Mặt bích Inox SS304 EN1092-1 PN16
Tên tiếng Anh thường dùng: SORF Flange EN1092-1 PN16 SS304, EN1092-1 PN16 SS304 SORF Flange; SWRF Flange EN1092-1 PN16 SS304, EN1092-1 PN16 SS304 SWRF flange; WNRF Flange EN1092-1 PN16 SS304, EN1092-1 PN16 SS304 WNRF flange; EN1092-1 PN16 SS304 Blind Flange, EN1092-1 PN16 SS304 BLRF flange; Threaded flange EN1092-1 PN16 SS304.
1. Mặt bích Inox SS304 EN1092-1 PN16

Tiêu chuẩn EN 1092-1 là một tiêu chuẩn châu Âu quan trọng quy định các yêu cầu đối với mặt bích tròn được làm từ nhiều loại vật liệu như thép, thép không gỉ và gang, được sử dụng trong các ứng dụng áp suất và nhiệt độ khác nhau. Nó cung cấp một khuôn khổ thống nhất cho việc thiết kế, sản xuất và kiểm tra mặt bích, đảm bảo tính tương thích và an toàn trong các hệ thống đường ống.
- Định mức áp suất: Mặt bích này được thiết kế để xử lý áp suất danh nghĩa là 16 bar, lý tưởng cho các ứng dụng áp suất trung bình.
- Phạm vi nhiệt độ: Với thép không gỉ 304 làm vật liệu cơ bản, mặt bích này hoạt động hiệu quả trong môi trường có nhiệt độ từ trung bình đến cao.
- Khả năng tương thích với phương tiện: Phù hợp để vận chuyển nước, dầu, khí và hóa chất ăn mòn do có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời.
- Tuân thủ tiêu chuẩn: Đảm bảo khả năng tương thích với các hệ thống đường ống tuân thủ các thông số kỹ thuật BS4504.
2. Các kiểu Mặt bích Inox SS304 EN1092-1 PN16
2.1. Mặt bích hàn cổ (Welding neck flange):

Mặt bích hàn cổ Welding Neck flange là loại mặt bích có cổ và cổ được hàn với đầu ống hoặc phụ kiện fitting bằng phương pháp hàn vát mép (butt weld – hàn chữ V). Được sử dụng chủ yếu cho các ứng dụng quan trọng nơi mà mối hàn cần được kiểm tra chất lượng bằng phương pháp siêu âm, chụp chiếu.
Welding Neck flange là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống đường ống áp lực cao do sự chắc chắn của mối hàn butt weld và thiết kế mặt bích giúp giảm tránh việc tập trung áp suất.
Welding Neck flange thường được chế tạo bằng phương pháp rèn, mỏng hơn so với hầu hết các mặt bích khác cùng kích thước ống nhưng nó thật sự vững chắc, tin cậy và hiệu quả.
2.2. Mặt bích hàn lồng (Socket weld flange):

Mặt bích hàn lồng (Socket Weld flange) là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng duy nhất một mối ghép hàn ở một phía, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ áp lực cao.
Khác với mặt bích hàn cổ Welding Neck flange, ống được đưa vào bên trong mặt bích hàn lồng (socket weld) cho đến khi đầu ống cách phần bọc đúc một khoảng vừa phải (khoảng cách này gọi là expansion gap) và mối hàn điền đầy (filled weld) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống. Kinh nghiệm tạo khoảng cách expansion gap: ống được đưa vào mặt bích đến độ sâu tối đa, sau đó rút ra khoảng 1/16” (1.6mm).
2.3. Mặt bích hàn trượt (Slip-on Flange):

Không có phần bọc đúc như mặt bích Socket Weld flange, mặt bích hàn trượt Slip-on flange có đường kính trong lớn hơn đường kính ống một chút để có thể trượt thoải mái trên đường ống. Mặt bích hàn trượt Slip-on flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng cách hàn cả mặt ngoài và mặt trong mặt bích.
- Mối hàn điền đầy mặt ngoài (filled weld outside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống tương tự như mối hàn của mặt bích socket weld.
- Mối hàn điền đầy mặt trong (filled weld inside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên trong của mặt bích và đầu ống. Khi đưa ống vào bên trong mặt bích cần chú ý: đầu ống không quá sát với bề mặt mặt bích (như hình bên) mà cần có một khoảng hở để không gây hư hỏng mặt bích, thông thường khoảng cách này bằng với độ dày thành ống cộng thêm 3mm.
2.4. Mặt bích ren (Thread Flange):

Mặt bích ren Threaded flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng mối ghép ren: mặt bích là ren trong còn ống là ren ngoài. Ren phổ biến nhất là NPT hoặc BSP
Mối ghép ren khá yếu và dễ rò rỉ khi phải chịu áp lực cao nhưng mặt bích ren Threaded flange là loại mặt bích được dùng trong các đường ống mà tại đó việc hàn nối không thể thực hiện được, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ và các khu vực dễ cháy mà việc hàn là rất nguy hiểm.
Khi sử dụng mặt bích ren thì lưu ý đến độ dày thành ống: thành ống dày giúp dễ dàng gia công bước ren mà không làm mỏng ống gây đứt gãy vị trí nối ren với mặt bích.
2.4. Mặt bích mù (Blind Flange):

Mặt bích mù Blind flange là loại mặt bích phổ biến, không có lỗ ở giữa và thường được sử dụng để đóng kín các đầu ống chờ tạm thời mà có thể tháo lắp trở lại dễ dàng bất cứ lúc nào.
Mặt bích mù được sử dụng làm kín các đường ống, giúp cho quá trình thử áp hệ thống tiến hành một cách dễ dàng hơn.
3. Thành phần hóa học của mặt bích Inox SS304 EN1092-1 PN16
Mặt bích Inox 304/316 là thành phần thiết yếu để bịt kín an toàn các đường ống và bình chịu áp suất trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Với khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học vượt trội, các mặt bích này mang lại hiệu suất đáng tin cậy trong cả môi trường tiêu chuẩn và khắc nghiệt. Inox 304 là lựa chọn tiết kiệm cho mục đích sử dụng chung, trong khi Inox 316 lý tưởng cho các điều kiện khắc nghiệt hơn.
Sự khác biệt chính: Hàm lượng Molypden của Inox 316 làm cho nó có khả năng chống ăn mòn do clorua gây ra tốt hơn, do đó trở thành lựa chọn tốt hơn cho môi trường biển và hóa chất.
| Thành phần | Inox 304 | Inox 316 |
| Carbon (C) | ≤ 0.08 | ≤ 0.08 |
| Chromium (Cr) | 18.0–20.0 | 16.0–18.0 |
| Nickel (Ni) | 8.0–10.5 | 10.0–14.0 |
| Molybdenum (Mo) | – | 2.0–3.0 |
| Manganese (Mn) | ≤ 2.0 | ≤ 2.0 |
| Silicon (Si) | ≤ 0.75 | ≤ 0.75 |
| Phosphorus (P) | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 |
| Sulfur (S) | ≤ 0.03 | ≤ 0.03 |
4. Bảng kích thước Mặt bích Inox SS304 EN1092-1 PN16

| DN | Mating dimensions | A | Bore Diameter | Flange Thickness | E | F | G max | Length | Neck Diameters |
R | S | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| D | K | L | Bolting | |||||||||||||||||||||
| No | Size | B1 | B2 | B3 | C1 | C2 | C3 | C4 | H1 | H2 | H3 | N1 | N2 | N3 | ||||||||||
| Flange type | ||||||||||||||||||||||||
| 01, 02, 05, 11, 12, 21 | 11 21* 34 |
01 12 32 |
02 | 04 | 01 02 04 |
11 12 13 |
21 | 05 | 02 04 |
32 34 |
05 | 12 13 |
11 34 |
11 34 |
11 34 |
12 13 |
21 | 11 12 13 21 |
11 34 |
|||||
| 10 | dimensiones PN 40 | |||||||||||||||||||||||
| 15 | ||||||||||||||||||||||||
| 20 | ||||||||||||||||||||||||
| 25 | ||||||||||||||||||||||||
| 32 | ||||||||||||||||||||||||
| 40 | ||||||||||||||||||||||||
| 50 | 165 | 125 | 18 | 4 | M16 | 60.3 | 61.5 | 65 | 77 | 19 | 18 | 18 | 18 | 5 | 16 | – | 28 | 45 | 8 | 74 | 84 | 84 | 5 | 2.9 |
| 65 | 185 | 145 | 18 | ** | M16 | 76.1 | 77.5 | 81 | 96 | 20 | 18 | 18 | 18 | 6 | 16 | 55 | 32 | 45 | 10 | 92 | 104 | 104 | 6 | 2.9 |
| 80 | 200 | 160 | 18 | 8 | M16 | 88.9 | 90.5 | 94 | 108 | 20 | 20 | 20 | 20 | 6 | 16 | 70 | 34 | 50 | 10 | 105 | 118 | 120 | 6 | 3.2 |
| 100 | 220 | 180 | 18 | 8 | M16 | 114.3 | 116 | 120 | 134 | 22 | 20 | 20 | 20 | 6 | 18 | 90 | 40 | 52 | 12 | 131 | 140 | 140 | 8 | 3.6 |
| 125 | 250 | 210 | 18 | 8 | M16 | 139.7 | 141.5 | 145 | 162 | 22 | 22 | 22 | 22 | 6 | 18 | 115 | 44 | 55 | 12 | 156 | 168 | 170 | 8 | 4 |
| 150 | 285 | 240 | 18 | 8 | M20 | 168.3 | 170.5 | 174 | 188 | 24 | 22 | 22 | 22 | 6 | 20 | 140 | 44 | 55 | 12 | 184 | 195 | 190 | 10 | 4.5 |
| 200 | 340 | 295 | 22 | 12 | M20 | 219.1 | 221.5 | 226 | 240 | 26 | 24 | 24 | 24 | 6 | 20 | 190 | 44 | 62 | 16 | 235 | 246 | 246 | 10 | 5.9 |
| 250 | 405 | 355 | 26 | 12 | M24 | 273 | 276.5 | 281 | 294 | 29 | 26 | 26 | 26 | 8 | 22 | 235 | 46 | 70 | 16 | 292 | 298 | 296 | 12 | 6.3 |
| 300 | 460 | 410 | 26 | 12 | M24 | 323.9 | 327.5 | 333 | 348 | 32 | 28 | 28 | 28 | 8 | 24 | 285 | 46 | 78 | 16 | 344 | 350 | 350 | 12 | 7.1 |
| 350 | 520 | 470 | 26 | 16 | M24 | 355.6 | 359.5 | 365 | 400 | 35 | 30 | 30 | 30 | 8 | 26 | 330 | 57 | 82 | 16 | 390 | 400 | 410 | 12 | 8 |
| 400 | 580 | 525 | 30 | 16 | M27 | 406.4 | 411 | 416 | 454 | 38 | 32 | 32 | 32 | 8 | 28 | 380 | 63 | 85 | 16 | 445 | 456 | 458 | 12 | 8 |
| 450 | 640 | 585 | 30 | 20 | M27 | 457 | 462 | 467 | 500 | 42 | 40 | 40 | 40 | 8 | 30 | 425 | 68 | 87 | 16 | 490 | 502 | 516 | 12 | 8 |
| 500 | 715 | 650 | 33 | 20 | M30 | 508 | 513.5 | 519 | 556 | 46 | 44 | 44 | 44 | 8 | 32 | 475 | 73 | 90 | 16 | 548 | 559 | 576 | 12 | 8 |
| 600 | 840 | 770 | 36 | 20 | M33 | 610 | 616.5 | 622 | 660 | 52 | 54 | 54 | 54 | 8 | 32 | 575 | 83 | 95 | 18 | 652 | 658 | 690 | 12 | 8.8 |
| 700 | 910 | 840 | 36 | 24 | M33 | 711.1 | – | – | – | – | 36 | 42 | 48 | – | – | 670 | 83 | 100 | 18 | 755 | 760 | 760 | 12 | 8.8 |
| 800 | 1025 | 950 | 39 | 24 | M36 | 813 | – | – | – | – | 38 | 42 | 52 | – | – | 770 | 90 | 105 | 20 | 855 | 864 | 862 | 12 | 10 |
| 900 | 1125 | 1050 | 39 | 28 | M36 | 914 | – | – | – | – | 40 | 44 | 58 | – | – | 860 | 94 | 110 | 20 | 955 | 968 | 962 | 12 | 10 |
| 1000 | 1255 | 1170 | 42 | 28 | M39 | 1016 | – | – | – | – | 42 | 46 | 64 | – | – | 960 | 100 | 120 | 22 | 1058 | 1072 | 1076 | 16 | 10 |
| 1200 | 1485 | 1390 | 48 | 32 | M45 | 1219 | – | – | – | – | 48 | 52 | 76 | – | – | 1160 | – | 130 | 30 | 1262 | – | 1282 | 16 | 12.5 |
| 1400 | 1685 | 1590 | 48 | 36 | M45 | 1422 | – | – | – | – | 52 | 58 | – | – | – | 1346 | – | 145 | 30 | 1465 | – | 1482 | 16 | 14.2 |
| 1600 | 1930 | 1820 | 56 | 40 | M52 | 1626 | – | – | – | – | 58 | 64 | – | – | – | 1546 | – | 160 | 35 | 1668 | – | 1696 | 16 | 16 |
| 1800 | 2130 | 2020 | 56 | 44 | M52 | 1829 | – | – | – | – | 62 | 68 | – | – | – | 1746 | – | 170 | 35 | 1870 | – | 1896 | 16 | 17.5 |
| 2000 | 2345 | 2230 | 62 | 48 | M56 | 2032 | – | – | – | – | 66 | 70 | – | – | – | 1950 | – | 180 | 40 | 2072 | – | 2100 | 16 | 20 |
5. Ứng dụng, ưu điểm và hạn chế của Mặt bích Inox SS304 EN1092-1 PN16
5.1. Ứng dụng
Nhờ khả năng chống ăn mòn tốt và chịu áp lực trung bình, mặt bích Inox SUS304 EN1092-1 PN16 được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp sau:
- Công nghiệp thực phẩm và đồ uống: Nhà máy chế biến thực phẩm, đồ uống, sữa, bia, nước giải khát, nơi yêu cầu vệ sinh cao và chống ăn mòn để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.
- Công nghiệp dược phẩm: Sản xuất thuốc, thiết bị y tế, nơi yêu cầu vật liệu không phản ứng với các chất hóa học và đảm bảo vô trùng.
- Hệ thống xử lý nước: Hệ thống đường ống dẫn nước sạch, nước thải sinh hoạt và công nghiệp (trừ môi trường nước biển hoặc nước có độ mặn cao).
- Hệ thống HVAC (Hệ thống sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí): Trong các hệ thống điều hòa không khí dân dụng và công nghiệp.
- Công nghiệp hóa chất (môi trường ít ăn mòn): Các hệ thống dẫn hóa chất loãng, không yêu cầu áp suất quá cao và tránh tiếp xúc với các hóa chất có tính ăn mòn mạnh như axit clohydric, axit sulfuric đậm đặc.
- Các ứng dụng công nghiệp nhẹ: Các hệ thống đường ống áp suất trung bình và môi trường không quá khắc nghiệt.
5.2. Ưu điểm
- Khả năng chống ăn mòn tốt: SUS304 có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường, đặc biệt là trong môi trường oxy hóa, không bị gỉ sét trong điều kiện thường.
- Độ bền và độ dẻo dai tốt: Chịu được áp suất PN16, phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp.
- Khả năng gia công tốt: SUS304 dễ gia công, hàn và chế tạo hơn so với các loại inox khác như SUS316, giúp giảm chi phí sản xuất.
- Tuân thủ tiêu chuẩn EN1092-1: Đảm bảo tính tương thích và khả năng lắp lẫn với các thiết bị khác theo tiêu chuẩn châu Âu, giúp quá trình lắp đặt và bảo trì dễ dàng hơn.
- Vệ sinh: Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh, đáp ứng các yêu cầu khắt khe về vệ sinh trong ngành thực phẩm và dược phẩm.
- Giá thành hợp lý: So với SUS316, SUS304 có giá thành thấp hơn, là lựa chọn kinh tế cho nhiều ứng dụng.
5.3. Hạn chế
- Khả năng chống ăn mòn kém hơn SUS316 trong môi trường clorua: SUS304 không có khả năng chống ăn mòn tốt bằng SUS316 trong môi trường chứa clorua (như nước biển, nước muối), axit mạnh và một số hóa chất đặc biệt. Do đó, không nên sử dụng trong môi trường nước biển, nước muối hoặc môi trường có nồng độ clorua cao.
- Có thể bị ăn mòn rỗ (pitting corrosion) trong môi trường clorua: Trong môi trường chứa clorua, SUS304 có thể bị ăn mòn rỗ (pitting corrosion), làm giảm tuổi thọ và độ bền của mặt bích.
- Giới hạn áp suất: PN16 là áp suất trung bình. Không phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu áp suất cao hơn.
6. Cách lắp đặt các kiểu mặt bích
7. Liên hệ đặt hàng tại CTCP Kỹ thuật Thương mại IWISU – Nhà phân phối mặt bích tại Việt Nam
Bài viết do đội ngũ kỹ thuật IWISU biên soạn, kiểm duyệt bởi chuyên gia có hơn 10 năm năm kinh nghiệm thực tế trong trong hỗ trợ, tư vấn, lắp đặt nhiều chuẩn mặt bích khác nhau, sử dụng vật liệu inox, thép.. cho các dự án lớn nhỏ trong nước. Mọi thông tin đều dựa trên dự án thực tế, trải nghiệm lắp đặt, vận hành sản phẩm tại các nhà máy lớn.
Công ty Cổ phần Kỹ thuật Thương mại IWISU là đại lý phân phối uy tín các loại van, mặt bích và phụ kiện đường ống tại Việt Nam, chuyên cung cấp cho các dự án lớn trong lĩnh vực hóa chất, dầu khí, thực phẩm và nhiều ngành công nghiệp khác. Chúng tôi tự hào là nhà cung cấp van, phụ kiện đường ống cho các công ty hàng đầu tại Việt Nam như Thaco, Petrolimex, Acecook…, đáp ứng đa dạng nhu cầu trong các lĩnh vực dầu khí, hóa chất, thực phẩm và nhiều ngành công nghiệp trọng điểm khác.
Chúng tôi tự hào là đại lý phân phối chính thức các sản phẩm nhập khẩu từ Hàn Quốc, Trung Quốc và Châu Âu, đảm bảo đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chứng chỉ chất lượng (CQ), chất lượng cao cấp, giá cả cạnh tranh cùng thời gian giao hàng nhanh chóng. IWISU cam kết luôn đồng hành và mang đến giá trị bền vững cho mọi đối tác, khách hàng tại Việt Nam.
Quý khách có nhu cầu cần được tư vấn, báo giá hoặc đặt hàng vui lòng liên hệ:
-
Email: sales@iwisu.com
-
Hotline: 028 36 36 90 90 – 0908 217 288
-
Website: https://iwisu.vn
Truy cập các website liên kết của IWISU để xem thêm thông tin về các sản phẩm van, mặt bích, phụ kiện đường ống, đồng hồ đo áp suất và các thiết bị nhập khẩu chính hãng khác tại: thegioivalve thietbinhapkhau thegioimatbich
- Từ khóa tìm kiếm: Mặt bích inox SORF SS304 EN1092-1 PN16, Mặt bích SS304 EN1092-1 PN16 SORF; Mặt bích SWRF SS304 EN1092-1 PN16, SS304 EN1092-1 PN16 SWRF flange; Mặt bích WNRF Flange SS304 EN1092-1 PN16, SS304 EN1092-1 PN16 WNRF flange; Mặt bích SS304 EN1092-1 PN16 Blind Flange, SS304 EN1092-1 PN16 BLRF flange; Threaded flange SS304 EN1092-1 PN16.


