Giới thiệu van cầu bellows seal BV25065 ASA 150#/300#/600#
Van cầu bellows seal dòng BV25065 ASA 150#/300#/600# của BVALVE là sự lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống yêu cầu độ kín tuyệt đối và khả năng chịu áp lực cao. Dòng van này sử dụng chuẩn mặt bích ASA, kết hợp với thiết kế đặc biệt cho phép chống rò rỉ tuyệt đối, giúp nó hoạt động ổn định trong môi trường có áp suất và nhiệt độ cực kỳ khắc nghiệt. Các tiêu chuẩn kỹ thuật mà BV25065 đáp ứng không chỉ tuân thủ ASME mà còn vượt trội trong các ứng dụng công nghiệp như hóa chất, dầu khí, nhà máy điện và các ứng dụng chịu nhiệt.
Đặc điểm nổi bật của van cầu bellows seal BV25065 ASA 150#/300#/600# theo chuẩn ASME
-
Vật liệu và thiết kế đặc biệt:
Van cầu BV25065 sử dụng thép carbon WCB (1.0619), một loại vật liệu cực kỳ bền bỉ, thích hợp với các môi trường làm việc có nhiệt độ từ -29ºC đến +427ºC. Thiết kế bellows đa lớp (hai, ba hoặc bốn lớp tùy theo kích thước) giúp van kéo dài tuổi thọ, hạn chế sự mài mòn và giúp van duy trì độ kín tuyệt đối qua thời gian. Điều này giúp van hoạt động liên tục mà không cần bảo trì, giảm thiểu chi phí vận hành cho các hệ thống. -
Chuẩn mặt bích và kết nối:
Dòng van BV25065 ASA 150#/300#/600# tuân thủ các chuẩn mặt bích ASME B 16.5 và yêu cầu lắp đặt mặt bích theo tiêu chuẩn này, với bề mặt hoàn thiện vát mép đảm bảo độ chính xác và độ kín tuyệt đối. Đây là một điểm khác biệt rõ rệt so với các dòng van sử dụng chuẩn khác như DIN hay JIS. Mặt bích chuẩn ASME B 16.5 với lớp phủ mặt vát giúp kết nối dễ dàng với hệ thống đường ống công nghiệp tiêu chuẩn, mang lại sự linh hoạt trong lắp đặt và vận hành. -
Các tính năng độc đáo và cải tiến:
-
Công nghệ Bellows đa lớp: Van BV25065 sử dụng bellows với nhiều lớp, giúp giảm sự truyền động của các rung động từ hệ thống và kéo dài tuổi thọ của van.
-
Nút vặn xoay tự do 360º: Với thiết kế nút vặn xoay tự do, van có thể làm sạch bất kỳ tạp chất nào có thể tích tụ trong suốt quá trình vận hành, đảm bảo van luôn hoạt động hiệu quả mà không bị tắc nghẽn.
-
Lò xo không thể tháo rời: Thiết kế này ngăn ngừa sự ejection (tháo rời) của trục van trong các ứng dụng có áp suất cao, đồng thời giúp tăng cường độ bền của van khi vận hành.
-
Chế tạo đặc biệt với lớp mạ 13% Cr: Các bộ phận như ghế van và nút vặn được mạ lớp hợp kim Cr13% giúp tăng cường khả năng chịu mài mòn và chịu nhiệt cho van, đặc biệt trong các ứng dụng làm việc với nhiệt độ và áp suất cao.
-

Sự khác biệt giữa van BV25065 ASA và các dòng van khác
-
So với các chuẩn quốc tế khác:
Van BV25065 không chỉ tuân thủ chuẩn mặt bích ASME B 16.5 mà còn vượt qua các yêu cầu khắt khe của ASME B 16.10 cho kích thước mặt đối mặt và ASME B 16.34 cho thiết kế van. Trong khi đó, các chuẩn mặt bích khác như DIN hoặc JIS thường không đáp ứng được yêu cầu về áp suất cao hoặc khả năng chịu nhiệt như chuẩn ASME. Chính vì vậy, van BV25065 đặc biệt phù hợp với các hệ thống yêu cầu hiệu suất cao và độ tin cậy tuyệt đối. -
Sự khác biệt về vật liệu:
Dòng BV25065 sử dụng thép carbon WCB, trong khi dòng BV25066 có cấu trúc từ inox (CF8M), điều này tạo ra sự khác biệt rõ rệt về khả năng chống ăn mòn. Thép không gỉ (inox) giúp van BV25066 hoạt động tốt hơn trong môi trường có tính ăn mòn cao như hóa chất, dầu mỏ, hay các ứng dụng trong ngành thực phẩm. Tuy nhiên, van BV25065 lại là sự lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng có yêu cầu về độ bền cơ học cao và chi phí cạnh tranh hơn.
Ứng dụng của van cầu bellows seal BV25065 ASA 150#/300#/600#
Van cầu BV25065 ASA 150#/300#/600# có thể được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp yêu cầu khả năng chịu áp suất và nhiệt độ cao, như trong các nhà máy điện, nhà máy hóa dầu, chế biến thực phẩm, dược phẩm, và các hệ thống đường ống chịu nhiệt. Đặc biệt, van này còn rất phù hợp cho các hệ thống làm việc với dầu nhiệt (HTF), axit loãng, và các chất khí độc hại, đảm bảo không rò rỉ và giảm thiểu nguy cơ rủi ro trong quá trình vận hành.

Cấu tạo của van cầu bellows seal BV25065 ASA 150#/300#/600#

| STT | Chi tiết | Vật liệu |
|---|---|---|
| 1 | Body | Thép carbon đúc ASTM A216 Gr.WCB (1.0619) |
| 2 | Bonnet | Thép carbon đúc ASTM A216 Gr.WCB (1.0619) |
| 3 | Plug | Thép carbon đúc ASTM A216 Gr.WCB + hợp kim cứng 13% Cr |
| 4 | Integral Seat | Thép carbon đúc ASTM A216 Gr.WCB + hợp kim cứng 13% Cr |
| 5 | Bellow | Thép không gỉ AISI 321 / AISI 316Ti |
| 6 | Bellow Collar | Thép không gỉ ASTM A276 Type 316 |
| 7 | Stem | Thép không gỉ ASTM A276 Type 410 |
| 8 | Stem Nut | Thép không gỉ ASTM A276 Type 410 |
| 9 | Top Collar | Thép không gỉ ASTM A276 Type 316 |
| 10 | Gasket | Inox SPW – SS304 + Graphite |
| 11 | Packing | Graphite tinh khiết |
| 12 | Gland Bush/Flange | Thép carbon đúc ASTM A216 Gr.WCB |
| 13 | Fastener | Thép ASTM A193 Gr.B7 / A194 Gr.2H |
| 14 | Gland Stud & Nut | Thép ASTM A193 Gr.B7 / A194 Gr.2H |
| 15 | Indicator | Thép carbon |
| 16 | Yoke Nut | Thép không gỉ ASTM A276 Type 410 |
| 17 | Hand Wheel | Gang cầu (SG Iron) |
| 18 | Hand Wheel Nut/Cap | Thép carbon |
| 19 | Yoke Sleeve | Gang cầu (SG Iron) |
| 20 | Grease Nipple | Thép carbon |
| 21 | Guide Plate | Thép carbon |
CLASS 150#
| Kích thước | Class | ØD | ØP | ØR | T | t | Số lỗ/Ø | L | Øh | STROKE | H | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ½” | 150 | 90 | 60.3 | 34.9 | 9.6 | 2 | 4 lỗ / Ø16 | 108 | 172 | 5 | 277 | 7.0 |
| ¾” | 150 | 100 | 69.9 | 42.9 | 11.2 | 2 | 4 lỗ / Ø16 | 117 | 172 | 5 | 280 | 8.5 |
| 1” | 150 | 110 | 79.4 | 50.8 | 12.7 | 2 | 4 lỗ / Ø16 | 127 | 172 | 7 | 290 | 9.4 |
| 1 ½” | 150 | 125 | 98.4 | 73.0 | 15.9 | 2 | 4 lỗ / Ø16 | 165 | 200 | 10 | 327 | 17 |
| 2” | 150 | 150 | 120.7 | 92.1 | 17.5 | 2 | 4 lỗ / Ø19 | 178 | 216 | 12 | 370 | 19 |
| 2 ½” | 150 | 180 | 139.7 | 104.8 | 20.7 | 2 | 4 lỗ / Ø19 | 216 | 250 | 16 | 430 | 33 |
| 3” | 150 | 190 | 152.4 | 127.0 | 22.3 | 2 | 4 lỗ / Ø19 | 241 | 300 | 19 | 430 | 39.5 |
| 4” | 150 | 230 | 190.5 | 157.2 | 23.9 | 2 | 8 lỗ / Ø19 | 292 | 350 | 25 | 515 | 86 |
| 6” | 150 | 280 | 241.3 | 215.9 | 23.9 | 2 | 8 lỗ / Ø22 | 406 | 450 | 36 | 655 | 180 |
| 8” | 150 | 345 | 298.5 | 269.9 | 27.0 | 2 | 8 lỗ / Ø22 | 495 | 450 | 51 | 785 | 180 |
| 10” | 150 | 405 | 362.0 | 323.8 | 28.6 | 2 | 12 lỗ / Ø25 | 622 | 600 | 64 | 945 | 310 |
CLASS 300#
| Kích thước | Class | ØD | ØP | ØR | T | t | Số lỗ/Ø | L | Øh | STROKE | H | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ½” | 300 | 95 | 66.7 | 34.9 | 12.7 | 2 | 4 lỗ / Ø16 | 152 | 172 | 5 | 290 | 9.2 |
| ¾” | 300 | 115 | 82.6 | 42.9 | 14.3 | 2 | 4 lỗ / Ø19 | 178 | 172 | 5 | 290 | 9.8 |
| 1” | 300 | 125 | 88.9 | 50.8 | 15.9 | 2 | 4 lỗ / Ø19 | 203 | 172 | 7 | 305 | 12.5 |
| 1 ½” | 300 | 155 | 114.3 | 73.0 | 19.1 | 2 | 4 lỗ / Ø22 | 229 | 200 | 10 | 335 | 22 |
| 2” | 300 | 165 | 127.0 | 92.1 | 20.7 | 2 | 8 lỗ / Ø19 | 267 | 200 | 12 | 355 | 25 |
| 2 ½” | 300 | 190 | 149.2 | 104.8 | 23.9 | 2 | 8 lỗ / Ø22 | 292 | 250 | 16 | 440 | 40 |
| 3” | 300 | 210 | 168.3 | 127.0 | 27.0 | 2 | 8 lỗ / Ø22 | 318 | 300 | 19 | 490 | 58 |
| 4” | 300 | 255 | 200.0 | 157.2 | 30.2 | 2 | 8 lỗ / Ø22 | 356 | 300 | 25 | 545 | 79 |
| 6” | 300 | 320 | 269.9 | 215.9 | 39.7 | 2 | 12 lỗ / Ø25 | 444 | 450 | 36 | 690 | 137 |
| 8” | 300 | 380 | 323.8 | 269.9 | 46.1 | 2 | 12 lỗ / Ø25 | 559 | 450 | 51 | 810 | 260 |
| 10” | 300 | 445 | 387.4 | 323.8 | 46.1 | 2 | 16 lỗ / Ø28 | 622 | 600 | 64 | 950 | 395 |
CLASS 600#
| Kích thước | Class | ØD | ØP | ØR | T | t | Số lỗ/Ø | L | Øh | STROKE | H | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ½” | 600 | 95 | 66.7 | 35 | 14.3 | 7 | 4 lỗ / Ø16 | 165 | 172 | 4 | 330 | 12.5 |
| ¾” | 600 | 115 | 82.6 | 43 | 15.9 | 7 | 4 lỗ / Ø19 | 190 | 172 | 5 | 382 | 19.5 |
| 1” | 600 | 125 | 88.9 | 51 | 17.5 | 7 | 4 lỗ / Ø19 | 216 | 172 | 6.5 | 390 | 21 |
| 1 ½” | 600 | 155 | 114.3 | 73 | 22.3 | 7 | 4 lỗ / Ø22 | 241 | 250 | 10 | 487 | 33 |
| 2” | 600 | 165 | 127.0 | 92 | 25.4 | 7 | 4 lỗ / Ø22 | 267 | 250 | 12 | 545 | 64 |
| 2 ½” | 600 | 190 | 149.2 | 104.8 | 28.6 | 7 | 8 lỗ / Ø22 | 292 | 300 | 16.5 | 545 | 64 |
| 3” | 600 | 210 | 168.3 | 127 | 31.8 | 7 | 8 lỗ / Ø25 | 356 | 300 | 20 | 571 | 75 |
| 4” | 600 | 255 | 200 | 157 | 34.0 | 7 | 8 lỗ / Ø28 | 432 | 350 | 25 | 599 | 86 |
| 6” | 600 | 355 | 292.1 | 215 | 47.7 | 7 | 12 lỗ / Ø32 | 559 | 450 | 36 | 699 | 188 |
| 8” | 600 | 420 | 349.2 | 269.9 | 55.6 | 7 | 12 lỗ / Ø35 | 659 | 500 | 51 | 810 | 495 |
| 10” | 600 | 510 | 431.8 | 323.8 | 63.5 | 7 | 16 lỗ / Ø35 | 787 | 600 | 64 | 1170 | 700 |
Cách hoạt động của Van cầu Bellows
Liên hệ ngay IWISU để nhận tư vấn, báo giá các sản phẩm của BVALVE
Các sản phẩm van công nghiệp nhập khẩu chính hãng, đặc biệt là Van cầu bellows, hiện đang được Công ty Cổ phần Kỹ thuật Thương mại IWISU phân phối tại thị trường Việt Nam. IWISU là đại lý chính thức các dòng van cầu, van bellows và phụ kiện đường ống từ hãng van công nghiệp BVALVE chất lượng hàng đầu châu Âu. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao, đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO) và chứng chỉ chất lượng (CQ), bảo hành rõ ràng, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh trên toàn quốc.
Quý khách cần tư vấn kỹ thuật, nhận báo giá hoặc đặt hàng vui lòng liên hệ:
-
Email: sales@iwisu.com
-
Hotline: 028 36 36 90 90 – 0948 247 247
-
Website: https://iwisu.vn
Tham khảo thêm các dòng sản phẩm của BVALVE do IWISU phân phối độc quyền tại đây.
Truy cập các website liên kết của IWISU để xem thêm thông tin về các sản phẩm van cầu, van bellows, mặt bích và thiết bị công nghiệp nhập khẩu chính hãng tại: thegioivalve – thietbinhapkhau – thegioimatbich




