Mặt bích thép hàn cổ Class 300
Tên tiếng anh thường dùng: WNRF Flange ASTM A105 Class 300, Welding neck raised face flange ASTM A105 ANSI 300#, WNRF flange Carbon steel Class 300.
1. Mặt bích hàn cổ cao (Welding neck flange) là gì?

Mặt bích hàn cổ cao (Welding Neck Flange, hoặc Weld Neck Flange) là loại mặt bích được thiết kế với phần cổ cao hình trụ, giúp tạo kết nối bền vững giữa đường ống và mặt bích. Cổ dài của mặt bích được hàn trực tiếp với đường ống, tạo liên kết liền mạch, đảm bảo chịu được áp suất và nhiệt độ cao.
Loại mặt bích này thường được sử dụng trong các hệ thống yêu cầu cao về an toàn và hiệu suất, đặc biệt là trong các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, và năng lượng.
Phân loại mặt bích hàn cổ cao
Mặt bích hàn cổ cao được phân loại dựa trên nhiều yếu tố, bao gồm:
1.1 Theo vật liệu chế tạo
Inox (Thép không gỉ): Các loại inox phổ biến gồm 304, 304L, 316, 316L. Loại này được sử dụng cho các môi trường ăn mòn hoặc yêu cầu vệ sinh cao (như ngành thực phẩm, dược phẩm).
Thép carbon: Được dùng trong các môi trường không ăn mòn và có yêu cầu chịu áp lực cao.
Thép hợp kim: Phù hợp với môi trường khắc nghiệt, nhiệt độ cao hoặc áp suất lớn.
1.2 Theo tiêu chuẩn áp suất (Pressure Class)
Mặt bích hàn cổ cao được sản xuất theo các tiêu chuẩn áp suất quốc tế, như:
- Class 150, 300, 600, 900, 1500, 2500 theo ANSI/ASME B16.5.
- PN10, PN16, PN25, PN40 theo tiêu chuẩn DIN hoặc EN.
1.3 Theo mặt bích
- Raised Face (RF): Mặt bích có phần nhô lên tại khu vực tiếp xúc với gioăng, tăng khả năng làm kín.
- Flat Face (FF): Bề mặt phẳng hoàn toàn, thường sử dụng trong các hệ thống áp suất thấp.
- Ring Type Joint (RTJ): Sử dụng vòng đệm kim loại để làm kín, phù hợp với hệ thống áp suất và nhiệt độ cao.
2. Mặt bích thép hàn cổ Class 300

Mặt bích thép WNRF (Welding Neck Raised Face) A105 Class 300 là loại mặt bích hàn cổ cao được chế tạo từ thép carbon A105, phù hợp với các kết nối đường ống yêu cầu chịu áp suất cao hơn so với Class 150. Thiết kế cổ cao và bề mặt nâng (Raised Face) của mặt bích này giúp tăng khả năng kín và giảm rò rỉ trong các hệ thống đường ống công nghiệp.
Sản phẩm tuân theo tiêu chuẩn ASTM A105, được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như hóa dầu, năng lượng, và cấp thoát nước.
Điều Kiện Sử Dụng Mặt Bích Thép WNRF A105 Class 300:
- Áp suất làm việc: Hoạt động ổn định ở áp suất tối đa 51.1 bar (740 psi) ở nhiệt độ 20°C.
- Nhiệt độ làm việc: Dải nhiệt độ từ -29°C đến 427°C. Không thích hợp ở nhiệt độ dưới -29°C do tính chất giòn của thép carbon.
- Môi trường làm việc: Hệ thống vận chuyển chất lỏng, khí nén, và hơi nước. Không phù hợp với môi trường ăn mòn cao trừ khi có lớp bảo vệ hoặc phủ bề mặt.
3. Bảng thành phần hóa học và chất liệu của Thép carbon A105
Thép cacbon là một loại hợp kim chứa hai thành phần chính là sắt (Fe) và cacbon (C), ngoài ra, thép cacbon còn chứa các chất phụ trợ khác như Mangan, Silic, Đồng …. Hàm lượng cacbon trong thép tỉ lệ nghịch với khả năng uốn dẻo và tỉ lệ thuận với độ cứng, độ bền. Nghĩa là hàm lượng cacbon càng cao thì thép càng cứng và càng khó uốn cong, hàm lượng cacbon càng thấp thì thép càng dẻo, càng bền. Đồng thời, khi tăng hàm lượng cacbon trong thép cacbon thì nhiệt độ nóng chảy càng thấp.
| Thành Phần Hóa Học (%) | A105 |
| Carbon (C) | ≤ 0.35 |
| Manganese (Mn) | 0.60 – 1.05 |
| Phosphorus (P) | ≤ 0.035 |
| Sulfur (S) | ≤ 0.040 |
| Silicon (Si) | 0.10 – 0.35 |
| Copper (Cu) | ≤ 0.40 |
| Chromium (Cr) | ≤ 0.30 |
| Molybdenum (Mo) | ≤ 0.12 |
| Nickel (Ni) | ≤ 0.40 |
| Vanadium (V) | ≤ 0.08 |
4. Bảng kích thước Mặt bích thép hàn cổ Class 300

| DN | O | C | X | A | K | Y | R F | R | B ST D | Ø FORI HOLES | N. FORI HOLES | Kg. APPROX |
| 1/2 | 95.2 | 14.2 | 38.1 | 21.3 | 66.5 | 52.3 | 1.5 | 35.0 | 15.7 | 15.7 | 4 | 0.9 |
| 3/4 | 117.3 | 15.7 | 47.7 | 26.6 | 82.5 | 57.1 | 1.5 | 42.9 | 20.8 | 19.0 | 4 | 1.5 |
| 1″ | 123.9 | 17.5 | 53.8 | 33.5 | 88.9 | 61.9 | 1.5 | 50.8 | 26.6 | 19.0 | 4 | 1.9 |
| 1″1/4 | 133.3 | 19.0 | 63.5 | 42.1 | 98.5 | 65.0 | 1.5 | 63.5 | 35.0 | 19.0 | 4 | 2.6 |
| 1″1/2 | 155.4 | 20.5 | 69.8 | 48.2 | 114.3 | 68.3 | 1.5 | 73.1 | 40.8 | 22.3 | 4 | 3.3 |
| 2″ | 165.1 | 22.3 | 84.0 | 60.4 | 127.0 | 69.8 | 1.5 | 91.9 | 52.4 | 19.0 | 8 | 3.6 |
| 2″1/2 | 190.5 | 25.4 | 100.0 | 73.1 | 149.3 | 76.2 | 1.5 | 104.6 | 62.7 | 22.3 | 8 | 5.4 |
| 3″ | 209.5 | 28.4 | 117.3 | 88.9 | 168.1 | 79.2 | 1.5 | 127.0 | 77.9 | 22.3 | 8 | 7.4 |
| 4″ | 254.0 | 31.7 | 146.0 | 114.3 | 200.1 | 85.8 | 1.5 | 157.2 | 102.3 | 22.3 | 8 | 11.9 |
| 5″ | 279.4 | 35.0 | 177.8 | 141.2 | 234.9 | 98.5 | 1.5 | 185.6 | 128.2 | 22.3 | 8 | 16.0 |
| 6″ | 317.5 | 36.5 | 206.2 | 168.4 | 269.7 | 98.5 | 1.5 | 215.9 | 154.1 | 22.3 | 12 | 20.2 |
| 8″ | 381.0 | 41.1 | 260.3 | 219.2 | 330.2 | 111.2 | 1.5 | 269.7 | 202.7 | 25.4 | 12 | 31.0 |
| 10″ | 444.5 | 47.7 | 320.5 | 273.0 | 387.3 | 117.3 | 1.5 | 323.8 | 254.5 | 28.4 | 16 | 44.3 |
| 12″ | 520.7 | 50.8 | 374.6 | 323.8 | 450.8 | 130.0 | 1.5 | 381.0 | 31.7 | 16 | 64.0 | |
| 14″ | 584.2 | 53.8 | 425.4 | 355.6 | 514.3 | 142.7 | 1.5 | 412.7 | 31.7 | 20 | 88.0 | |
| 16″ | 647.7 | 57.1 | 482.6 | 406.4 | 571.5 | 146.0 | 1.5 | 469.9 | 35.0 | 20 | 113.0 | |
| 18″ | 711.2 | 60.4 | 533.4 | 457.2 | 628.6 | 158.7 | 1.5 | 533.4 | 35.0 | 24 | 134.0 | |
| 20″ | 774.7 | 63.5 | 587.2 | 508.0 | 685.8 | 162.0 | 1.5 | 584.2 | 35.0 | 24 | 171.0 | |
| 24″ | 914.4 | 69.8 | 701.5 | 609.6 | 812.8 | 168.1 | 1.5 | 692.1 | 41.1 | 24 | 238.0 |
5. Ứng dụng, ưu điểm và hạn chế của Mặt bích thép hàn cổ Class 300
5.1. Ứng dụng:
Mặt bích thép hàn cổ cao ASTM A105 Class 300 được sử dụng rộng rãi trong:
- Ngành dầu khí: Được lắp đặt trong các hệ thống dẫn dầu, khí tự nhiên, hoặc khí gas ở áp suất cao.
- Ngành năng lượng: Sử dụng trong các hệ thống truyền dẫn hơi nóng hoặc làm mát trong nhà máy nhiệt điện.
- Ngành hóa chất: Lắp đặt trong hệ thống xử lý chất hóa học không có tính ăn mòn cao.
- Xử lý nước: Thích hợp trong hệ thống cấp nước và xử lý nước thải áp suất cao.
5.2. Ưu điểm :
- Khả năng chịu áp suất cao: Đáp ứng tốt các hệ thống có áp suất trung bình và cao hơn Class 150.
- Thiết kế tối ưu: Cổ cao giúp giảm ứng suất tại mối hàn, tăng độ bền cơ học.
- Tính đa dụng: Phù hợp với nhiều môi trường và hệ thống công nghiệp khác nhau.
- Hiệu quả kinh tế: Giá thành thấp hơn so với các loại mặt bích inox hoặc hợp kim chịu nhiệt.
5.3. Hạn chế:
- Khả năng chống ăn mòn hạn chế: Không phù hợp với môi trường có độ ăn mòn cao như môi trường biển hoặc hóa chất mạnh.
- Yêu cầu bảo trì: Cần thường xuyên kiểm tra và bảo dưỡng lớp phủ chống gỉ để kéo dài tuổi thọ.
- Không thích hợp với nhiệt độ cực thấp: Tính giòn tăng ở nhiệt độ dưới -29°C.
6. Cách lắp đặt mặt bích hàn cổ cao
7. Liên hệ tư vấn kỹ thuật, đặt hàng tại CTCP Kỹ thuật Thương mại IWISU – Nhà phân phối mặt bích tại Việt Nam
Hiện tại, các sản phẩm mặt bích, đặc biệt mặt bích Inox, mặt bích thép với các dạng kết nối: hàn trượt, mặt bích mù, nối ren, mặt bích cổ cao, lap-joint đang được Công ty Cổ phần Kỹ thuật Thương Mại IWISU phân phối rộng rãi tại thị trường Việt Nam với sản phẩm chất lượng và giá thành cạnh tranh nhất thị trường.
Hàng được nhập khẩu chuẩn ANSI, DIN, BS, EN, JIS từ Hàn Quốc, Trung Quốc, Châu Âu, Nhật Bản… Hàng có sẵn trong kho với số lượng lớn, đáp ứng đầy đủ, nhanh chóng yêu cầu của quý khách hàng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng (Certificate of Quality), chứng chỉ xuất xứ (Certificate of Origin).
Mọi yêu cầu đặt hàng hoặc gia công mặt bích theo bản vẽ vui lòng gửi yêu cầu về Email: sales@iwisu.com hoặc liên hệ trực tiếp qua Hotline (+84) 28 36 36 90 90/ 36 36 90 91 để được tư vấn.
- Web liên kết: thegioivalve.vn – thegioimatbich.com – thietbinhapkhau.vn
- Từ khóa tìm kiếm: Mặt bích thép cổ cao WNRF ASTM A105 Class 300, Mặt bích thép cổ cao ANSI A105 Class 300, Mặt bích thép hàn cổ cao ANSI A105 Class 300, WNRF flange ANSI A105 300#, Weld-neck flange carbon steel Class 300, WNRF flange carbon steel Class 300.


