Van bi inox nối ren 304, 316 là dòng van bi kích thước nhỏ và trung bình sử dụng kết nối ren trong NPT hoặc BSPT, phổ biến ở dạng 2 mảnh, Full Port, áp suất 1000 WOG. Dải kích thước thường gặp từ 1/4″ đến 4″, sử dụng cho nước, dầu, khí, khí nén và các lưu chất tương thích với vật liệu van.
IWISU cung cấp cả van bi inox 304 nối ren và van bi inox 316 nối ren. Với các size nhỏ thông dụng, IWISU ưu tiên tồn kho inox 316 vì mức chênh lệch chi phí so với inox 304 không lớn, đồng thời có thể đáp ứng được nhiều yêu cầu vật liệu hơn.
Trường hợp yêu cầu ban đầu là inox 304, IWISU có thể đề xuất nâng vật liệu lên inox 316 nếu kích thước, chuẩn ren, áp suất và các thông số còn lại tương đương. Với các dự án quy định chính xác CF8/SUS304, việc thay bằng CF8M/316 vẫn cần được khách hàng hoặc bộ phận kỹ thuật chấp thuận.
Có thể xem thêm toàn bộ van bi inox 304, 316 mà IWISU hiện cung cấp.
Thông số van bi inox nối ren 304, 316
Cấu hình phổ biến nhất của dòng van bi inox ren là thân 2 mảnh, Full Port, kết nối NPT/BSPT và áp suất 1000 WOG.
| Thông số | Cấu hình phổ biến |
|---|---|
| Loại van | Van bi inox nối ren |
| Vật liệu thân | Inox 304 / CF8 hoặc Inox 316 / CF8M |
| Vật liệu bi | SS304 / SS316 |
| Vật liệu trục | SS304 / SS316 |
| Gioăng | PTFE / R-PTFE |
| Kiểu thân | 2 mảnh |
| Kiểu dòng | Full Port |
| Kết nối | Ren trong NPT / BSPT |
| Kích thước | 1/4″–4″ |
| Áp suất | 1000 WOG, 2000 WOG tùy model |
| Vận hành | Tay gạt |
| Môi chất | Nước, dầu, khí và lưu chất tương thích |
Một dòng van thực tế do IWISU cung cấp là van bi 2 mảnh nối ren ANIX, sử dụng thân inox đúc, thiết kế Full Port, ren NPT, tùy chọn 1000/2000 WOG, tuân theo ASME B16.34 và kiểm tra theo API 598.

Van bi inox 2 mảnh nối ren 1000 WOG
Van bi inox 2 mảnh 1000 WOG là một trong những cấu hình thông dụng nhất đối với đường ống ren kích thước nhỏ.
Thân van được ghép từ hai phần chính, bên trong gồm bi van, seat, trục và các bộ phận làm kín. Thiết kế Full Port giúp đường kính lỗ bi gần tương đương đường kính trong của kết nối, hạn chế thu hẹp tiết diện dòng chảy.
Các mô tả thường gặp trên RFQ gồm:
- Van bi inox 2 mảnh 1000 WOG
- Van bi inox 304 2 mảnh nối ren
- Van bi inox 316 2 mảnh nối ren
- Van bi inox 316 NPT 1000 WOG
- Van bi inox 304 BSPT 1000 WOG
- 2-piece SS316 ball valve NPT
- Full Port stainless steel ball valve 1000 WOG
Dòng ANIX tương ứng được nhà sản xuất cung cấp từ 1/4″ đến 4″, kết nối NPT theo ANSI B1.20, seat PTFE/R-PTFE và có phiên bản 1000 hoặc 2000 WOG.
Van bi inox 304 nối ren
Van bi inox 304 nối ren thường sử dụng thân thuộc nhóm SUS304 hoặc ASTM A351 CF8 đối với van đúc.
Cấu hình này phổ biến với nước, khí nén và nhiều hệ thống công nghiệp thông thường. Các size nhỏ thường gặp gồm:
1/4"
3/8"
1/2"
3/4"
1"
1-1/4"
1-1/2"
2"
Các mô tả mua hàng thường gặp là:
BALL VALVE, SS304, 2-PIECE, FULL PORT, NPT, 1000 WOG, 1″
hoặc:
VAN BI INOX 304, 2 MẢNH, REN NPT, DN25, 1000 WOG
IWISU cũng có riêng dòng van bi 2 mảnh inox 304 nối ren tay gạt dành cho các yêu cầu chỉ định rõ vật liệu 304.

Van bi inox 316 nối ren
Van bi inox 316 nối ren sử dụng vật liệu thuộc nhóm inox 316, phổ biến với thân đúc ASTM A351 CF8M và bi/trục inox 316 tùy construction.
Các cấu hình phổ biến gồm 2 mảnh, Full Port, NPT/BSPT, 1000 WOG, phù hợp với nhiều hệ thống nước, dầu, khí, hóa chất và process công nghiệp khi vật liệu tương thích.
Với các size nhỏ, IWISU thường ưu tiên tồn kho inox 316 thay vì duy trì song song số lượng lớn cả 304 và 316. Điều này giúp có sẵn một cấu hình vật liệu cao hơn để đáp ứng nhanh nhiều RFQ.
Khi khách yêu cầu inox 304 nhưng không bắt buộc đúng grade theo specification, inox 316 có thể được đề xuất như một phương án nâng vật liệu, sau khi khách hàng xác nhận.
Dòng van bi 2 mảnh nối ren ANIX là một ví dụ thực tế: hãng cung cấp thân inox 304 hoặc 316; phiên bản inox 316 chính thức sử dụng thiết kế Full Port, NPT, PTFE/R-PTFE và áp suất 1000/2000 WOG.
Van bi inox 316 ren NPT
Van bi inox 316 ren NPT sử dụng ren côn theo tiêu chuẩn Mỹ và là một trong những cấu hình được gặp nhiều trong RFQ thiết bị công nghiệp nhập khẩu.
ANIX sử dụng NPT threaded end theo ANSI B1.20 cho dòng van bi 2 mảnh, với size 1/4″–4″.
Một số mô tả thường gặp:
Van bi inox 316 ren NPT 1/2"
Van bi inox 316 NPT 3/4"
Van bi inox 316 NPT 1"
Van bi inox DN25 NPT
Van bi inox 316 2 mảnh NPT
SS316 ball valve 1 inch NPT
CF8M ball valve NPT 1000 WOG
Nếu specification ghi rõ NPT, cần giữ đúng chuẩn ren này; không nên tự đổi sang BSPT chỉ vì cùng nominal size.

Van bi inox nối ren BSPT
Van bi inox ren BSPT sử dụng ren côn theo hệ BSP và cũng phổ biến trên thiết bị, đường ống và phụ kiện công nghiệp tại thị trường châu Á.
IWISU có các dòng van inox nối ren cung cấp cả NPT và BSPT, tùy thương hiệu và model. Trang van bi inox nối ren hiện tại cũng đang bao phủ cả hai chuẩn kết nối này.
Các mô tả thường gặp:
van bi inox 304 BSPT
van bi inox 316 BSPT
van bi inox 2 mảnh BSPT
van bi inox BSPT DN15
van bi inox BSPT DN25
NPT và BSPT không phải cùng một chuẩn ren, do đó khi đặt hàng cần giữ nguyên chuẩn connection được ghi trên datasheet hoặc RFQ.
Bảng quy đổi size van bi inox nối ren
| Inch | DN thường gọi | Ứng dụng tìm kiếm phổ biến |
|---|---|---|
| 1/4″ | DN8 | Van bi inox 1/4 inch |
| 3/8″ | DN10 | Van bi inox 3/8 inch |
| 1/2″ | DN15 | Van bi inox DN15 |
| 3/4″ | DN20 | Van bi inox DN20 |
| 1″ | DN25 | Van bi inox DN25 |
| 1-1/4″ | DN32 | Van bi inox DN32 |
| 1-1/2″ | DN40 | Van bi inox DN40 |
| 2″ | DN50 | Van bi inox DN50 |
| 2-1/2″ | DN65 | Van bi inox DN65 |
| 3″ | DN80 | Van bi inox DN80 |
| 4″ | DN100 | Van bi inox DN100 |
Với van ren size nhỏ, người mua thường tìm trực tiếp theo inch như 1/2″, 3/4″, 1″ thay vì chỉ dùng DN.
Bảng kích thước van bi inox 2 mảnh nối ren
Bảng dưới đây sử dụng dữ liệu thực tế của dòng van bi 2 mảnh ANIX để tham khảo kích thước. Catalogue gốc sử dụng đơn vị inch; các giá trị mm và kg dưới đây được quy đổi để thuận tiện đối chiếu. Dòng sản phẩm của ANIX được công bố từ 1/4″ đến 4″.
Lưu ý: đây là bảng kích thước của một dòng van cụ thể dùng làm dữ liệu tham khảo. Kích thước và khối lượng có thể thay đổi theo hãng, pressure rating, seat và construction.
Trang ANIX hiện tại trên IWISU đang ghi nhầm tiêu đề cột các kích thước này thành mm dù các số gốc là inch; mình đã quy đổi lại sang mm và kg trong bảng trên thay vì copy nguyên lỗi đó. Dữ liệu gốc của ANIX cũng xác nhận, ví dụ size 1/2″ có L khoảng 2,480 inch.

Vật liệu van bi inox 2 mảnh
Vật liệu của van không nên chỉ được xác định bằng tên gọi “304” hoặc “316”; cần kiểm tra riêng thân, bi, trục và gioăng.
Một cấu hình inox 316 điển hình có:
| Bộ phận | Vật liệu phổ biến |
|---|---|
| Thân van | ASTM A351 CF8M |
| Nắp thân | ASTM A351 CF8M |
| Bi van | SS316 |
| Trục van | ASTM A276 316 |
| Seat | PTFE / R-PTFE |
| Packing | PTFE / R-PTFE |
| Tay gạt | Stainless Steel |
Datasheet ANIX cho các dòng inox 316 sử dụng CF8M cho body, SS316 cho ball và A276 316 cho stem; seat được cung cấp bằng PTFE hoặc R-PTFE tùy phiên bản.
Van bi inox 1000 WOG
1000 WOG là pressure designation phổ biến trên van bi ren inox size nhỏ, đặc biệt đối với các thiết kế 2 mảnh và 3 mảnh.
Các sản phẩm có thể được marking hoặc mô tả như:
BALL VALVE 1000 WOG
SS316 BALL VALVE 1000 WOG
2-PC BALL VALVE 1000 WOG
CF8M BALL VALVE NPT 1000 WOG
Dòng ANIX 2 mảnh được nhà sản xuất cung cấp cả 1000 WOG và 2000 WOG.
Pressure rating cuối cùng phải lấy từ catalogue của đúng model, đặc biệt khi nhiệt độ làm việc tăng hoặc sử dụng seat khác PTFE tiêu chuẩn.
Van bi inox 3 mảnh nối ren
Ngoài dạng 2 mảnh, van inox nối ren còn có thiết kế 3 mảnh dành cho các specification yêu cầu construction này.
Van 3 mảnh thường xuất hiện dưới các mô tả:
van bi inox 3 mảnh NPT
van bi inox 316 3 mảnh nối ren
3-piece SS316 ball valve NPT
van bi 3 mảnh 1000 WOG
IWISU có trang riêng cho van bi 3 mảnh nối ren ANIX, sử dụng inox 316, ren NPT, Full Port và áp suất 1000 WOG.
Nhờ vậy trang hiện tại có thể tập trung mạnh vào van bi 2 mảnh nối ren, còn các yêu cầu 3 mảnh được dẫn sang đúng sản phẩm chuyên biệt.
Các dòng mô tả thường gặp trong RFQ
Van bi inox nối ren thường được yêu cầu bằng một dòng specification rất ngắn gồm vật liệu, size, kiểu thân, chuẩn ren và pressure rating.
Ví dụ:
BALL VALVE, 2-PIECE, SS316, FULL PORT, NPT, 1000 WOG, 1″.
BALL VALVE, CF8M BODY, SS316 BALL/STEM, PTFE SEAT, NPT, 3/4″, 1000 WOG.
VAN BI INOX 304, 2 MẢNH, REN BSPT, DN25, 1000 WOG.
VAN BI INOX 316, 2 MẢNH, REN NPT, DN15, FULL PORT.
Khi RFQ chỉ ghi SS304, IWISU có thể báo thêm phương án inox 316 nếu hàng tồn kho phù hợp và khách hàng chấp thuận nâng vật liệu.
Hàng tồn kho van bi inox 304, 316 size nhỏ tại IWISU
Với van bi nối ren size nhỏ, IWISU ưu tiên tồn kho một số cấu hình inox 316 thay vì phải duy trì hai dòng tồn kho 304 và 316 giống nhau.
Lý do là chênh lệch giá ở các size nhỏ thường không lớn so với tổng giá trị đơn hàng, trong khi inox 316 có thể đáp ứng được nhiều yêu cầu vật liệu hơn.
Do đó, khi khách hàng hỏi van bi inox 304 DN15, DN20 hoặc DN25, IWISU có thể có sẵn van inox 316 cùng size và cùng chuẩn kết nối để đề xuất thay thế.
Việc thay vật liệu chỉ được thực hiện khi khách hàng chấp nhận. Đối với dự án quy định chính xác ASTM A351 CF8, SUS304 hoặc material code cụ thể, IWISU sẽ báo đúng specification hoặc xin xác nhận trước khi thay bằng CF8M/316.
Mua van bi inox nối ren tại IWISU
IWISU cung cấp van bi inox 304 và inox 316 nối ren NPT/BSPT, đặc biệt các cấu hình 2 mảnh Full Port 1000 WOG dùng cho đường ống kích thước nhỏ.
Khách hàng có thể gửi trực tiếp các thông tin:
- Size inch hoặc DN
- Inox 304 hay inox 316
- 2 mảnh hoặc 3 mảnh
- Ren NPT hay BSPT
- Áp suất WOG
- Seat PTFE/R-PTFE nếu có yêu cầu
- Số lượng
Đối với yêu cầu cần catalogue và bảng dimension cụ thể, có thể tham khảo van bi 2 mảnh nối ren ANIX. Với các sản phẩm inox vận hành tay gạt khác, xem thêm van bi inox tay gạt 304, 316.
Toàn bộ các dòng vật liệu và kiểu kết nối khác được tổng hợp tại danh mục van bi inox và danh mục van bi công nghiệp.




