Khớp nối mềm cao su EPDM mặt bích JIS 10K, PN16 là phụ kiện đường ống sử dụng thân cao su EPDM đàn hồi và hai đầu mặt bích theo chuẩn JIS 10K hoặc PN16, dùng để giảm truyền rung động và bù các dịch chuyển nhỏ trên hệ thống đường ống.
Sản phẩm thường được lắp tại đường hút hoặc đường xả của bơm, hệ thống cấp nước, HVAC và các đường ống công nghiệp có rung động. Cấu hình tham chiếu sử dụng cao su EPDM, lớp gia cường Nylon Fabric, mặt bích thép carbon hoặc gang cầu và được sản xuất với nhiều kích thước từ DN50 đến DN600.
IWISU cung cấp các cấu hình khớp nối mềm cao su EPDM mặt bích JIS 10K và PN16 theo kích thước DN, chiều dài L, tiêu chuẩn mặt bích và điều kiện áp suất – nhiệt độ của từng hệ thống.
Các mô tả sản phẩm thường gặp gồm:
- Khớp nối mềm cao su EPDM JIS 10K
- Khớp nối mềm cao su EPDM PN16
- Khớp nối mềm cao su mặt bích thép JIS 10K
- Khớp nối mềm cao su mặt bích PN16
- Rubber Expansion Joint EPDM JIS 10K
- Rubber Expansion Joint EPDM PN16
Thông số kỹ thuật khớp nối mềm cao su EPDM JIS 10K, PN16
Khớp nối mềm EPDM mặt bích có thể được cung cấp theo JIS 10K hoặc PN16, với kích thước và drilling mặt bích khác nhau theo từng tiêu chuẩn.
| Thông số | Cấu hình tham khảo |
|---|---|
| Sản phẩm | Khớp nối mềm cao su EPDM mặt bích |
| Tên tiếng Anh | Spherical Rubber Expansion Joint |
| Vật liệu cao su | EPDM |
| Kích thước | DN50–DN600 / 2″–24″ |
| Kết nối | Hai đầu mặt bích |
| Tiêu chuẩn | JIS B2220 10K / PN16 |
| Lớp gia cường | Nylon Fabric |
| Tube | EPDM |
| Mặt bích | Carbon Steel / Ductile Iron |
| Nhiệt độ tham chiếu | -10°C đến 120°C |
| Môi chất tham chiếu | Nước |
| Kiểu | Cầu đơn; cầu đôi tùy dòng sản phẩm |
Khớp nối mềm cao su EPDM JIS 10K
Khớp nối mềm cao su JIS 10K sử dụng mặt bích có kích thước lắp ghép theo hệ JIS B2220 10K.
Thông số quan trọng khi thay thế khớp nối cũ không chỉ là DN mà còn gồm:
- Đường kính ngoài mặt bích
- PCD
- Số lượng lỗ bulông
- Đường kính lỗ bulông
- Chiều dài tổng thể của khớp nối
Các yêu cầu thường gặp gồm:
Khớp nối mềm cao su JIS 10K
Khớp nối mềm EPDM JIS10K
Khớp nối mềm cao su mặt bích JIS10K DN50
Khớp nối cao su DN100 JIS10K
Rubber Expansion Joint JIS 10K

Bảng kích thước mặt bích JIS 10K
| DN | Inch | Đường kính ngoài D (mm) | PCD (mm) | Số lỗ | Ø lỗ (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| DN50 | 2″ | 155 | 120 | 4 | 19 |
| DN65 | 2-1/2″ | 175 | 140 | 4 | 19 |
| DN80 | 3″ | 185 | 150 | 8 | 19 |
| DN100 | 4″ | 210 | 175 | 8 | 19 |
| DN125 | 5″ | 250 | 210 | 8 | 23 |
| DN150 | 6″ | 280 | 240 | 8 | 23 |
| DN200 | 8″ | 330 | 290 | 12 | 23 |
| DN250 | 10″ | 400 | 355 | 12 | 25 |
| DN300 | 12″ | 445 | 400 | 16 | 25 |
Các giá trị trên theo bảng kích thước JIS B2220:2012 10K.
Khớp nối mềm cao su EPDM PN16
Khớp nối mềm cao su PN16 sử dụng mặt bích có cấp áp suất danh nghĩa PN16, phổ biến trong các hệ thống nước, HVAC và đường ống công nghiệp.
Các cụm sản phẩm thường gặp:
Khớp nối mềm cao su PN16
Khớp nối mềm EPDM PN16
Khớp nối mềm cao su mặt bích PN16
Khớp nối mềm DN50 PN16
Khớp nối mềm DN100 PN16
Rubber Expansion Joint PN16

Bảng kích thước mặt bích PN16
Bảng dưới đây thể hiện drilling PN16 theo hệ EN/DIN phổ biến để đối chiếu khi đặt hàng.
| DN | Inch | PCD (mm) | Số lỗ | Ø lỗ (mm) |
|---|---|---|---|---|
| DN50 | 2″ | 125 | 4 | 18 |
| DN65 | 2-1/2″ | 145 | 8 | 18 |
| DN80 | 3″ | 160 | 8 | 18 |
| DN100 | 4″ | 180 | 8 | 18 |
| DN125 | 5″ | 210 | 8 | 18 |
| DN150 | 6″ | 240 | 8 | 22 |
| DN200 | 8″ | 295 | 12 | 22 |
| DN250 | 10″ | 355 | 12 | 26 |
| DN300 | 12″ | 410 | 12 | 26 |
Khi thay thế hàng hiện hữu, nên kiểm tra drawing của đúng sản phẩm vì ký hiệu PN16 không tự động xác định toàn bộ kích thước nếu nhà sản xuất sử dụng hệ tiêu chuẩn khác nhau.
JIS 10K và PN16 có giống nhau không?
JIS 10K và PN16 không phải cùng một tiêu chuẩn mặt bích và không nên mặc định thay thế trực tiếp cho nhau.
Một số size có PCD gần nhau, nhưng các size khác có thể khác cả PCD lẫn số lượng lỗ bulông.
| Size | JIS 10K | PN16 |
|---|---|---|
| DN50 | PCD 120 / 4 lỗ | PCD 125 / 4 lỗ |
| DN65 | PCD 140 / 4 lỗ | PCD 145 / 8 lỗ |
| DN80 | PCD 150 / 8 lỗ | PCD 160 / 8 lỗ |
| DN100 | PCD 175 / 8 lỗ | PCD 180 / 8 lỗ |
| DN125 | PCD 210 / 8 lỗ | PCD 210 / 8 lỗ |
| DN150 | PCD 240 / 8 lỗ | PCD 240 / 8 lỗ |
| DN200 | PCD 290 / 12 lỗ | PCD 295 / 12 lỗ |
Vì vậy, với yêu cầu thay thế khớp nối mềm đang sử dụng, nên cung cấp DN, tiêu chuẩn mặt bích, PCD, số lỗ và chiều dài L thay vì chỉ gửi kích thước danh nghĩa.
Bảng kích thước khớp nối mềm cao su DN50–DN600
Chiều dài tổng thể L thay đổi theo kích thước và thiết kế của từng nhà sản xuất.
| DN | Inch | Chiều dài L (mm) |
|---|---|---|
| DN50 | 2″ | 105 |
| DN65 | 2-1/2″ | 115 |
| DN80 | 3″ | 135 |
| DN100 | 4″ | 150 |
| DN125 | 5″ | 165 |
| DN150 | 6″ | 180 |
| DN200 | 8″ | 190 |
| DN250 | 10″ | 230 |
| DN300 | 12″ | 245 |
| DN350 | 14″ | 265 |
| DN400 | 16″ | 265 |
| DN450 | 18″ | 265 |
| DN500 | 20″ | 265 |
| DN600 | 24″ | 265 |
Khi báo giá một hãng khác, chiều dài L cần được xác nhận lại theo bản vẽ của model được chào.
Khớp nối mềm cao su DN50
Khớp nối mềm DN50 tương đương kích thước danh nghĩa 2 inch.
Với mặt bích JIS 10K:
- Đường kính ngoài: 155 mm
- PCD: 120 mm
- 4 lỗ Ø19
Với mặt bích PN16:
- PCD: 125 mm
- 4 lỗ Ø18
Các mô tả thường gặp:
Khớp nối mềm cao su DN50
Khớp nối mềm DN50 JIS10K
Khớp nối mềm EPDM DN50 PN16
Rubber Expansion Joint 2 inch

Khớp nối mềm cao su DN65
Khớp nối mềm DN65 tương đương khoảng 2-1/2 inch.
JIS 10K DN65 sử dụng PCD 140 mm và 4 lỗ Ø19, trong khi PN16 thường sử dụng PCD 145 mm và 8 lỗ.
Chiều dài tham khảo là 115 mm.
Với DN65, số lỗ giữa hai hệ mặt bích khác nhau rõ rệt nên cần kiểm tra kỹ trước khi thay thế.
Khớp nối mềm cao su DN80
Khớp nối mềm DN80 tương đương kích thước danh nghĩa 3 inch.
Thông số mặt bích phổ biến:
- JIS 10K: PCD 150 mm, 8 lỗ Ø19
- PN16: PCD 160 mm, 8 lỗ Ø18
- Chiều dài tham khảo: 135 mm
Các yêu cầu thường gặp gồm khớp nối mềm cao su DN80 JIS10K, khớp nối EPDM DN80 PN16 hoặc rubber joint 3 inch.
Khớp nối mềm cao su DN100
Khớp nối mềm DN100 tương đương kích thước danh nghĩa 4 inch.
Với JIS 10K, mặt bích sử dụng PCD 175 mm, 8 lỗ Ø19. Với PN16, PCD phổ biến là 180 mm, 8 lỗ Ø18.
Chiều dài DN100 là 150 mm.
Các mô tả thường gặp:
Khớp nối mềm cao su DN100
Khớp nối mềm EPDM DN100
Khớp nối mềm DN100 JIS 10K
Khớp nối mềm cao su DN100 PN16
Rubber Expansion Joint DN100

Khớp nối mềm cao su DN125 và DN150
DN125 và DN150 thường được sử dụng trên các đường ống nước và đường hút/xả của bơm có lưu lượng lớn hơn.
| Size | JIS 10K PCD | L tham khảo |
|---|---|---|
| DN125 / 5″ | 210 mm | 165 mm |
| DN150 / 6″ | 240 mm | 180 mm |
Ở DN125, JIS 10K sử dụng 8 lỗ Ø23. DN150 cũng sử dụng 8 lỗ Ø23.
Khớp nối mềm cao su DN200–DN300
Các size DN200–DN300 cần kiểm tra kỹ PCD và chiều dài lắp đặt do kích thước tổng thể đã lớn hơn đáng kể.
| DN | Inch | L tham khảo | JIS 10K PCD |
|---|---|---|---|
| DN200 | 8″ | 190 mm | 290 mm |
| DN250 | 10″ | 230 mm | 355 mm |
| DN300 | 12″ | 245 mm | 400 mm |
Với DN200, JIS 10K và PN16 đã khác PCD: 290 mm so với 295 mm. Với DN300, khác biệt tăng lên 400 mm so với 410 mm.
Vật liệu EPDM và lớp gia cường nylon
Thân khớp nối mềm tham chiếu sử dụng EPDM ở cả lớp trong và lớp ngoài, với lớp nylon nằm giữa để gia cường.
| Bộ phận | Vật liệu |
|---|---|
| Rubber Body | EPDM |
| Reinforcing Fabric | Nylon Fabric |
| Tube | EPDM |
| Retain Ring | Carbon Steel AISI 1025 |
| Flange | Ductile Iron / Carbon Steel |
Đối với hệ thống nước, EPDM là vật liệu được sử dụng phổ biến. Nếu môi chất là dầu, nhiên liệu, dung môi hoặc hóa chất đặc biệt, cần kiểm tra lại tính tương thích của elastomer trước khi chào hàng.
Khớp nối mềm mặt bích thép
Khớp nối mềm mặt bích thép sử dụng thân cao su EPDM kết hợp mặt bích bằng thép carbon tại hai đầu.
Ngoài thép carbon, một số dòng có thể sử dụng mặt bích gang cầu hoặc inox tùy yêu cầu.
Các yêu cầu thường gặp:
Khớp nối mềm cao su mặt bích thép
Khớp nối mềm EPDM mặt bích thép
Rubber Expansion Joint Carbon Steel Flange
Khớp nối cao su DN100 mặt bích thép JIS10K

Nhiệt độ làm việc của khớp nối mềm EPDM
Nhiệt độ làm việc phải được xác định theo catalogue của sản phẩm hoàn chỉnh, không chỉ dựa vào giới hạn riêng của vật liệu EPDM.
Khi nhiệt độ vận hành cao, ngoài vật liệu cao su còn cần kiểm tra pressure rating và giới hạn sử dụng của đúng model.
Khớp nối mềm cao su cầu đơn và cầu đôi
Khớp nối mềm cao su có thể gặp ở dạng cầu đơn hoặc cầu đôi tùy thiết kế của nhà sản xuất.
Cầu đơn sử dụng một phần bầu cao su chính, trong khi cầu đôi có hai phần bầu liên tiếp. Chiều dài tổng thể, khả năng dịch chuyển và pressure rating của hai dạng không nên lấy chung một bảng nếu chưa có catalogue của đúng model.
Các tên thường gặp gồm:
khớp nối mềm cao su cầu đơn
khớp nối mềm cao su cầu đôi
single sphere rubber expansion joint
double sphere rubber expansion joint
Khớp nối mềm chống rung cho hệ thống bơm
Một trong những vị trí lắp phổ biến của khớp nối mềm cao su là trên đường ống kết nối với bơm để hạn chế truyền rung động sang hệ thống đường ống.
Tùy thiết kế hệ thống, khớp nối có thể được bố trí tại đường hút hoặc đường xả của bơm. Việc bố trí support, anchor và khoảng cách lắp đặt vẫn phải tuân theo thiết kế đường ống của dự án.
Có thể xem thêm các dòng khớp nối mềm chống rung do IWISU cung cấp.

Các mô tả thường gặp trong RFQ
Yêu cầu mua khớp nối mềm cao su thường gồm DN, vật liệu cao su, tiêu chuẩn mặt bích và chiều dài.
Ví dụ:
KHỚP NỐI MỀM CAO SU EPDM, DN50, MẶT BÍCH THÉP JIS 10K.
KHỚP NỐI MỀM CAO SU EPDM, DN65, PN16, MẶT BÍCH THÉP CARBON.
KHỚP NỐI MỀM CAO SU DN100, EPDM, JIS 10K, L = 150 MM.
RUBBER EXPANSION JOINT, EPDM, DN150, PN16, CARBON STEEL FLANGE.
SPHERICAL RUBBER EXPANSION JOINT, DN200, EPDM, JIS 10K.
Nếu sản phẩm được mua để thay thế hàng hiện hữu, nên cung cấp thêm PCD, số lỗ bulông, đường kính ngoài mặt bích và chiều dài L.
Khớp nối mềm cao su EPDM tại IWISU
IWISU cung cấp khớp nối mềm cao su EPDM mặt bích cho hệ thống nước, HVAC, trạm bơm và các hệ thống đường ống công nghiệp.
Các cấu hình có thể được cung cấp theo:
- Kích thước DN hoặc inch
- Mặt bích JIS 10K, PN16 hoặc tiêu chuẩn khác
- Cao su EPDM
- Mặt bích thép carbon, gang cầu hoặc vật liệu theo yêu cầu
- Chiều dài lắp đặt
- Áp suất và nhiệt độ làm việc
- Cầu đơn hoặc cầu đôi tùy sản phẩm
Đối với hàng thay thế, khách hàng có thể gửi hình ảnh sản phẩm cũ, kích thước DN, PCD, số lỗ, chiều dài L và điều kiện vận hành để IWISU kiểm tra cấu hình tương thích.
Các sản phẩm khác có thể tham khảo tại danh mục khớp nối mềm chống rung IWISU. Phần kiến thức tổng quan về cấu tạo, nguyên lý và ứng dụng được trình bày riêng tại bài Khớp nối mềm cao su để làm gì?.
Quý khách có nhu cầu cần được tư vấn, báo giá hoặc đặt hàng vui lòng liên hệ:
-
Email: sales@iwisu.com
-
Hotline: 028 36 36 90 90 – 0948 247 247
-
Website: https://iwisu.vn
Truy cập các website liên kết của IWISU để xem thêm thông tin về các sản phẩm van, mặt bích, phụ kiện đường ống, đồng hồ đo áp suất và các thiết bị nhập khẩu chính hãng khác tại: thegioivalve thietbinhapkhau thegioimatbich

