Đặc điểm nổi bật của van cầu bellows seal BV25066 ASA 150#/300#/600#
Vật liệu inox CF8M – Chống ăn mòn vượt trội
Khác biệt lớn nhất của dòng BV25066 so với các sản phẩm thông thường là sử dụng inox CF8M, giúp van chống chịu tốt trong các môi trường ăn mòn, như hệ thống hóa chất, dầu khí, thực phẩm, dược phẩm. Nhờ đó, van duy trì độ bền cơ học cao, đồng thời ngăn ngừa hiện tượng han gỉ hoặc mài mòn nhanh, đặc biệt khi vận hành ở nhiệt độ từ -29ºC đến +427ºC.
Bellows đa lớp bằng inox – Độ kín tuyệt đối
Van sử dụng bellows nhiều lớp làm từ inox không gỉ, mang lại tuổi thọ lâu dài, giảm thiểu nguy cơ rò rỉ ngay cả khi phải đóng mở liên tục trong điều kiện khắc nghiệt. Chuẩn bellows đáp ứng tối thiểu 10.000 chu kỳ vận hành theo MSS SP-117, giúp doanh nghiệp an tâm vận hành mà không lo tốn kém cho việc bảo trì thường xuyên.
Thiết kế an toàn – Vận hành linh hoạt
-
Nút vặn xoay 360º: Hỗ trợ làm sạch tự động, loại bỏ cặn bẩn tích tụ, tránh tắc nghẽn và duy trì hiệu quả vận hành lâu dài.
-
Lò xo không tháo rời: Ngăn ngừa rủi ro văng trục van khi làm việc ở áp suất cao, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người vận hành.
-
Ghế van và đĩa van mạ Cr13%: Tăng cường khả năng chịu mài mòn và chịu nhiệt, phù hợp cho môi trường có nhiệt độ, áp suất lớn.
-
Packing graphite nguyên chất + inox: Đảm bảo độ kín, giảm rò rỉ tới mức tối đa, ngay cả khi van phải hoạt động liên tục với chất lỏng hoặc hơi nóng.
So sánh van BV25066 với các dòng van khác
Van cầu bellows seal BV25066 ASA 150#/300#/600# vượt trội nhờ vật liệu inox CF8M, đặc biệt thích hợp cho môi trường ăn mòn cao mà các dòng van thép carbon như BV25065 không đáp ứng được. Bên cạnh đó, toàn bộ quá trình chế tạo, hoàn thiện đều tuân thủ nghiêm ngặt các chuẩn ASME B 16.5, B 16.10, B 16.34. Nhờ đó, van vừa đảm bảo độ an toàn, vừa dễ dàng tích hợp vào các hệ thống đường ống tiêu chuẩn quốc tế.
Ứng dụng của van cầu bellows seal BV25066
Van BV25066 là lựa chọn ưu việt cho các hệ thống nhà máy hóa chất, dầu khí, chế biến thực phẩm, dược phẩm, hệ thống vận chuyển chất lỏng ăn mòn, khí độc, hoặc hơi nước áp suất cao. Ngoài ra, van còn lý tưởng cho các dây chuyền sản xuất hiện đại, nơi mà độ kín, an toàn và khả năng vận hành ổn định là yếu tố tiên quyết.
Nếu bạn cần một loại van cầu bellows seal chịu nhiệt, chịu áp suất và chống ăn mòn tuyệt đối cho hệ thống vận hành khắc nghiệt, BV25066 ASA 150#/300#/600# là lựa chọn không thể bỏ qua. Với vật liệu inox CF8M và thiết kế chuẩn ASME, van không chỉ nâng cao hiệu quả vận hành mà còn tối ưu chi phí bảo trì lâu dài.

Cấu tạo của van cầu bellows seal BV25066 ASA 150#/300#/600#

| STT | Chi tiết (COMPONENT) | Vật liệu (MATERIALS) |
|---|---|---|
| 1 | Body | Thép không gỉ ASTM A351 Gr.CF8M (1.4408) |
| 2 | Bonnet | Thép không gỉ ASTM A351 Gr.CF8M (1.4408) |
| 3 | Plug | Thép không gỉ ASTM A351 Gr.CF8M (1.4408) + lớp phủ cứng Stellite Gr.6 |
| 4 | Integral Seat | Thép không gỉ ASTM A351 Gr.CF8M (1.4408) + lớp phủ cứng Stellite Gr.6 |
| 5 | Bellow | Thép không gỉ AISI 316Ti |
| 6 | Bellow Collar | Thép không gỉ ASTM A276 Type 316 |
| 7 | Stem | Thép không gỉ ASTM A276 Type 316 |
| 8 | Stem Nut | Thép không gỉ ASTM A276 Type 316 |
| 9 | Top Collar | Thép không gỉ ASTM A276 Type 316 |
| 10 | Gasket | Inox SPW – SS316 + Graphite |
| 11 | Packing | Graphite tinh khiết |
| 12 | Gland Bush/Flange | Thép không gỉ ASTM A351 Gr.CF8M |
| 13 | Fastener | Thép ASTM A193 Gr.B8M/A194 Gr.8M |
| 14 | Gland Stud & Nut | Thép ASTM A193 Gr.B8M/A194 Gr.8M |
| 15 | Indicator | Thép không gỉ ASTM A351 Gr.CF8M |
| 16 | Yoke Nut | Thép không gỉ ASTM A276 Type 316 |
| 17 | Hand Wheel | Gang cầu (SG Iron) / IS 2062 Gr. E 250 A |
| 18 | Hand Wheel Nut | Thép không gỉ AISI 316 |
| 19 | Hand Wheel Nut/Cap | Thép không gỉ AISI 316 |
| 20 | Yoke Sleeve | Gang cầu (SG Iron) |
| 21 | Grease Nipple | Thép không gỉ AISI 316 |
| 22 | Guide Plate | Thép không gỉ AISI 316 |
CLASS 150#
| Kích thước | Class | ØD | ØP | ØR | T | t | Số lỗ/Ø | L | Øh | STROKE | H | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ½” | 150 | 90 | 60.3 | 34.9 | 9.6 | 2 | 4 lỗ / Ø16 | 108 | 172 | 5 | 277 | 7.0 |
| ¾” | 150 | 100 | 69.9 | 42.9 | 11.2 | 2 | 4 lỗ / Ø16 | 117 | 172 | 5 | 280 | 8.5 |
| 1” | 150 | 110 | 79.4 | 50.8 | 12.7 | 2 | 4 lỗ / Ø16 | 127 | 172 | 7 | 290 | 9.4 |
| 1 ½” | 150 | 125 | 98.4 | 73.0 | 15.9 | 2 | 4 lỗ / Ø16 | 165 | 200 | 10 | 327 | 17 |
| 2” | 150 | 150 | 120.7 | 92.1 | 17.5 | 2 | 4 lỗ / Ø19 | 178 | 216 | 12 | 370 | 19 |
| 2 ½” | 150 | 180 | 139.7 | 104.8 | 20.7 | 2 | 4 lỗ / Ø19 | 216 | 250 | 16 | 430 | 33 |
| 3” | 150 | 190 | 152.4 | 127.0 | 22.3 | 2 | 4 lỗ / Ø19 | 241 | 300 | 19 | 430 | 39.5 |
| 4” | 150 | 230 | 190.5 | 157.2 | 23.9 | 2 | 8 lỗ / Ø19 | 292 | 350 | 25 | 515 | 86 |
| 6” | 150 | 280 | 241.3 | 215.9 | 23.9 | 2 | 8 lỗ / Ø22 | 406 | 450 | 36 | 655 | 180 |
| 8” | 150 | 345 | 298.5 | 269.9 | 27.0 | 2 | 8 lỗ / Ø22 | 495 | 450 | 51 | 785 | 180 |
| 10” | 150 | 405 | 362.0 | 323.8 | 28.6 | 2 | 12 lỗ / Ø25 | 622 | 600 | 64 | 945 | 310 |
CLASS 300#
| Kích thước | Class | ØD | ØP | ØR | T | t | Số lỗ/Ø | L | Øh | STROKE | H | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ½” | 300 | 95 | 66.7 | 34.9 | 12.7 | 2 | 4 lỗ / Ø16 | 152 | 172 | 5 | 290 | 9.2 |
| ¾” | 300 | 115 | 82.6 | 42.9 | 14.3 | 2 | 4 lỗ / Ø19 | 178 | 172 | 5 | 290 | 9.8 |
| 1” | 300 | 125 | 88.9 | 50.8 | 15.9 | 2 | 4 lỗ / Ø19 | 203 | 172 | 7 | 305 | 12.5 |
| 1 ½” | 300 | 155 | 114.3 | 73.0 | 19.1 | 2 | 4 lỗ / Ø22 | 229 | 200 | 10 | 335 | 22 |
| 2” | 300 | 165 | 127.0 | 92.1 | 20.7 | 2 | 8 lỗ / Ø19 | 267 | 200 | 12 | 355 | 25 |
| 2 ½” | 300 | 190 | 149.2 | 104.8 | 23.9 | 2 | 8 lỗ / Ø22 | 292 | 250 | 16 | 440 | 40 |
| 3” | 300 | 210 | 168.3 | 127.0 | 27.0 | 2 | 8 lỗ / Ø22 | 318 | 300 | 19 | 490 | 58 |
| 4” | 300 | 255 | 200.0 | 157.2 | 30.2 | 2 | 8 lỗ / Ø22 | 356 | 300 | 25 | 545 | 79 |
| 6” | 300 | 320 | 269.9 | 215.9 | 39.7 | 2 | 12 lỗ / Ø25 | 444 | 450 | 36 | 690 | 137 |
| 8” | 300 | 380 | 323.8 | 269.9 | 46.1 | 2 | 12 lỗ / Ø25 | 559 | 450 | 51 | 810 | 260 |
| 10” | 300 | 445 | 387.4 | 323.8 | 46.1 | 2 | 16 lỗ / Ø28 | 622 | 600 | 64 | 950 | 395 |
CLASS 600#
| Kích thước | Class | ØD | ØP | ØR | T | t | Số lỗ/Ø | L | Øh | STROKE | H | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ½” | 600 | 95 | 66.7 | 35 | 14.3 | 7 | 4 lỗ / Ø16 | 165 | 172 | 4 | 330 | 12.5 |
| ¾” | 600 | 115 | 82.6 | 43 | 15.9 | 7 | 4 lỗ / Ø19 | 190 | 172 | 5 | 382 | 19.5 |
| 1” | 600 | 125 | 88.9 | 51 | 17.5 | 7 | 4 lỗ / Ø19 | 216 | 172 | 6.5 | 390 | 21 |
| 1 ½” | 600 | 155 | 114.3 | 73 | 22.3 | 7 | 4 lỗ / Ø22 | 241 | 250 | 10 | 487 | 33 |
| 2” | 600 | 165 | 127.0 | 92 | 25.4 | 7 | 4 lỗ / Ø22 | 267 | 250 | 12 | 545 | 64 |
| 2 ½” | 600 | 190 | 149.2 | 104.8 | 28.6 | 7 | 8 lỗ / Ø22 | 292 | 300 | 16.5 | 545 | 64 |
| 3” | 600 | 210 | 168.3 | 127 | 31.8 | 7 | 8 lỗ / Ø25 | 356 | 300 | 20 | 571 | 75 |
| 4” | 600 | 255 | 200 | 157 | 34.0 | 7 | 8 lỗ / Ø28 | 432 | 350 | 25 | 599 | 86 |
| 6” | 600 | 355 | 292.1 | 215 | 47.7 | 7 | 12 lỗ / Ø32 | 559 | 450 | 36 | 699 | 188 |
| 8” | 600 | 420 | 349.2 | 269.9 | 55.6 | 7 | 12 lỗ / Ø35 | 659 | 500 | 51 | 810 | 495 |
| 10” | 600 | 510 | 431.8 | 323.8 | 63.5 | 7 | 16 lỗ / Ø35 | 787 | 600 | 64 | 1170 | 700 |
Cách hoạt động của Van cầu Bellows
Liên hệ ngay IWISU để nhận tư vấn, báo giá các sản phẩm của BVALVE
Các sản phẩm van công nghiệp nhập khẩu chính hãng, đặc biệt là Van cầu bellows, hiện đang được Công ty Cổ phần Kỹ thuật Thương mại IWISU phân phối tại thị trường Việt Nam. IWISU là đại lý chính thức các dòng van cầu, van bellows và phụ kiện đường ống từ hãng van công nghiệp BVALVE chất lượng hàng đầu châu Âu. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao, đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO) và chứng chỉ chất lượng (CQ), bảo hành rõ ràng, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh trên toàn quốc.
Quý khách cần tư vấn kỹ thuật, nhận báo giá hoặc đặt hàng vui lòng liên hệ:
-
Email: sales@iwisu.com
-
Hotline: 028 36 36 90 90 – 0948 247 247
-
Website: https://iwisu.vn
Tham khảo thêm các dòng sản phẩm của BVALVE do IWISU phân phối độc quyền tại đây.
Truy cập các website liên kết của IWISU để xem thêm thông tin về các sản phẩm van cầu, van bellows, mặt bích và thiết bị công nghiệp nhập khẩu chính hãng tại: thegioivalve – thietbinhapkhau – thegioimatbich



