybdenum (Mo) | 2.0–3.0 | 2.0–3.0 |
| Carbon (C) | 0.08 max | 0.03 max |
| Manganese (Mn) | 2.00 max | 2.00 max |
| Silicon (Si) | 0.75 max | 0.75 max |
| Phosphorus (P) | 0.045 max | 0.045 max |
| Sulfur (S) | 0.03 max | 0.03 max |
4. Bảng kích thước Mặt bích Inox 316 ANSI Class 150

WELDING NECK RF STD* DIMENSIONS (mm)
|
Size |
Outside Diam. |
Bore Diam. |
Thick- ness |
Total Thick- ness |
Neck | Hub |
Radius |
Holes | Raised Face |
Net Weight |
||||||
| Base Diam. | Thick- ness | Thick- ness |
Diam. |
Diam. |
No. |
P.C.D |
Outside Diam. | Thick- ness | ||||||||
| mm | inch | D | B1* | t | T1 | X | t2 | t1 | A | R | h | n | K | G | f | kg |
| 15 | 1⁄2 | 88.90 | 15.75 | 11.18 | 47.75 | 30.23 | 29.21 | 7.37 | 21.34 | 3.05 | 15.75 | 4 | 60.45 | 35.05 | 1.60 | 0.49 |
| 20 | 3⁄4 | 98.55 | 20.83 | 12.70 | 52.32 | 38.10 | 31.75 | 7.87 | 26.67 | 3.05 | 15.75 | 4 | 69.85 | 42.93 | 1.60 | 0.72 |
| 25 | 1 | 107.95 | 26.67 | 14.22 | 55.63 | 49.28 | 33.02 | 8.38 | 33.53 | 3.05 | 15.75 | 4 | 79.25 | 50.80 | 1.60 | 1.03 |
| 32 | 11⁄4 | 117.35 | 35.05 | 15.75 | 57.15 | 58.67 | 33.02 | 8.38 | 42.16 | 4.83 | 15.75 | 4 | 88.90 | 63.50 | 1.60 | 1.34 |
| 40 | 11⁄2 | 127.00 | 40.89 | 17.53 | 61.98 | 65.02 | 35.56 | 8.89 | 48.26 | 6.35 | 15.75 | 4 | 98.55 | 73.15 | 1.60 | 1.74 |
| 50 | 2 | 152.40 | 52.58 | 19.05 | 63.50 | 77.72 | 35.56 | 8.89 | 60.45 | 7.87 | 19.05 | 4 | 120.65 | 91.95 | 1.60 | 2.60 |
| 65 | 21⁄2 | 177.80 | 62.74 | 22.35 | 69.85 | 90.42 | 38.10 | 9.40 | 73.15 | 7.87 | 19.05 | 4 | 139.70 | 104.65 | 1.60 | 4.17 |
| 80 | 3 | 190.50 | 77.93 | 23.88 | 69.85 | 107.95 | 36.83 | 9.14 | 88.90 | 9.65 | 19.05 | 4 | 152.40 | 127.00 | 1.60 | 4.99 |
| 90 | 31⁄2 | 215.90 | 90.17 | 23.88 | 71.37 | 122.17 | 38.10 | 9.40 | 101.60 | 9.65 | 19.05 | 8 | 177.80 | 139.70 | 1.60 | 6.18 |
| 100 | 4 | 228.60 | 102.26 | 23.88 | 76.20 | 134.87 | 41.91 | 10.41 | 114.30 | 11.18 | 19.05 | 8 | 190.50 | 157.23 | 1.60 | 6.98 |
| 125 | 5 | 254.00 | 128.19 | 23.88 | 88.90 | 163.58 | 52.07 | 12.95 | 141.22 | 11.18 | 22.35 | 8 | 215.90 | 185.67 | 1.60 | 8.72 |
| 150 | 6 | 279.40 | 154.05 | 25.40 | 88.90 | 192.02 | 50.80 | 12.70 | 168.40 | 12.70 | 22.35 | 8 | 241.30 | 215.90 | 1.60 | 10.74 |
| 200 | 8 | 342.90 | 202.72 | 28.45 | 101.60 | 246.13 | 58.42 | 14.73 | 219.20 | 12.70 | 22.35 | 8 | 298.45 | 269.75 | 1.60 | 17.68 |
| 250 | 10 | 406.40 | 254.51 | 30.23 | 101.60 | 304.80 | 57.15 | 14.22 | 273.05 | 12.70 | 25.40 | 12 | 361.95 | 323.85 | 1.60 | 24.25 |
| 300 | 12 | 482.60 | 304.80 | 31.75 | 114.30 | 365.25 | 66.04 | 16.51 | 323.85 | 12.70 | 25.40 | 12 | 431.80 | 381.00 | 1.60 | 36.93 |
| 350 | 14 | 533.40 | 336.55 | 35.05 | 127.00 | 400.05 | 73.66 | 18.29 | 355.60 | 12.70 | 28.45 | 12 | 476.25 | 412.75 | 1.60 | 48.88 |
| 400 | 16 | 596.90 | 387.35 | 36.58 | 127.00 | 457.20 | 72.39 | 18.03 | 406.40 | 12.70 | 28.45 | 16 | 539.75 | 469.90 | 1.60 | 60.47 |
| 450 | 18 | 635.00 | 438.15 | 39.62 | 139.70 | 504.95 | 80.01 | 20.07 | 457.20 | 12.70 | 31.75 | 16 | 577.85 | 533.40 | 1.60 | 68.37 |
| 500 | 20 | 698.50 | 488.95 | 42.93 | 144.53 | 558.80 | 81.28 | 20.32 | 508.00 | 12.70 | 31.75 | 20 | 635.00 | 584.20 | 1.60 | 84.60 |
| 600 | 24 | 812.80 | 590.55 | 47.75 | 152.40 | 663.45 | 83.82 | 20.83 | 609.60 | 12.70 | 35.05 | 20 | 749.30 | 692.15 | 1.60 | 115.33 |
SOCKET WELDING RF (STD* and XS*) DIMENSIONS (mm)
|
Size |
Outside Diam. |
Bore Diameter STD |
Bore Diameter XS |
Thick- ness |
Socket Depth |
Total Thick- ness |
Diam. at Base of
Hub |
Holes | Raised Face |
Net Weight |
||||||
|
Diam. |
No. |
P.C.D |
Outside Diam. | Thick- ness | ||||||||||||
| mm | inch | D | B2 | B1* | B2 | B1* | t | Y | T2 | X | h | n | K | G | f | kg |
| 15 | 1⁄2 | 88.90 | 22.35 | 15.75 | 22.35 | 13.97 | 11.18 | 9.65 | 15.75 | 30.23 | 15.75 | 4 | 60.45 | 35.05 | 1.60 | 0.41 |
| 20 | 3⁄4 | 98.55 | 27.69 | 20.83 | 27.69 | 18.80 | 12.70 | 11.18 | 15.75 | 38.10 | 15.75 | 4 | 69.85 | 42.93 | 1.60 | 0.58 |
| 25 | 1 | 107.95 | 34.54 | 26.67 | 34.54 | 24.38 | 14.22 | 12.70 | 17.53 | 49.28 | 15.75 | 4 | 79.25 | 50.80 | 1.60 | 0.79 |
| 32 | 11⁄4 | 117.35 | 43.18 | 35.05 | 43.18 | 32.51 | 15.75 | 14.22 | 20.57 | 58.67 | 15.75 | 4 | 88.90 | 63.50 | 1.60 | 1.05 |
| 40 | 11⁄2 | 127.00 | 49.53 | 40.89 | 49.53 | 38.10 | 17.53 | 15.75 | 22.35 | 65.02 | 15.75 | 4 | 98.55 | 73.15 | 1.60 | 1.36 |
| 50 | 2 | 152.40 | 61.98 | 52.58 | 61.98 | 49.28 | 19.05 | 17.53 | 25.40 | 77.72 | 19.05 | 4 | 120.65 | 91.95 | 1.60 | 2.12 |
| 65 | 21⁄2 | 177.80 | 74.68 | 62.74 | 74.68 | 58.93 | 22.35 | 19.05 | 28.45 | 90.42 | 19.05 | 4 | 139.70 | 104.65 | 1.60 | 3.40 |
| 80 | 3 | 190.50 | 90.68 | 77.98 | 90.68 | 73.66 | 23.88 | 20.57 | 30.23 | 107.95 | 19.05 | 4 | 152.40 | 127.00 | 1.60 | 4.01 |
| 90 | 31⁄2 | 215.90 | 103.38 | 90.17 | 103.38 | 85.34 | 23.88 | 22.35 | 31.75 | 122.17 | 19.05 | 8 | 177.80 | 139.70 | 1.60 | 4.99 |
| 100 | 4 | 228.60 | 116.08 | 102.36 | 116.08 | 97.28 | 23.88 | 23.88 | 33.27 | 134.87 | 19.05 | 8 | 190.50 | 157.23 | 1.60 | 5.50 |
| 125 | 5 | 254.00 | 143.76 | 128.27 | 143.76 | 122.17 | 23.88 | 23.88 | 36.58 | 163.58 | 22.35 | 8 | 215.90 | 185.67 | 1.60 | 6.43 |
| 150 | 6 | 279.40 | 170.69 | 154.18 | 170.69 | 146.30 | 25.40 | 26.92 | 39.62 | 192.02 | 22.35 | 8 | 241.30 | 215.90 | 1.60 | 7.88 |
| 200 | 8 | 342.90 | 221.49 | 253.49 | 221.49 | 193.80 | 28.45 | 31.75 | 44.45 | 246.13 | 22.35 | 8 | 298.45 | 269.75 | 1.60 | 10.88 |
| 250 | 10 | 406.40 | 276.35 | 254.51 | 276.35 | 247.65 | 30.23 | 33.27 | 49.28 | 304.80 | 25.40 | 12 | 361.95 | 323.85 | 1.60 | 17.70 |
| 300 | 12 | 482.60 | 327.15 | 304.80 | 327.15 | 298.45 | 31.75 | 39.62 | 55.63 | 365.25 | 25.40 | 12 | 431.80 | 381.00 | 1.60 | 27.65 |
| 350 | 14 | 533.40 | 359.16 | 336.55 | 359.16 | 330.20 | 35.05 | 41.40 | 57.15 | 400.05 | 28.45 | 12 | 476.25 | 412.75 | 1.60 | 36.29 |
| 400 | 16 | 596.90 | 410.46 | 387.35 | 410.46 | 381.00 | 36.58 | 44.45 | 63.50 | 457.20 | 28.45 | 16 | 539.75 | 469.90 | 1.60 | 47.18 |
| 450 | 18 | 635.00 | 461.77 | 438.15 | 461.77 | 431.80 | 39.62 | 49.28 | 68.33 | 504.95 | 31.75 | 16 | 577.85 | 533.40 | 1.60 | 51.39 |
| 500 | 20 | 698.50 | 513.08 | 488.95 | 513.08 | 482.60 | 42.93 | 54.10 | 73.15 | 558.80 | 31.75 | 20 | 635.00 | 584.20 | 1.60 | 64.91 |
| 600 | 24 | 812.80 | 615.95 | 590.55 | 615.95 | 584.20 | 47.75 | 63.50 | 82.55 | 663.45 | 35.05 | 20 | 749.30 | 692.15 | 1.60 | 90.73 |
BLIND RF DIMENSIONS (mm)
|
Size |
Outside Diameter |
Thickness |
Holes | Raised Face |
Net Weight |
||||
|
Diameter |
Number |
P.C.D |
Outside Di- ameter |
Thickness |
|||||
| mm | inch | D | t | h | n | K | G | f | kg |
| 15 | 1⁄2 | 88.90 | 11.18 | 15.75 | 4 | 60.45 | 35.05 | 1.60 | 0.42 |
| 20 | 3⁄4 | 98.55 | 12.70 | 15.75 | 4 | 69.85 | 42.93 | 1.60 | 0.62 |
| 25 | 1 | 107.95 | 14.22 | 15.75 | 4 | 79.25 | 50.80 | 1.60 | 0.86 |
| 32 | 11⁄4 | 117.35 | 15.75 | 15.75 | 4 | 88.90 | 63.50 | 1.60 | 1.16 |
| 40 | 11⁄2 | 127.00 | 17.53 | 15.75 | 4 | 98.55 | 73.15 | 1.60 | 1.54 |
| 50 | 2 | 152.40 | 19.05 | 19.05 | 4 | 120.65 | 91.95 | 1.60 | 2.43 |
| 65 | 21⁄2 | 177.80 | 22.35 | 19.05 | 4 | 139.70 | 104.65 | 1.60 | 3.98 |
| 80 | 3 | 190.50 | 23.88 | 19.05 | 4 | 152.40 | 127.00 | 1.60 | 4.95 |
| 90 | 31⁄2 | 215.90 | 23.88 | 19.05 | 8 | 177.80 | 139.70 | 1.60 | 6.21 |
| 100 | 4 | 228.60 | 23.88 | 19.05 | 8 | 190.50 | 157.23 | 1.60 | 7.04 |
| 125 | 5 | 254.00 | 23.88 | 22.35 | 8 | 215.90 | 185.67 | 1.60 | 8.67 |
| 150 | 6 | 279.40 | 25.40 | 22.35 | 8 | 241.30 | 215.90 | 1.60 | 11.34 |
| 200 | 8 | 342.90 | 28.45 | 22.35 | 8 | 298.45 | 269.75 | 1.60 | 19.54 |
| 250 | 10 | 406.40 | 30.23 | 25.40 | 12 | 361.95 | 323.85 | 1.60 | 28.85 |
| 300 | 12 | 482.60 | 31.75 | 25.40 | 12 | 431.80 | 381.00 | 1.60 | 43.33 |
| 350 | 14 | 533.40 | 35.05 | 28.45 | 12 | 476.25 | 412.75 | 1.60 | 58.41 |
| 400 | 16 | 596.90 | 36.58 | 28.45 | 16 | 539.75 | 469.90 | 1.60 | 76.28 |
| 450 | 18 | 635.00 | 39.62 | 31.75 | 16 | 577.85 | 533.40 | 1.60 | 93.60 |
| 500 | 20 | 698.50 | 42.93 | 31.75 | 20 | 635.00 | 584.20 | 1.60 | 122.62 |
| 600 | 24 | 812.80 | 47.75 | 35.05 | 20 | 749.30 | 692.15 | 1.60 | 185.79 |
SLIP ON RF DIMENSIONS (mm)
|
Size |
Outside Diam. |
Bore Diam. |
Thickness |
Total Thick- ness |
Diam. of Base
of Hub |
Holes | Raised Face |
Net Weight |
||||
|
Diam. |
No. |
P.C.D |
Outside Diam. |
Thickness |
||||||||
| mm | inch | D | B2 | t | T2 | X | h | n | K | G | f | kg |
| 15 | 1⁄2 | 88.90 | 22.35 | 11.18 | 15.75 | 30.23 | 15.75 | 4 | 60.45 | 35.05 | 1.60 | 0.40 |
| 20 | 3⁄4 | 98.55 | 27.69 | 12.70 | 15.75 | 38.10 | 15.75 | 4 | 69.85 | 42.93 | 1.60 | 0.57 |
| 25 | 1 | 107.95 | 34.54 | 14.22 | 17.53 | 49.28 | 15.75 | 4 | 79.25 | 50.80 | 1.60 | 0.78 |
| 32 | 11⁄4 | 117.35 | 43.18 | 15.75 | 20.57 | 58.67 | 15.75 | 4 | 88.90 | 63.50 | 1.60 | 1.02 |
| 40 | 11⁄2 | 127.00 | 49.53 | 17.53 | 22.35 | 65.02 | 15.75 | 4 | 98.55 | 73.15 | 1.60 | 1.33 |
| 50 | 2 | 152.40 | 61.98 | 19.05 | 25.40 | 77.72 | 19.05 | 4 | 120.65 | 91.95 | 1.60 | 2.07 |
| 65 | 21⁄2 | 177.80 | 74.68 | 22.35 | 28.45 | 90.42 | 19.05 | 4 | 139.70 | 104.65 | 1.60 | 3.31 |
| 80 | 3 | 190.50 | 90.68 | 23.88 | 30.23 | 107.95 | 19.05 | 4 | 152.40 | 127.00 | 1.60 | 3.88 |
| 90 | 31⁄2 | 215.90 | 103.38 | 23.88 | 31.75 | 122.17 | 19.05 | 8 | 177.80 | 139.70 | 1.60 | 4.84 |
| 100 | 4 | 228.60 | 116.06 | 23.88 | 33.27 | 134.87 | 19.05 | 8 | 190.50 | 157.23 | 1.60 | 5.32 |
| 125 | 5 | 254.00 | 143.76 | 23.88 | 36.58 | 163.58 | 22.35 | 8 | 215.90 | 185.67 | 1.60 | 6.10 |
| 150 | 6 | 279.40 | 170.69 | 25.40 | 39.62 | 192.02 | 22.35 | 8 | 241.30 | 215.90 | 1.60 | 7.46 |
| 200 | 8 | 342.90 | 221.49 | 28.45 | 44.45 | 246.13 | 22.35 | 8 | 298.45 | 269.75 | 1.60 | 12.07 |
| 250 | 10 | 406.40 | 276.35 | 30.23 | 49.28 | 304.80 | 25.40 | 12 | 361.95 | 323.85 | 1.60 | 16.56 |
| 300 | 12 | 482.60 | 327.15 | 31.75 | 55.63 | 365.25 | 25.40 | 12 | 431.80 | 381.00 | 1.60 | 26.26 |
| 350 | 14 | 533.40 | 359.16 | 35.05 | 57.15 | 400.05 | 28.45 | 12 | 476.25 | 412.75 | 1.60 | 34.76 |
| 400 | 16 | 596.90 | 410.46 | 36.58 | 63.50 | 457.20 | 28.45 | 16 | 539.75 | 469.90 | 1.60 | 45.02 |
| 450 | 18 | 635.00 | 461.77 | 39.62 | 68.33 | 504.95 | 31.75 | 16 | 577.85 | 533.40 | 1.60 | 48.90 |
| 500 | 20 | 698.50 | 513.08 | 42.93 | 73.15 | 558.80 | 31.75 | 20 | 635.00 | 584.20 | 1.60 | 62.07 |
| 600 | 24 | 812.80 | 615.95 | 47.75 | 82.55 | 663.45 | 35.05 | 20 | 749.30 | 692.15 | 1.60 | 87.13 |
THREADED RF DIMENSIONS (mm)
|
Size |
Outside Diam. |
Bore Diam. |
Thick- ness |
Total Thick- ness |
Diam. at Base of
Hub |
Thread Length |
Holes | Raised Face |
Net Weight |
||||
|
Diam. |
No. |
P.C.D |
Outside Diam. | Thick- ness | |||||||||
| mm | inch | D | B2 | t | T2 | X | Q | h | n | K | G | f | kg |
| 15 | 1⁄2 | 88.90 | 22.35 | 11.18 | 15.75 | 30.23 | 15.75 | 15.75 | 4 | 60.45 | 35.05 | 1.60 | 0.40 |
| 20 | 3⁄4 | 98.55 | 27.69 | 12.70 | 15.75 | 38.10 | 15.75 | 15.75 | 4 | 69.85 | 42.93 | 1.60 | 0.57 |
| 25 | 1 | 107.95 | 34.54 | 14.22 | 17.53 | 49.28 | 17.53 | 15.75 | 4 | 79.25 | 50.80 | 1.60 | 0.78 |
| 32 | 11⁄4 | 117.35 | 43.18 | 15.75 | 20.57 | 58.67 | 20.57 | 15.75 | 4 | 88.90 | 63.50 | 1.60 | 1.02 |
| 40 | 11⁄2 | 127.00 | 49.53 | 17.53 | 22.35 | 65.02 | 22.35 | 15.75 | 4 | 98.55 | 73.15 | 1.60 | 1.33 |
| 50 | 2 | 152.40 | 61.98 | 19.05 | 25.40 | 77.72 | 25.40 | 19.05 | 4 | 120.65 | 91.95 | 1.60 | 2.07 |
| 65 | 21⁄2 | 177.80 | 74.68 | 22.35 | 28.45 | 90.42 | 28.45 | 19.05 | 4 | 139.70 | 104.65 | 1.60 | 3.31 |
| 80 | 3 | 190.50 | 90.68 | 23.88 | 30.23 | 107.95 | 30.23 | 19.05 | 4 | 152.40 | 127.00 | 1.60 | 3.88 |
| 90 | 31⁄2 | 215.90 | 103.38 | 23.88 | 31.75 | 122.17 | 31.75 | 19.05 | 8 | 177.80 | 139.70 | 1.60 | 4.84 |
| 100 | 4 | 228.60 | 116.08 | 23.88 | 33.27 | 134.87 | 33.27 | 19.05 | 8 | 190.50 | 157.23 | 1.60 | 5.32 |
| 125 | 5 | 254.00 | 143.76 | 23.88 | 36.58 | 163.58 | 36.58 | 22.35 | 8 | 215.90 | 185.67 | 1.60 | 6.10 |
| 150 | 6 | 279.40 | 170.69 | 25.40 | 39.62 | 192.02 | 39.62 | 22.35 | 8 | 241.30 | 215.90 | 1.60 | 7.46 |
| 200 | 8 | 342.90 | 221.49 | 28.45 | 44.45 | 246.13 | 44.45 | 22.35 | 8 | 298.45 | 269.75 | 1.60 | 12.07 |
| 250 | 10 | 406.40 | 276.35 | 30.23 | 49.28 | 304.80 | 49.28 | 25.40 | 12 | 361.95 | 323.85 | 1.60 | 16.56 |
| 300 | 12 | 482.60 | 327.15 | 31.75 | 55.63 | 365.25 | 55.63 | 25.40 | 12 | 431.80 | 381.00 | 1.60 | 26.26 |
| 350 | 14 | 533.40 | 359.16 | 35.05 | 57.15 | 400.05 | 57.15 | 28.45 | 12 | 476.25 | 412.75 | 1.60 | 34.76 |
| 400 | 16 | 596.90 | 410.46 | 36.58 | 63.50 | 457.20 | 63.50 | 28.45 | 16 | 539.75 | 469.90 | 1.60 | 45.02 |
| 450 | 18 | 635.00 | 461.77 | 39.62 | 68.33 | 504.95 | 68.33 | 31.75 | 16 | 577.85 | 533.40 | 1.60 | 48.90 |
| 500 | 20 | 698.50 | 513.08 | 42.93 | 73.15 | 558.80 | 73.15 | 31.75 | 20 | 635.00 | 584.20 | 1.60 | 62.07 |
| 600 | 24 | 812.80 | 615.95 | 47.75 | 82.55 | 663.45 | 82.55 | 35.05 | 20 | 749.30 | 692.15 | 1.60 | 87.13 |
5. Ứng dụng, ưu điểm và hạn chế của Mặt bích Inox 316 ANSI Class 150
5.1. Ứng dụng
Nhờ khả năng chống ăn mòn tuyệt vời và chịu áp suất trung bình, mặt bích Inox 316 ANSI Class 150 được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp sau:
- Công nghiệp hóa chất: Hệ thống đường ống dẫn hóa chất, axit loãng, kiềm và dung môi.
- Công nghiệp dầu khí: Các hệ thống trên bờ và ngoài khơi, nơi tiếp xúc với môi trường biển hoặc các chất hóa học.
- Công nghiệp hàng hải: Các công trình trên tàu biển, cảng biển, nơi tiếp xúc trực tiếp với môi trường nước biển ăn mòn.
- Hệ thống xử lý nước: Hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, hệ thống khử muối.
- Công nghiệp thực phẩm và đồ uống: Các ứng dụng yêu cầu vệ sinh cao và chống ăn mòn.
- Công nghiệp dược phẩm: Các ứng dụng yêu cầu vật liệu không phản ứng với các chất hóa học.
5.2. Ưu điểm
- Khả năng chống ăn mòn cực tốt: SUS316 với hàm lượng Molypden cao giúp chống ăn mòn vượt trội trong nhiều môi trường khắc nghiệt, bao gồm cả môi trường clorua, axit và nhiều hóa chất.
- Độ bền và độ dẻo dai tốt: Chịu được áp suất Class 150, phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp.
- Khả năng chịu nhiệt tốt: Có thể hoạt động trong môi trường nhiệt độ cao và thấp.
- Tuổi thọ cao: Do khả năng chống ăn mòn tốt, mặt bích có tuổi thọ dài, giúp tiết kiệm chi phí bảo trì và thay thế.
- Phổ biến và dễ tìm kiếm: So với các cấp áp suất cao hơn như Class 300, 600, 900, Class 150 phổ biến hơn và dễ tìm mua hơn.
5.3. Hạn chế
- Giá thành cao hơn so với thép carbon và SUS304: So với mặt bích làm từ thép carbon hoặc inox SUS304, mặt bích SUS316 có giá thành cao hơn do thành phần hợp kim phức tạp hơn, đặc biệt là hàm lượng Molypden.
- Khó gia công hơn so với thép carbon và SUS304: SUS316 khó gia công hơn, đòi hỏi kỹ thuật và thiết bị chuyên dụng, có thể làm tăng chi phí gia công.
- Giới hạn áp suất: Class 150 là áp suất trung bình. Không phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu áp suất cao hơn.
6. Cách lắp đặt các kiểu mặt bích
7. Liên hệ đặt hàng tại CTCP Kỹ thuật Thương mại IWISU – Nhà phân phối mặt bích tại Việt Nam
Hiện tại, các sản phẩm mặt bích, đặc biệt mặt bích Inox, mặt bích thép đang được Công ty Cổ phần Kỹ thuật Thương Mại IWISU phân phối rộng rãi tại thị trường Việt Nam với sản phẩm chất lượng và giá thành cạnh tranh nhất thị trường. Hàng được nhập khẩu chuẩn ANSI, BS, EN, JIS, DIN từ Hàn Quốc, Trung Quốc, Châu Âu, Nhật Bản… Hàng có sẵn trong kho với số lượng lớn, đáp ứng đầy đủ, nhanh chóng yêu cầu của quý khách hàng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng (Certificate of Quality), chứng chỉ xuất xứ (Certificate of Origin).
Mọi yêu cầu đặt hàng hoặc gia công mặt bích theo bản vẽ vui lòng gửi yêu cầu về Email: sales@iwisu.com hoặc liên hệ trực tiếp qua Hotline (+84) 28 36 36 90 90/ 36 36 90 91 để được tư vấn.
- Web liên kết: thegioivalve.vn – thegioimatbich.com – thietbinhapkhau.vn
- Từ khóa tìm kiếm: Mặt bích inox 304/ 304L SORF Class 150, Mặt bích SORF ANSI 150#; Mặt bích SWRF ASTM A182 F304/ 304L Class 150Lb, SWRF flange ANSI 150#; Mặt bích WNRF Flange ASTM A182 F304/ 304L Class 150Lb, WNRF flange ANSI 150#; Blind Flange ASTM A182 F304/ 304L Class 150, BLRF flange ANSI 150#; Threaded flange ANSI 150#.


