Mặt bích hàn lồng Inox Class 150
Tên tiếng anh thường dùng: Socket weld Flange Stanless Steel Class 150, SWFF Flange ASTM A182 F304/304L Class 150, SWRF Flange ASTM A182 F304/304L Class 150, SWFF Flange ASTM A182 F316/316L Class 150, SWRF Flange ASTM A182 F316/316L Class 150.
1. Mặt bích hàn lồng (Socket weld flange) là gì?

Chuẩn mặt bích ANSI là chuẩn đến từ Hoa Kỳ, trong đó ANSI là viết tắt tiếng anh của “Americal National Standards Intitute” nghĩa là Viện tiêu chuẩn quốc gia Hoa Kỳ. ANSI được sử dụng rộng rãi với gần 1000 thành viên là các doanh nghiệp tại Mỹ lẫn quốc tế tạo nên một liên đoàn thống nhất với nhau. Chuẩn ANSI được chia ra nhiều phân loại con như ANSI Class 150, ANSI Class 300, ANSI Class 400, ANSI Class 600, ANSI Class 900….
Mặt bích hàn lồng (Socket weld flange) tương tự như mặt bích hàn trượt (Slip-on Flange) trong thiết kế. Nhưng lỗ khoan có gờ để chặn đường ống.
Đường kính của lỗ khoan còn lại bằng với đường kính bên trong của ống. Điểm tích cực của điều này là tạo ra một lỗ khoan trơn tru với sự hàn và mài thích hợp. Điểm trừ của loại mặt bích này là nó có thể đắt hơn so với trượt do gia công phức tạp hơn và chúng có thể ít khả dụng hơn so với trượt do thực tế là nửa dưới của đường kính bên trong phải được thực hiện theo cùng một độ dày với đường ống đang được sử dụng. (bạn phải xác định được độ dày cần thiết). Những mặt bích hàn lồng này ban đầu được phát triển để sử dụng cho các kích thước nhỏ hơn của ống ở mức áp suất cao hơn.
Mặt bích hàn lồng – Socket Weld Flange thường được cung cấp với mặt nâng (Raised face), mặt phẳng (Flat face) hoặc mặt RTJ.
2. Mặt bích hàn lồng Inox Class 150
Mặt bích hàn lồng inox Class 150 phù hợp cho các hệ thống áp suất và nhiệt độ trung bình, đặc biệt trong môi trường yêu cầu độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Đây là lựa chọn phổ biến trong các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, thực phẩm và xử lý nước.
Điều kiện sử dụng cho mặt bích hàn lồng bằng thép không gỉ A182 Class 150:
- Áp suất: Được thiết kế để chịu được áp suất tối đa 150 PSI (~10 bar), phù hợp với hệ thống áp suất thấp đến trung bình.
- Nhiệt độ: Hoạt động ổn định trong khoảng nhiệt độ từ -50°C đến 300°C, đáp ứng tốt cả môi trường nhiệt độ cao và thấp.
- Môi trường làm việc: Chống ăn mòn hiệu quả trong môi trường nước biển, axit loãng và dung dịch hóa chất nhẹ. Hoạt động tốt trong các hệ thống xử lý nước, dầu, khí, và các môi trường có độ ẩm cao.
Mặt bích Inox 304/316 là thành phần thiết yếu để bịt kín an toàn các đường ống và bình chịu áp suất trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Với khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học vượt trội, các mặt bích này mang lại hiệu suất đáng tin cậy trong cả môi trường tiêu chuẩn và khắc nghiệt. Inox 304 là lựa chọn tiết kiệm cho mục đích sử dụng chung, trong khi Inox 316 lý tưởng cho các điều kiện khắc nghiệt hơn.
| Thành phần/ Đặc điểm | Inox 304 | Inox 304L | Inox 316 | Inox 316L |
| Carbon (C) | ≤ 0.08 | ≤ 0.03% | ≤ 0.08 | ≤ 0.03 |
| Chromium (Cr) | 18.0–20.0 | 18.0–20.0 | 16.0–18.0 | 16.0–18.0 |
| Nickel (Ni) | 8.0–10.5 | 8.0–10.5 | 10.0–14.0 | 10.0–14.0 |
| Molybdenum (Mo) | – | – | 2.0–3.0 | 2.0–3.0 |
| Manganese (Mn) | ≤ 2.0 | ≤ 2.0 | ≤ 2.0 | ≤ 2.00 |
| Silicon (Si) | ≤ 0.75 | ≤ 0.75 | ≤ 0.75 | ≤ 0.75 |
| Phosphorus (P) | ≤ 0.045 | ≤ 0.035 | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 |
| Sulfur (S) | ≤ 0.03 | ≤ 0.03 | ≤ 0.03 | ≤ 0.03 |
| Đặc tính vượt trội | Tốt trong môi trường chung. | Ưu điểm hơn khi dùng cho hàn. | Chống ăn mòn cực tốt, đặc biệt trong môi trường có muối, axit. | Chống ăn mòn tốt, khả năng hàn tốt, ít bị nứt khi hàn. |
Sự khác biệt chính: Hàm lượng Molypden của Inox 316 làm cho nó có khả năng chống ăn mòn do clorua gây ra tốt hơn, do đó trở thành lựa chọn tốt hơn cho môi trường biển và hóa chất.
3. Bảng kích thước Mặt bích hàn lồng Inox Class 150
Dưới đây là bản tiêu chuẩn mặt bích hàn lồng Socket weld Class 150 (dựa theo ANSI/ASME B16.5).

| DN | O | C | X | K | Y | R F | R | B | B 1 | D | ØFO R I H OL E S | N. FORI HOLES | Kg. APPROX |
| 1/2 | 88.9 | 11.1 | 30.2 | 60.4 | 15.7 | 1.5 | 35.0 | 22.3 | 15.7 | 9.6 | 15.7 | 4 | 0.4 |
| 3/4 | 98.5 | 12.7 | 38.1 | 69.8 | 15.7 | 1.5 | 42.9 | 27.6 | 20.8 | 11.1 | 15.7 | 4 | 0.7 |
| 1″ | 107.9 | 14.2 | 49.2 | 79.2 | 17.5 | 1.5 | 50.8 | 34.5 | 26.6 | 12.7 | 15.7 | 4 | 0.8 |
| 1″1/4 | 117.3 | 15.7 | 58.6 | 88.9 | 20.5 | 1.5 | 63.5 | 43.1 | 35.0 | 14.2 | 15.7 | 4 | 1.1 |
| 1″1/2 | 127.0 | 17.5 | 65.0 | 98.5 | 22.3 | 1.5 | 73.1 | 49.5 | 40.8 | 15.7 | 15.7 | 4 | 1.4 |
| 2″ | 152.4 | 19.0 | 77.7 | 120.6 | 25.4 | 1.5 | 91.9 | 61.9 | 52.5 | 17.5 | 19.0 | 4 | 2.2 |
| 2″1/2 | 177.8 | 22.3 | 90.4 | 139.7 | 28.4 | 1.5 | 104.6 | 74.6 | 62.7 | 19.0 | 19.0 | 4 | 3.6 |
| 3″ | 190.5 | 23.8 | 107.9 | 152.4 | 30.2 | 1.5 | 127.0 | 90.6 | 77.9 | 20.5 | 19.0 | 4 | 4.1 |
4. Ứng dụng, ưu điểm và hạn chế của mặt bích hàn lồng Inox Class 150
4.1. Ứng dụng:
Nhờ khả năng chống ăn mòn và thiết kế dễ lắp đặt, mặt bích hàn lồng inox Class 150 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp:
- Ngành dầu khí: Kết nối các đường ống dẫn dầu và khí trong môi trường áp suất thấp đến trung bình.
- Ngành hóa chất: Sử dụng trong các hệ thống chứa hóa chất nhẹ và axit loãng.
- Xử lý nước: Phù hợp với các hệ thống xử lý nước sạch, nước biển và nước thải.
- Ngành thực phẩm: Sản phẩm an toàn, chống ăn mòn tốt, đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm.
- Ngành năng lượng: Sử dụng trong các hệ thống dẫn hơi nước và dầu nhiệt ở nhiệt độ trung bình.
4.2. Ưu điểm:
- Dễ lắp đặt: Thiết kế hàn lồng đơn giản, không yêu cầu kỹ thuật cao, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí thi công.
- Chống ăn mòn tốt: Vật liệu inox chất lượng cao đảm bảo khả năng chống gỉ sét, ăn mòn trong các môi trường khắc nghiệt.
- Độ bền cao: Đáp ứng tốt các yêu cầu về độ bền trong môi trường nhiệt độ và áp suất trung bình.
- Tính linh hoạt: Dễ dàng tháo rời và bảo trì khi cần thiết.
- Tương thích tiêu chuẩn quốc tế: Tuân thủ các tiêu chuẩn như ASME B16.5, đảm bảo chất lượng và độ an toàn.
4.3. Hạn chế:
- Chỉ phù hợp với áp suất trung bình: Không thích hợp cho các hệ thống yêu cầu áp suất cao hơn (Class 300 trở lên).
- Chi phí cao hơn thép carbon: Vật liệu inox có giá thành cao hơn, làm tăng chi phí đầu tư ban đầu.
- Không tối ưu trong môi trường siêu nhiệt: Giới hạn nhiệt độ hoạt động tối đa là khoảng 300°C.
5. Cách lắp đặt mặt bích hàn lồng
6. Liên hệ tư vấn kỹ thuật, đặt hàng tại CTCP Kỹ thuật Thương mại IWISU – Nhà phân phối mặt bích tại Việt Nam
Hiện tại, các sản phẩm mặt bích, đặc biệt mặt bích Inox, mặt bích thép đang được Công ty Cổ phần Kỹ thuật Thương Mại IWISU phân phối rộng rãi tại thị trường Việt Nam với sản phẩm chất lượng và giá thành cạnh tranh nhất thị trường. Hàng được nhập khẩu theo các chuẩn ANSI, BS, EN, DIN, JIS từ Hàn Quốc, Trung Quốc, Châu Âu, Nhật Bản,… Hàng có sẵn trong kho với số lượng lớn, đáp ứng đầy đủ, nhanh chóng yêu cầu của quý khách hàng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng (Certificate of Quality), chứng chỉ xuất xứ (Certificate of Origin).
Mọi yêu cầu đặt hàng hoặc gia công mặt bích theo bản vẽ vui lòng gửi yêu cầu về Email: sales@iwisu.com hoặc liên hệ trực tiếp qua hotline (+84) 28 36 36 90 90/ 36 36 90 91 để được tư vấn.
- Web liên kết: thegioivalve.vn – thegioimatbich.com – thietbinhapkhau.vn
- Từ khóa tìm kiếm: Mặt bích hàn lồng Inox 304 Class 150, Mặt bích hàn lồng Inox 316 Class 150, SWRF Flange A182 F304/ 304L #150; SWRF Flange A182 F316/ 316L #150; SWFF Flange A182 F304/ 304L #150; SWFF Flange A182 F316/ 316L #150; Socket weld flange ANSI Class 150; Socket weld Stanless steel Class 150.





